Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online - Đề #8

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

     Nếu chi tiết đúc có dạng thành mỏng, chịu va đập, có hình dáng phức tạp thì chọn loại gang nào để đúc:

    • A. Gang trắng.
    • B. Gang xám.
    • C. Gang cầu.
    • D. Gang dẻo.
  2. Câu 2:

    Nguyên tố nào sau đây quyết định tính chất của thép?

    • A. Cacbon
    • B. Sắt
    • C. Niken
    • D. Lưu huỳnh.
  3. Câu 3:

    Phương pháp nhiệt luyện nào thường được tiến hành sau khi tôi?

    • A. Ủ
    • B. Thường hóa.
    • C. Ram.
    • D. Tôi xuyên tâm.
  4. Câu 4:

    Vật liệu có ký hiệu là BK8 (WCCo8) là:

    • A. Thép gió.
    • B. Hợp kim cứng một các bit
    • C. Hợp kim cứng hai các bit
    • D. Hợp kim cứng ba các bit
  5. Câu 5:

    Silumin được dùng chủ yếu trong gia công:

    • A.  Cắt gọt.
    • B. Đúc
    • C. Cán.
    • D. Dập.
  6. Câu 6:

    Compozit thông thường bao gồm hai pha nào?

    • A. Pha nền, pha cốt.
    • B. Pha cơ bản, pha cốt
    • C. Pha cơ bản, pha lõi.
    • D. Pha nền, pha lõi.
  7. Câu 7:

    Chọn phương pháp đúc để chế tạo các đường ống có kích thước lớn:

    • A. Đúc trong khuôn cát.
    • B. Đúc trong khuôn kim loại.
    • C. Đúc ly tâm.
    • D. Đúc áp lực.
  8. Câu 8:

    Để chế tạo các đường ray xe lửa hay thép chữ I, chữ C, người ta sử dụng phương pháp gia công nào:

    • A. Rèn
    • B. Dập thể tích.
    • C. Cán.
    • D. Kéo.
  9. Câu 9:

    So với phương pháp cán nóng, phương pháp cán nguội có ưu điểm:

    • A. Năng suất cao hơn.
    • B. Cán được các chi tiết có biên dạng phức tạp hơn.
    • C. Độ bóng bề mặt và độ chính xác cao hơn.
    • D. Cán dễ dàng hơn.
  10. Câu 10:

    Khi rèn thép cần nung nóng thép đến nhiệt độ bao nhiêu:

    • A. 7270C
    • B. > 9000C.
    • C. 5000C.
    • D. 6000C.
  11. Câu 11:

    Vật liệu nào sau đây chiếm tỷ lệ lớn nhất khi chế tạo hỗn hợp làm khuôn trong phương pháp đúc trong khuôn cát?

    • A. Cát.
    • B. Đất sét.
    • C. Chất kết dính.
    • D. Chất phụ gia.
  12. Câu 12:

    Khuyết tật không được chấp nhận trong kiểm tra chất lượng mối hàn là:

    • A. Nứt
    • B. Rỗ khí.
    • C. Thiên tích
    • D. Co rút.
  13. Câu 13:

    Khi hàn các kết cấu thường bị cong vênh biến dạng do?

    • A. Que hàn.
    • B. Nhiệt hàn.
    • C. Kim loại hàn.
    • D. Thao tác hàn.
  14. Câu 14:

    So với đúc trong khuôn cát, đúc trong khuôn kim loại có nhược điểm nào dưới đây:

    • A. Độ bóng và độ chính xác thấp hơn.
    • B. Không đúc được các vật đúc quá phức tạp, thành mỏng và khối lượng lớn.
    • C. Tuổi thọ khuôn thấp hơn
    • D. Năng suất thấp hơn.
  15. Câu 15:

    Mẫu và lõi trong khi làm khuôn đúc có nhiệm vụ:

    • A. Mẫu tạo hình dáng bên trong của vật đúc, lõi tạo hình dáng bên ngoài của vật đúc.
    • B. Mẫu tạo hình dáng bên ngoài vật đúc, lõi tạo hình dáng bên trong vật đúc.
    • C. Mẫu và lõi để dẫn kim loại lỏng vào khuôn đúc.
    • D. Mẫu và lõi để tạo đậu hơi và đậu ngót cho khuôn đúc
  16. Câu 16:

    Khi nguyên tử của các nguyên tố thành phần trong hợp kim kết hợp với nhau có công thức hóa học xác định thì đó được gọi là:

    • A. Hỗn hợp cơ học
    • B. Hợp chất hóa học
    • C. Dung dịch rắn thay thế
    • D. Dung dịch rắn xen kẽ
  17. Câu 17:

    Phương pháp thử ở hình a bên dưới là phương pháp thử tính chất nào của kim loại? 

    • A. Phương pháp thử độ cứng Vicker
    • B. Phương pháp thử độ dẻo Vickers
    • C. Phương pháp thử độ cứng Rocvel
    • D. Phương pháp thử độ dẻo Rocvel
  18. Câu 18:

    Khi làm nguội vật đúc bằng gang với tốc độ chậm thì sẽ thu được:

    • A. Gang trắng
    • B. Gang dẻo
    • C. Gang cầu
    • D. Gang xám
  19. Câu 19:

    Trong các ký hiệu vật liệu dưới đây ký hiệu vật liệu thép không gỉ?

    • A. 80W18Cr4V
    • B. 90CrSi
    • C. 12Cr13
    • D. 100CrWMn
  20. Câu 20:

    Trên giản đồ trạng thái Fe – C, hợp kim của Fe và C ứng với thành phần C < 2,14% là:

    • A. Thép
    • B. Gang graphit
    • C. Gang xám
    • D. Gang trắng
  21. Câu 21:

    Nhiệt luyện thép là khâu gia công vật liệu thép bằng nhiệt nhằm:

    • A. Cải thiện tính công nghệ của thép
    • B. Tăng độ bền và độ cứng của thép
    • C. Tăng tính chống mài mòn cho thép
    • D. Cả ba câu trên đều đúng
  22. Câu 22:

    Các hình thức nhiệt luyện sơ bộ:

    • A. Ủ, thường hóa
    • B. Thấm C
    • C. Tôi, ram
    • D. Ủ, thấm C
  23. Câu 23:

    Phương pháp thấm C thường áp dụng cho chi tiết nào sau đây:

    • A. Bánh răng
    • B. Nhíp, lò xo
    • C. Ổ lăn
    • D. Khuôn dập
  24. Câu 24:

    Cho ký hiệu vật liệu là BK2. Hỏi WC chiếm bao nhiêu %:

    • A. 2%
    • B. 3%
    • C. 98%
    • D. 97%
  25. Câu 25:

    Vật liệu siêu cứng thường dùng để:

    • A. Làm dao phá các thỏi đúc
    • B. Làm khuôn đùn, kéo, chuốt kim loại
    • C. Làm dao cho các máy tiện, phay, bào…
    • D. Làm đĩa cắt kim loại, cắt đá
  26. Câu 26:

    Hợp kim cứng WCTiC15Co6 chứa:

    • A. 6% Co, 15% TaC, 79%WC
    • B. 6%Co, 15%C, 1%Ti, 1%C, 1%W
    • C. 6%Co, 15%C, 1%Ti, 1%C, 80%W
    • D. 6% Co, 15%TiC. 79%WC
  27. Câu 27:

    Nhôm có khả năng chống lại hiện tượng ăn mòn bề mặt của không khí nhờ:

    • A. Nhôm không có chứa Fe
    • B. Nhôm có khối lượng riêng và nhiệt độ chảy thấp
    • C. Nhôm có lớp màng ôxit Al2O3 xít chặt bảo vệ
    • D. Cả 3 câu trên đều đúng
  28. Câu 28:

    Trong ký hiệu Nhôm nguyên chất A995 có chứa bao nhiêu phần trăm Nhôm: 

    • A. 9,95%
    • B. 99,5%
    • C. 99,95%
    • D. 99,995%
  29. Câu 29:

    Trong ký hiệu đồng thau: LCuZn25Ni25 có chứa bao nhiêu phần trăm kẽm:

    • A. 25%
    • B. 50%
    • C. 75%
    • D. Không chứa kẽm
  30. Câu 30:

    Những khái niệm nào dưới đây về chì là đúng:

    • A. Là vật liệu không thể gia công áp lực
    • B. Ở nhiệt độ thấp chì có tính dẫn điện kém
    • C. Có tính chống phóng xạ tốt
    • D. Có tính nhiễm từ tốt
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

 Nếu chi tiết đúc có dạng thành mỏng, chịu va đập, có hình dáng phức tạp thì chọn loại gang nào để đúc:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →