Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online - Đề #7

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Mục đích chính của quá trình ủ:

    • A. Tăng độ cứng, tăng độ bền, chống mài mòn
    • B. Tăng độ dẻo dai va đập
    • C. Giảm độ cứng, ổn định tổ chức pha chuẩn bị cho nguyên công tiếp theo
    • D. Giảm độ cứng , tăng độ bền, tăng tính chống mài mòn
  2. Câu 2:

    Khi đúc trong khuôn cát, công đoạn đầu tiên là phải chế tạo mẫu và hộp lõi, vậy:

    • A. Hình dáng của lõi giống hình dáng bên ngoài của chi tiết cần đúc
    • B. Hình dáng của mẫu giống hình dáng bên trong của chi tiết cần đúc
    • C. Lõi để tạo ra phần rỗng bên trong vật đúc
    • D. Cả 3 câu trên đều sai
  3. Câu 3:

    Hợp kim nhôm Đura có chứa chủ yếu các thành phần nào dưới đây:

    • A. Al,Si,P,S
    • B. Al, Cu, Mg, Mn
    • C. Al, Zn, Pb, Sn
    • D. Al, C, W, Ti, Ni
  4. Câu 4:

    Trong các phương pháp đúc sau, phương pháp nào khuôn chỉ được sử dụng một lần:

    • A. Đúc khuôn cát
    • B. Đúc khuôn kim loại
    • C. Đúc áp lực
    • D. Đúc ly tâm
  5. Câu 5:

    Khuôn dùng trong đúc mẫu chảy là dạng khuôn:

    • A. Vĩnh cửu
    • B. Một lần
    • C. Nhiều lần
    • D. Cả A, B, C
  6. Câu 6:

    Để đúc các chi tiết đúc có kích thước lớn, người ta thường dùng phương pháp đúc:

    • A. Đúc trong khuôn kim loại
    • B. Đúc khuôn cát
    • C. Đúc ly tâm
    • D. Đúc áp lực
  7. Câu 7:

    Dao cắt tốc độ cao, có tính cứng nóng từ 900 – 10000C được làm từ vật liệu nào:

    • A. Thép cacbon dụng cụ
    • B. Thép hợp kim dụng cụ
    • C. Thép gió
    • D. Hợp kim cứng hai các bit
  8. Câu 8:

    Các thông số cơ bản của một quá trình nhiệt luyện bao gồm:

    • A. Điểm tới hạn của kim loại và hợp kim
    • B. Tốc độ nung, nhiệt độ nung
    • C. Tốc độ nung, thời gian giữ nhiệt, tốc độ làm nguội
    • D. Tốc độ nung, nhiệt độ nung, thời gian giữ nhiệt, tốc độ làm nguội
  9. Câu 9:

    Hợp kim cứng được chế tạo theo phương pháp nào:

    • A. Hàn
    • B. Gia công đúc
    • C. Gia công áp lực
    • D. Luyện kim bột
  10. Câu 10:

    Thiên tích là:

    • A. Sự tích tụ không đồng đều của vật đúc khi kết tinh
    • B. Sự không đồng nhất về tổ chức của vật đúc khi kết tinh
    • C. Sự không đồng nhất về thành phần hóa học và tổ chức khi kết tinh
    • D. Sự đồng nhất về thành phần hóa học của vật đúc khi kết tinh
  11. Câu 11:

    Mục đích chính của quá trình ram thép:

    • A. Khử một phần ứng suất sinh ra khi tôi, do đó độ cứng cũng giảm đi một phần
    • B. Tăng độ cứng của quá trình tôi thép nhờ đó sản phẩm có độ cứng cao, cơ tính tốt
    • C. Tăng độ dẻo cho sản phẩm nhờ vậy tăng độ bền
    • D. Cả B và C đều đúng
  12. Câu 12:

    Khuôn kéo được cấu tạo gồm 4 phần đó là những phần nào?

    • A. Phần vuốt nhỏ, phần làm trơn, phần vuốt nhẵn, phần thoát.
    • B. Phần vuốt thô, phần làm trơn, phần vuốt tinh, phần thoát.
    • C. Phần làm trơn, phần vuốt thẳng, phần vuốt nhỏ, phần thoát.
    • D. Phần vuốt nhỏ, phần vuốt tinh, phần làm trơn, phần thoát.
  13. Câu 13:

    Trạng thái hàn là trạng thái gì?

    • A. Chảy hoặc dẻo
    • B. Rắn hoặc lỏng
    • C. Chảy và lỏng
    • D. Mềm và dẻo
  14. Câu 14:

    Hàn điện tiếp xúc có ba phương pháp hàn chủ yếu là?

    • A. Hàn đối đầu, hàn điểm, hàn đường.
    • B. Hàn đối đầu, hàn chồng, hàn chữ T.
    • C. Hàn chồng, hàn điểm, hàn đường.
    • D. Hàn chồng, hàn điểm, hàn chữ T.
  15. Câu 15:

    Căn cứ vào trạng thái kim loại mối hàn khi tiến hành nung nóng, người ta chia hàn ra làm những nhóm nào?

    • A. Hàn nóng chảy, hàn áp lực.
    • B. Hàn điện, hàn hồ quang.
    • C. Hàn điểm, hàn giáp mối.
    • D. Hàn điểm, hàn đường.
  16. Câu 16:

    Công dụng của mác vật liệu CCT38?

    • A. Dùng chế tạo các chi tiết máy chịu tải cao như bánh răng, trục vít…
    • B. Dùng trong xây dựng, giao thông, chế tạo các chi tiết máy chịu tải nhỏ.
    • C. Dùng chế tạo các dụng cụ như đục, dũa…
    • D. Dùng chế tạo những chi tiết cần độ đàn hồi cao như lò xo.
  17. Câu 17:

    Thép nào chịu mài mòn tốt nhất?

    • A. CD90.
    • B. CD130.
    • C. CD80.
    • D. CD70.
  18. Câu 18:

    Mác thép nào chịu mài mòn tốt nhất?

    • A. 20CrNi2Mo
    • B. 20CrNi.
    • C. 40Cr.
    • D. 18CrMnTi.
  19. Câu 19:

    12Cr17 chống ăn mòn tốt là do?

    • A. Hàm lượng C cao.
    • B. Hàm lượng Cr cao.
    • C. Tỉ số %Cr, %C nhỏ.
    • D. Hàm lượng S thấp.
  20. Câu 20:

    Cho mác vật liệu GX12-28, tìm phương án sai trong các phương án sau?

    • A. 28 là số chỉ giới hạn bền uốn.
    • B. 28 là số chỉ độ giãn dài tương đối.
    • C. GX là ký hiệu gang xám.
    • D. 12 là số chỉ giới hạn bền kéo
  21. Câu 21:

    Trong mác thép 40CrNi2Mo, nguyên tố Mo chiếm bao nhiêu %?

    • A. 1%.
    • B. 2%.
    • C. 3%.
    • D. 4%.
  22. Câu 22:

    Công dụng của mác vật liệu C45:

    • A. Dùng chế tạo các chi tiết máy chịu tải cao như bánh răng, trục vít..
    • B. Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, dũa…).
    • C. Dùng chủ yếu trong xây dựng, giao thông (cầu, nhà, khung,…).
    • D. Dùng chế tạo các dao cắt kim loại ở tốc độ cao.
  23. Câu 23:

    Các nguyên tử sắp xếp theo một trật tự nhất định trong không gian được gọi là gì?

    • A. Hình dáng mạng nguyên tử.
    • B. Cấu tạo mạng tinh thể.
    • C. Mạng tinh thể.
    • D. Ô cơ sở.
  24. Câu 24:

    Trong các phương án về ảnh hưởng của cacbon tới tính chất của thép, phương án nào sau đây không đúng?

    • A. Tăng C thì độ dẻo giảm.
    • B. C càng nhiều thép càng giòn.
    • C. Tăng C thì độ bền tăng.
    • D. C càng nhiều thì độ cứng càng cao.
  25. Câu 25:

    Trong các phát biểu sau về đặc điểm của các phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào là sai?

    • A. Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn.
    • B. Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính.
    • C. Nhiệt độ nung, thời gian giữ nhiệt, tốc độ nguội là các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình nhiệt luyện.
    • D. Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang.
  26. Câu 26:

    Thế nào là hợp kim?

    • A. Là vật thể được tạo bằng cách nấu chảy hai hoặc nhiều kim loại.
    • B. Là hợp chất giữa nhiều nguyên tố kim loại.
    • C. Là hợp chất giữa kim loại và á kim.
    • D. Là vật thể có chứa nhiều nguyên tố và mang tính chất kim loại.
  27. Câu 27:

    Các nhóm vật liệu chính sử dụng rộng rãi trong công nghiệp là:

     

    • A. Vật liệu kim loại và vật liệu polyme.
    • B. Vật liệu ceramic, polyme và compozit.
    • C. Vật liệu kim loại và ceramic.
    • D. Vật liệu kim loại và ceramic, polyme, compozit.
  28. Câu 28:

    Các kiểu mạng tinh thể thường gặp trong vật liệu kim loại là:

    • A. Lập phương diện tâm, lục giác xếp chặt, lập phương đơn giản.
    • B. Lập phương thể tâm, lập phương diện tâm, lập phương phức tạp.
    • C. Lập phương thể tâm, lập phương diện tâm, lục giác xế chặt.
    • D. Lập phương diện tâm, lục giác xếp chặt và lập phương phức tạp.
  29. Câu 29:

    Hãy chọn phương pháp đo độ cứng phù hợp nhất cho một chi tiết bằng thép sau khi được tối cứng?

    • A.  HB
    • B. HRA
    • C. HRB
    • D. HRC
  30. Câu 30:

     Để chế tạo các chi tiết chịu mài mòn như bánh răng, ổ trượt thì vật liệu nào thường được lựa chọn:

     

    • A. Brông thiếc.
    • B. Brông Berili.
    • C. Latông.
    • D. Đura.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Mục đích chính của quá trình ủ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →