Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online - Đề #4

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các nguyên tử ion nằm ở đỉnh và tâm khối có kiểu mạng là:

    • A. A2
    • B. A1
    • C. A3
    • D. Tất cả đều đúng
  2. Câu 2:

    Phát biểu nào sau đây đúng:

    • A. Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3
    • B. Thép có khối lượng riêng khoảng 8,94g /cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 7,85g /cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3
    • C. Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3
    • D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.
  3. Câu 3:

    So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh & mầm tự sinh?

    • A. Bằng nhau
    • B. rth (tự sinh) lớn hơn
    • C. rth (ký sinh) lớn hơn
    • D. Tùy từng trường hợp
  4. Câu 4:

    Dùng phương pháp ủ để đạt được:

    • A. Độ cứng thấp, độ dẻo dai cao nhất
    • B. Độ cứng cao, độ dẻo dai thấp nhất
    • C. Độ cứng cao nhất, độ dẻo dai cao nhất
    • D. Độ cứng, độ dẻo dai tương đối thấp
  5. Câu 5:

    Để làm giảm độ cứng của thép ta tiến hành:

    • A. ủ
    • B.  thường hoá
    • C. tôi
    • D. ram
  6. Câu 6:

    Ủ để loại bỏ hoàn toàn ứng suất, ta tiến hành ủ trong khoảng nhiệt độ:

    • A. 200 - 3000C
    • B. 300 - 4000C
    • C. 200 - 4000C
    • D. 450 - 6000C
  7. Câu 7:

    Có mấy dạng dung dịch rắn:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  8. Câu 8:

    Thép có thành phần cacbon C = 0.9%, Cr = 1%, Si = 2% có ký hiệu:

    • A. 90CrSi2
    • B. 9CrSi2
    • C. 0.9CrSi2
    • D. Tất cả đều sai
  9. Câu 9:

    Thép cacbon thấp, thép cacbon trung bình, thép cacbon cao được phân loại theo phương pháp nào?

    • A. Theo giản đồ trạng thái sắt cacbon
    • B. Theo thành phần nguyên tố hợp kim
    • C. Theo phương pháp khử oxy
    • D. Theo thành phần cacbon
  10. Câu 10:

    Hình vẽ bên là kiểu giản đồ hai nguyên tố loại mấy?

    • A. Loại 4
    • B. Loại 2
    • C. Loại 1
    • D. Loại 3
  11. Câu 11:

    Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả?

    • A. Tốc độ nung
    • B. Nhiệt độ nung
    • C. Thời gian giữ nhiệt
    • D. Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt.
  12. Câu 12:

    Điều kiện xảy ra kết tinh là:

    • A. Làm nguội nhanh kim loại lỏng
    • B. Làm nguội lien tục kim loại lỏng
    • C. Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ TS
    • D. Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ TS
  13. Câu 13:

    Cho mác vật liệu GX12-28, tìm phương án sai trong các phương án sau:

    • A. 28 là số chỉ giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2]
    • B. 28 là số chỉ độ giãn dài tương đối
    • C. GX là ký hiệu gang xám
    • D. 12 là số chỉ giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2]
  14. Câu 14:

    Trong tổ chức của gang dẻo có:

    • A. Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)
    • B. Lêđêburit
    • C. Graphit dạng cầu
    • D. Graphit dạng tấm
  15. Câu 15:

    Trong các phát biểu về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sau đây là sai?

     

    • A. Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn
    • B. Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn
    • C. Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang
    • D. Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính
  16. Câu 16:

    Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn?

    • A. Mạng tinh thể bị xô lệch nên độ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi
    • B. Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi nhất định
    • C. Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan
    • D. Có liên kết kim loại
  17. Câu 17:

    Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được?

    • A. Nứt
    • B. Thoát các bon
    • C. Thép quá giòn
    • D. Độ cứng không đạt
  18. Câu 18:

    Thành phần C trong Mactenxit:

    • A. Bằng thành phần C trong $\gamma $
    • B. Nhỏ hơn thành phần C trong $\gamma $
    • C. Lớn hơn thành phần C trong $\gamma $
    • D. Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong $\gamma $ (tùy từng trường hợp)
  19. Câu 19:

     

    Nhiệt độ ủ non (ủ thấp) là:

    • A. 600÷7000C
    • B. 200÷3000C
    • C. 450÷6000C
    • D. 200÷6000C
  20. Câu 20:

    Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng?

    • A. Làm nhỏ hạt
    • B. Làm giảm độ cứng để dễ gia công cắt
    • C. Làm tăng độ dẻo dai, do đó tăng giới hạn đàn hồi
    • D. Làm đồng đều thành phần hóa học.
  21. Câu 21:

    Thép các bon( %C = 0,2), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

    • A. Ủ đẳng nhiệt
    • B. Ủ hoàn toàn
    • C. Ủ không hoàn toàn
    • D. Thường hóa
  22. Câu 22:

    Kim loại là những chất:

    • A. Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương
    • B. Có nhiệt độ nóng chảy cao và độ bền cao
    • C. Có cấu tạo tinh thể
    • D. Có tính dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
  23. Câu 23:

    Mọi quá trình tự phát trong tự nhiên xảy ra theo chiều hướng với năng lượng dự trữ thay đổi như thế nào?

    • A. Không thay đổi
    • B. Giảm
    • C. Tăng
    • D. Tăng hay giảm tùy thuộc vào từng trường hợp
  24. Câu 24:

    Biến dạng nóng là biến dạng:

    • A. Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại
    • B. Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy
    • C. Ở nhiệt độ $\ge $ 5000C
    • D. Ở nhiệt độ cao
  25. Câu 25:

    Khi nung nóng tới nhiệt độ A1, trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào:

    • A. $F + P \to \gamma $
    • B. $F \to \gamma $
    • C. $F + Xe \to \gamma $
    • D. $ P \to \gamma $
  26. Câu 26:

    Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng của dạng thù hình nào lớn nhất?

    • A. Fe$\delta $
    • B. Fe$\gamma $
    • C. Cả ba dạng bằng nhau
    • D. Fe$\alpha$
  27. Câu 27:

    Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi?

    • A. Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn
    • B. Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn
    • C. Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng
    • D. Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn
  28. Câu 28:

    So sánh kích thước hạt của vật đúc khi đúc bằng khuôn cát (KC) và khuôn kim loại (KKL)?

    • A. Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết
    • B. KKL < KC
    • C. KKL > KC
    • D. Không so sánh được, tùy thuộc vào
  29. Câu 29:

    Ủ hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào?

    • A. Thép hợp kim trung bình và cao
    • B. Mọi loại thép (kể cả gang)
    • C. Thép sau cùng tích
    • D. Thép trước cùng tích
  30. Câu 30:

    Trong các phát biểu sau về biến dạng, phát biểu nào là sai?

    • A. Mẫu thử bắt đầu biến dạng dẻo khi tải trọng gây ra ứng suất $\sigma \ge {\sigma _{dh}}$
    • B. Biến dạng dẻo là biến dạng còn lại sau khi thôi tác dụng tải trọng
    • C. Biến dạng đàn hồi sẽ mất đi sau khi bỏ tải trọng
    • D. Khi tác dụng tải trọng, biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi xảy ra song song nhau
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Các nguyên tử ion nằm ở đỉnh và tâm khối có kiểu mạng là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →