Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online - Đề #5

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Để dễ gia công áp lực thì kim loại cần có cơ tính nào cao:

    • A. Độ bền
    • B. Độ dẻo
    • C. Độ cứng
    • D. Độ dai
  2. Câu 2:

    Cho các mác vật liệu: GC45-5, GX28-48, GZ30-6. Mác nào có độ bền cao nhất?

    • A. GZ30-6
    • B. Không xác định được
    • C. GC45-5
    • D. GX28-48
  3. Câu 3:

    Trong đặc tính cơ bản sau của gang, đặc tính nào không đúng?

    • A. Dễ nấu luyện do thành phần không yêu cầu chặt chẽ như thép
    • B. Độ dẻo dai, độ bền kém thép
    • C. Luôn có độ cứng cao hơn thép vì hàm lượng các bon nhiều
    • D. Tính đúc tốt do có cùng tinh dễ chảy
  4. Câu 4:

    Cho mác vật liệu CT31, chữ số 31 là số chỉ:

    • A. Phần vạn các bon trung bình
    • B. Giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2]
    • C. Độ giãn dài tương đối tối thiểu
    • D. Giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2]
  5. Câu 5:

    Graphit trong gang xám có dạng:

    • A. Tấm
    • B. Cụm
    • C. Cầu
    • D. Cả A, B, C
  6. Câu 6:

    Ô cơ bản là:

    • A. Phần nhỏ nhất đặc trưng đầy đủ cho các tính chất cơ bản của mạng tinh thể
    • B. Các hình lập phương cấu tạo thành mạng tinh thể
    • C. Một phần mạng tinh thể mang đầy đủ các tính chất của kiểu mạng đó
    • D. Tập hợp của một vài nguyên tử trong mạng tinh thể
  7. Câu 7:

    Thân và nắp hộp được đúc từ:

    • A. Thép hợp kim
    • B. Gang xám
    • C. Gang cầu
    • D. Gang dẻo
  8. Câu 8:

    Trong phương pháp thử độ dai va đập, mẫu Charpy khác mẫu Izod ở chỗ:

    • A. Được ngàm tại 1 đầu
    • B. Được ngàm tại 2 đầu
    • C. Được đặt trên giá đỡ
    • D. Cả A, B, C đều sai
  9. Câu 9:

    Công dụng của mác vật liệu CT38:

    • A. Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, …
    • B. Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt
    • C. Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt
    • D. Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, …
  10. Câu 10:

    Công dụng của mác vật liệu GX28-48 là:

    • A. Làm các chi tiết chịu tải cao, chịu mài mòn như bánh răng chữ V, trục chính, vỏ bơm thủy lực
    • B. Làm các chi tiết chịu tải trọng tương đối cao như bánh răng (tốc độ chậm), bánh đà, thân máy quan trọng,…
    • C. Làm các chi tiết không chịu tải (vỏ, nắp) chỉ có tác dụng che chắn
    • D. Làm các chi tiết chịu tải trọng nhẹ, ít chịu mài mòn như vỏ hộp giảm tốc, thân máy không quan trọng
  11. Câu 11:

    Trong các mác vật liệu sau, đâu là thép kết cấu các bon?

    • A. CD80
    • B. CD80A
    • C. C45
    • D. CT33
  12. Câu 12:

    Hợp chất hóa học sẽ có cơ tính như thế nào?

    • A. Dẻo, dai
    • B. Có độ bền cao
    • C. Cứng, dòn
    • D. Cả A, B, C
  13. Câu 13:

    Cho mác vật liệu GC45-5. Hỏi số "5" có ý nghĩa gì?

    • A. Số chỉ độ bền kéo tối thiểu
    • B. Số chỉ độ bền uốn tối thiểu
    • C. Số chỉ độ giãn dài tương đối
    • D. Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối
  14. Câu 14:

    Khi chưa nhiệt luyện, loại gang nào có độ cứng cao nhất?

    • A. Gang xám
    • B. Gang cầu
    • C. Gang trắng
    • D. Gang dẻo
  15. Câu 15:

    Nếu ký hiệu của gang cho biết giới hạn bền kéo: 21 Kg/mm2, giới hạn bền uốn 40 Kg/mm2  thì đó là:

    • A. CЧ 21 – 40.
    • B. GX 21 – 40.
    • C. GC 21 – 40.
    • D. Cả a và b.
  16. Câu 16:

    Mũi thử độ cứng Vicke là:

    • A. Bi thép
    • B. Kim cương, hình côn
    • C. Kim cương, hình chóp
    • D. Cả A và B
  17. Câu 17:

    Phương pháp thử độ cứng Rockwell thích hợp để đo vật liệu:

    • A. Cứng – mỏng.
    • B. Mềm.
    • C. Cứng – dày.
    • D. Cả A, B, C
  18. Câu 18:

    Nguyên tố hợp kim tồn tại chủ yếu trong thép gió là:

    • A. Cr
    • B. Ni
    • C. W
    • D. Ni
  19. Câu 19:

    Chọn vật liệu thích hợp làm trục khuỷu?

    • A. GZ50-4
    • B. GX36-56
    • C. GX32-52
    • D. GC60-2
  20. Câu 20:

    Chọn vật liệu thích hợp làm chi tiết hình dạng phức tạp, thành mỏng?

    • A. GC60-2
    • B. GX36-56
    • C. GZ50-4
    • D. GC45-5
  21. Câu 21:

    Vật liệu thông thường được phân thành các loại sau:

    • A. Kim loại, gốm sứ, thuỷ tinh, nhựa
    • B. Kim loại, ceramic, polymer, nhựa
    • C. Kim loại, ceramic, composite, polymer
    • D. Kim loại, composite, gốm sứ, thuỷ tinh
  22. Câu 22:

    Cho mác vật liệu GX18-36. Hỏi số "18" có ý nghĩa gì?

    • A. Số chỉ độ giãn dài tương đối
    • B. Số chỉ độ bền kéo tối thiểu
    • C. Số chỉ độ bền uốn tối thiểu
    • D. Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối
  23. Câu 23:

    Vật liệu được sử dụng nhiều trong hàng không là:

    • A. Đura
    • B. Brông
    • C. Inox
    • D. Thép gió
  24. Câu 24:

    Hợp kim cứng WCTiC17Co12 chứa:

    • A. 17% WC, 12% Co
    • B. 17% TiC, 71% WC, 12% Co
    • C. Co 12%, 17% (TiC + TaC), 71% WC
    • D. 17% TiC, 71% TaC, 12% Co
  25. Câu 25:

    Phôi đúc là:

    • A. Sản phẩm chế tạo từ quá trình sản xuất đúc
    • B. Vật đúc cần gia công công cắt gọt để đạt độ bóng bề mặt và độ chính xác theo yêu cầu
    • C. Vật đúc không cần qua gia công cơ mà có thể sử dụng ngay
    • D. Chi tiết đúc
  26. Câu 26:

    Theo em, đậu ngót trong khuôn đúc được thiết kế tại:

    • A. Ở nơi cao nhất của vật đúc
    • B. Ở nơi thấp nhất của vật đúc
    • C. Ở nơi có thể tích lớn nhất
    • D. Ở nơi có thể tích nhỏ nhất
  27. Câu 27:

    Đúc trong khuôn kim loại có ưu điểm gì so với khuôn cát:

    • A. Tính lún và khả năng thoát khí tốt
    • B. Giá thành chế tạo khuôn thấp
    • C. Độ bóng bề mặt, độ chính xác của lòng khuôn cao
    • D. Có thể đúc được vật đúc có hình dáng phức tạp, thành mỏng và khối lượng lớn
  28. Câu 28:

    Đậu ngót được sử dụng để:

    • A. Để dẫn khí trong ruột, khuôn thoát ra khỏi khuôn trong quá trình rót
    • B. Phân chia hòm khuôn trên với hòm khuôn dưới
    • C. Định vị hai nửa khuôn
    • D. Chứa KL lỏng, cung cấp cho những phần bị thiếu hụt do KL lỏng co lại khi đông đặc
  29. Câu 29:

    Các hình thức nhiệt luyện kết thúc:

    • A. ủ, thường hóa
    • B. tôi, ram
    • C. thường hóa
    • D. Cả A và B
  30. Câu 30:

    Mẫu sử dụng trong phương pháp đúc bằng mẫu chảy được làm bằng vật liệu:

    • A. Gỗ
    • B. Kim loại
    • C. Vật liệu dễ chảy
    • D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Để dễ gia công áp lực thì kim loại cần có cơ tính nào cao:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →