Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online - Đề #6

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Ưu điểm của phương pháp đúc bằng áp lực:

    • A. Đúc được vật đúc phức tạp, thành mỏng
    • B. Khuôn ít bị mài mòn
    • C. Có thể dùng lõi cát trong khuôn đúc
    • D. Cả 3 câu trên đều đúng
  2. Câu 2:

    Latông là hợp kim của đồng và:

    • A. Sn
    • B. Zn
    • C. Al
    • D. Be
  3. Câu 3:

    Nguyên tắc chế tạo hợp kim làm ổ trượt là:

    • A. Chịu được nhiệt độ vì khi làm việc nhiệt độ tăng cao
    • B. Phải dẫn nhiệt tốt để tản nhiệt ra bên ngoài khi làm việc
    • C. Càng nhiều pha mềm càng tốt (vì làm giảm hệ số ma sát)
    • D. Tạo ra pha cứng và pha mềm hợp lý trong tổ chức
  4. Câu 4:

    Hình minh họa dưới đây thể hiện phương pháp gia công áp lực nào?

    1. Phôi

    2. Lỗ khuôn

    3. Khuôn

    • A. Cán
    • B. Rèn tự do
    • C. Kéo
    • D. Dập
  5. Câu 5:

    Trong phương pháp rèn tự do, chồn là nguyên công:

    • A. Kéo dài phôi và làm cho diện tích mặt cắt ngang của nó nhỏ xuống
    • B. Làm cho phôi có lỗ hoặc có chỗ lõm sâu xuống
    • C. Dùng để cắt phôi liệu ra thành từng phần
    • D. Làm cho tiết diện của phôi tăng lên, do chiều cao giảm xuống.
  6. Câu 6:

    Căn cứ vào trạng thái kim loại mối hàn khi tiến hành nung nóng, người ta chia hàn thành mấy nhóm:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  7. Câu 7:

    Hàn giáp mối hay còn gọi là:

    • A. Hàn điểm
    • B. Hàn đường
    • C. Hàn đối đầu
    • D. Hàn nóng chảy
  8. Câu 8:

    Rèn trong khuôn hay còn gọi là:

    • A. Dập tấm
    • B. Dập thể tích
    • C. Dập sâu
    • D. Rèn tay
  9. Câu 9:

    30Cr13 là:

    • A. Thép chịu mài mòn
    • B. Thép chịu nhiệt
    • C. Thép không gỉ hai pha
    • D. Thép nồi hơi
  10. Câu 10:

    Cho mác vật liệu CT38, chữ số 38 là số chỉ:

    • A. Phần vạn các bon trung bình
    • B. Giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2]
    • C. Độ giãn dài tương đối tối thiểu
    • D. Giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2]
  11. Câu 11:

    Pha xementit (Fe3C) là:

    • A. Dung dịch rắn xen kẽ
    • B. Dung dịch rắn thay thế
    • C. Hỗn hợp cơ học
    • D. Hợp chất hóa học
  12. Câu 12:

    Công dụng của mác vật liệu CD80:

    • A. Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, …
    • B. Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt
    • C. Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt
    • D. Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, …
  13. Câu 13:

    Các nguyên tử sắp xếp theo một trật tự nhất định trong không gian được gọi là:

    • A. Hình dáng mạng nguyên tử
    • B. Cấu tạo mạng tinh thể
    • C. Mạng tinh thể
    • D. Ô cơ sở
  14. Câu 14:

    Cho mác vật liệu GC60-10. Hỏi số "10" có ý nghĩa gì?

    • A. Số chỉ độ bền kéo tối thiểu
    • B. Số chỉ độ bền uốn tối thiểu
    • C. Số chỉ độ giãn dài tương đối
    • D. Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối
  15. Câu 15:

    Những ký hiệu đơn vị đo độ cứng nào dưới đây là đúng:

    • A. Đối với vật liệu kim loại mềm: HRA
    • B. Đối với vật liệu kim loại cứng: HB
    • C. Đối với vật liệu kim loại mềm: HRB và cứng là: HRC
    • D. Cả 3  trên đều sai
  16. Câu 16:

    Gang được phân làm hai loại gang trắng và gang graphit dựa trên:

    • A. Thành phần hóa học.
    • B. Công dụng.
    • C. Tổ chức tế vi.
    • D. Hàm lượng cacbon.
  17. Câu 17:

    Thép gió cứng nóng tới nhiệt độ khoảng:

    • A. 500-550oC
    • B. 600-650oC
    • C. 550-600oC
    • D. 650-700oC
  18. Câu 18:

    Dưới những điều kiện nhiệt độ và áp suất khác nhau, kim loại có những kiểu mạng khác nhau, đó được gọi là:

    • A. Sự thay đổi nhiệt độ của kim loại.
    • B. Sự thay đổi tính chất của kim loại.
    • C. Tính thù hình của kim loại.
    • D. Sự thay đổi cơ tính của kim loại.
  19. Câu 19:

    Nguyên tố hợp kim tồn tại chủ yếu trong thép không gỉ là:

    • A. Cr, Ni
    • B. W, Ti
    • C. Mo, V
    • D. Ni, Ti
  20. Câu 20:

    Trong khoảng nhiệt độ từ 9110C đến 13920C sắt có kiểu mạng:

    • A. Lập phương thể tâm
    • B. Lập phương diện tâm
    • C. Lục giác xếp chặt
    • D. Lập phương tâm khối
  21. Câu 21:

    Để chế tạo gang dẻo người ta thường ủ loại gang nào?

    • A. Gang trắng
    • B. Gang xám
    • C. Gang cầu
    • D. Cả A, B, C
  22. Câu 22:

    Chọn vật liệu thích hợp để làm bánh răng chữ V:

    • A. GX36-56
    • B. GC60-2
    • C. GX28-48
    • D. GZ50-4
  23. Câu 23:

    Graphit trong gang dẻo có dạng:

    • A. Tấm
    • B. Cụm
    • C. Cầu
    • D. Cả A, B, C
  24. Câu 24:

    Chọn mác thép dùng để làm bê tông - cốt thép:

    • A. CD70
    • B. CT51
    • C. C45
    • D. OL100Cr
  25. Câu 25:

    Thép Cacbon có ký hiệu C55 là:

    • A. Thép cacbon thường có ${\sigma _b}$ = 550 N/mm2
    • B. Thép cacbon thường có 0,55%C
    • C. Thép cacbon kết cấu có 0,55%C
    • D. Thép cacbon dụng cụ có 0,55%C
  26. Câu 26:

    Thép hợp kim dụng cụ là mác thép nào dưới đây:

    • A. 100CrWMn
    • B. 8Cr18Ni9
    • C. 90W9V2
    • D. Cả A, B, C
  27. Câu 27:

    Nhiệt độ nóng chảy của đồng:

    • A. 1350oC
    • B. 1539oC
    • C. 1083oC
    • D. 911oC
  28. Câu 28:

    Kí hiệu BCuSn10:

    • A. Là thép hợp kim
    • B. Là đồng thau
    • C. Là hợp kim thiếc
    • D. Là đồng thanh
  29. Câu 29:

    Độ cứng của các loại hợp kim cứng đạt:

    • A. 200 HB
    • B. 60 – 62 HRC
    • C. 70 – 75 HRC
    • D. Cả A, B, C đều sai
  30. Câu 30:

    Trong kí hiệu TT7K10 có bao nhiêu phần trăm WC:

    • A. 10%
    • B. 7%
    • C. 83%
    • D. 17%
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Ưu điểm của phương pháp đúc bằng áp lực:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →