Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online - Đề #3

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Độ thắt tiết diện tương đối có ký hiệu:

    • A. $\alpha$
    • B. $\psi $
    • C. ak
    • D. HB
  2. Câu 2:

    Đặt tính dẻo, dai và rất dễ biến dạng là đặc tính của:

    • A. ferit
    • B. xêmemtit
    • C. austenit
    • D. peclit
  3. Câu 3:

    Mật độ nguyên tử trong mạng tinh thể được xác định theo công thức:

    • A. ${M_v} = \frac{{nv}}{V}100\% $
    • B. ${M_s} = \frac{{nv}}{V}100\% $
    • C. ${M_v} = \frac{{ns}}{V}100\% $
    • D. ${M_v} = \frac{{nV}}{v}100\% $
  4. Câu 4:

    Thép cùng tích có % C là:

    • A. < 0.8
    • B. 0.8
    • C. > 0.8
    • D. 2.14
  5. Câu 5:

    Theo giản đồ trạng thái Fe-C thì hàm lượng C có trong gang:

    • A. Khoảng 0,3 %
    • B. Khoảng 0,5%
    • C. Lớn hơn 2,14%
    • D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.
  6. Câu 6:

    Căn cứ vào giản đồ pha loại II, ý nghĩa của đường AEB là:

    • A. Đường đặc
    • B. Đường lỏng + rắn
    • C. Đường lỏng
    • D. Đường khí
  7. Câu 7:

    Trong ngành cơ khí rộng rải thì Gang nào được sử dụng nhiều:

    • A. Gang xám được sử dụng nhiều hơn
    • B. Gang cầu đuợc sử dụng nhiều hơn
    • C. Gang trắng được sử dụng nhiều hơn
    • D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.
  8. Câu 8:

    Ký hiệu thép: P6M5 thuộc loại  thép nào?

    • A. Thép cacbon
    • B. Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt
    • C. Thép gió
    • D. Thép cacbon dụng cụ
  9. Câu 9:

    Về mặt cơ tính dẻo giữa thép và gang:

    • A. Thép dẻo hơn gang
    • B. Gang dẻo hơn thép
    • C. Gang và thép bằng nhau
    • D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.
  10. Câu 10:

    Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ 80÷200 0C ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào?

    • A. Ứng suất và độ cứng chưa thay đổi
    • B. Ứng suất giảm ít, độ cứng chưa thay đổi
    • C. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng thay đổi ít
    • D. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng chưa thay đổi
  11. Câu 11:

    Hàm lượng cacbon của CT4 là:

    • A. 0.21%
    • B. 0.28%
    • C. 0.36%
    • D. 0.24%
  12. Câu 12:

    Thép cacbon kết cấu chất lượng thường được chia ra làm mấy nhóm.

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 6
  13. Câu 13:

    Trong các đặc điểm của chuyển biến $P \to \gamma $, đặc điểm nào sau đây là sai?

    • A. Chuyển biến xảy ra không tức thời
    • B. Nhiệt độ chuyển biến (với tốc độ nung thực tế) luôn lớn hơn 7270C
    • C. Quy luật lớn lên của hạt g là như nhau với mọi loại thép (nhiệt độ càng cao hạt g càng lớn)
    • D. Tốc độ nung càng lớn, nhiệt độ bắt đầu chuyển biến càng lớn và thời gian chuyển biến càng ngắn
  14. Câu 14:

    Độ dai va đập của thép 0.8 % C là …..KJ/m2

    • A. 400
    • B. 800
    • C. 1200
    • D. Không câu nào đúng
  15. Câu 15:

    Điều kiện xảy ra kết tinh là:

    • A. TKT  <  TS
    • B. TKT  > TS
    • C. TKT  =  TS
    • D. TKT  <  TE
  16. Câu 16:

    Thép có thành phần cacbon C = 1.3%, W = 14%, V = 4%, Cr = 4%, Mo = 1% có ký hiệu:

    • A. 90CrSi2
    • B. 130W14VCr4Mo
    • C. 13W14VCr4Mo
    • D. 1.3W14VCr4Mo
  17. Câu 17:

    Trong công thức: $\delta = \frac{{{l_1} - {l_0}}}{{l{}_0}}100\% $ thì $\delta $ là:

    • A. Giới hạn biến dạng
    • B. Độ dai va đập
    • C. Độ giãn dài tương đối
    • D. Độ thắt tiết diện tương đối
  18. Câu 18:

    Liên kết ion càng mạnh khi lớp ngoài cùng chứa:

    • A. Ít electron
    • B. Nhiều electron
    • C. Đủ electron
    • D. Câu B, C đúng
  19. Câu 19:

    Áp dụng quy tắc pha của Gibbs  T = N –F + 1, khi xét kết tinh của hợp kim 2 nguyên tử thì T = ?

    • A. -1
    • B. 0
    • C. 1
    • D. Không câu nào đúng
  20. Câu 20:

    Ý nghĩa của nhiệt luyện là:

    • A. Giảm độ cứng
    • B. Cải thiện tính gia công cắt gọt
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  21. Câu 21:

    Ô cơ sở là hình khối nhỏ nhất có cách sắp xếp nguyên tử…………

    • A. Không đại diện cho mạng tinh thể
    • B. Đại diện cho mạng tinh thể
    • C. Đại diện cho toàn bộ mạng tinh thể
    • D. Tất cả đều sai
  22. Câu 22:

    Phát biểu nào sau đây nói về chất lỏng là sai:

    • A. Mật độ chất lỏng thấp
    • B. Đông đặc kèm theo giảm thể tích
    • C. Nguyên tử chất lỏng có xu hướng tiếp xúc nhau
    • D. Chất lỏng chỉ có trật tự xa, không có trật tự gần
  23. Câu 23:

    Trong các phát biểu sau về  biến dạng dẻo (trượt) đơn tinh thể, phát biểu nào là sai?

    • A. Sự trượt bao giờ cũng xảy ra bằng sự kết hợp giữa một mặt trượt và một phương trượt trên đó, gọi là hệ trượt.
    • B. Trượt là hình thức chủ yếu của biến dạng dẻo
    • C. Sự trượt xảy ra theo các mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn hơn
    • D. Chỉ có thành phần ứng suất vuông góc với mặt trượt mới gây ra trượt
  24. Câu 24:

    Các yếu tố dặc trưng cho quá trình nhiệt luyện là:

    • A. Nhiệt độ
    • B. Thời gian giữ nhiệt
    • C. Tốc độ nguội
    • D. Tất cả đều đúng
  25. Câu 25:

    Kim cương là một dạng tồn tại của cacbon có cấu hình electron là:

    • A. 1s22s22p6
    • B. 1s22s2
    • C. 1s22s22p2
    • D. 1s22s22p63s2
  26. Câu 26:

    Ủ kết tinh lại áp dụng cho loại thép nào?

    • A. Thép hợp kim
    • B. Thép trước cùng tích
    • C. Thép sau cng tích
    • D. Thép kỹ thuật điện
  27. Câu 27:

    Thép kết cấu, thép dụng cụ, thép đặc biệt được phân loại theo phương pháp nào?

    • A. Phương pháp khử oxy
    • B. Theo thành phần hoá  học
    • C. Theo công dụng và mục đích sử dụng
    • D. Theo phương pháp luyện thép
  28. Câu 28:

    Thép các bon( %C = 0,4), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

    • A. Ủ hoàn toàn
    • B. Thường hóa
    • C. Ủ không hoàn toàn
    • D. Ủ đẳng nhiệt
  29. Câu 29:

    Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao nhiêu?

    • A. $\frac{{a\sqrt 2 }}{4}$
    • B. $\frac{a}{2}$
    • C. $\frac{{a\sqrt 3 }}{4}$
    • D. $\frac{{a\sqrt 3 }}{2}$
  30. Câu 30:

    Định nghĩa nào sau đây nói về chất khí là đúng:

    • A. Sắp xếp nguyên tử một cách có trật tự
    • B. Kích thước nguyên tử xác định
    • C. Sắp xếp nguyên tử một cách hỗn loạn
    • D. Có hình dạng xác định
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Độ thắt tiết diện tương đối có ký hiệu:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →