Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online - Đề #9

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Lệnh nhảy nếu kết quả phép so sánh 2 số có dấu là lớn hơn hoặc bằng?

    • A. JGE
    • B. JLE
    • C. JAE
    • D. JBE
  2. Câu 2:

    Lệnh nhảy nếu kết quả phép so sánh 2 số có dấu là nhỏ hơn hoặc bằng?

    • A. JGE
    • B. JLE
    • C. JAE
    • D. JBE
  3. Câu 3:

    Khai báo kích thước bộ nhớ trong trường?

    • A. Model
    • B. Stack
    • C. Data
    • D. Code
  4. Câu 4:

    Một câu lệnh đầy đủ bao gồm bao nhiêu trường?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  5. Câu 5:

    Một biến kiểu DW là một biến kiểu?

    • A. Byte
    • B. Từ
    • C. Từ kép
    • D. Kí tự
  6. Câu 6:

    Một file lập trình hợp ngữ có đuôi là?

    • A. C
    • B. ASM
    • C. OBJ
    • D. HEX
  7. Câu 7:

    Thứ tự các thành phần trong dòng lệnh trong chương trình hợp ngữ từ trái qua sẽ là?

    • A. Nhãn, chú thích, lệnh, các toán hạng
    • B. Nhãn, lệnh, các toán hạng, chú thích
    • C. Nhãn, lệnh, chú thích, các toán hạng
    • D. Nhãn, các toán hạng, lệnh, chú thích
  8. Câu 8:

    Lệnh khai báo một biến 4 byte có tên « ch » là:

    • A. Ch DB 1,2,3
    • B. Ch DW ?
    • C. Ch DB ?
    • D. Ch DD ?
  9. Câu 9:

    Lệnh khai báo một biến 1 byte có tên « ch » là:

    • A. Ch DB 1,2,3
    • B. Ch DW ?
    • C. Ch DD ?
    • D. Ch DB ?
  10. Câu 10:

    Lệnh khai báo một xâu hoàn chỉnh (có đầu xâu, kết thúc xâu) có tên s là?

    • A. S db 100 dup(?)
    • B. S db ‘a’
    • C. S db “hello”
    • D. S DB 13,10,65,66,67,68,’$’
  11. Câu 11:

    Đâu là lệnh khai báo một hằng số?

    • A. Z db 33h,13h
    • B. T db 10 dup(50 dup(?))
    • C. Y db 3
    • D. X equ 2
  12. Câu 12:

    Lệnh khai báo một ký tự có tên s là:

    • A. S db 100 dup(?)
    • B. S DB 13,10,65,66,67,68,’$’
    • C. S db “hello”
    • D. S db ‘a’
  13. Câu 13:

     Có bao nhiêu cấu trúc lập trình cơ bản?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  14. Câu 14:

    Cấu trúc lựa chọn một trong 2 công việc?

    • A. IF-THEN
    • B. IF-THEN-ELSE
    • C. CASE-OF
    • D. FOR
  15. Câu 15:

    Cấu trúc lặp không điều kiện?

    • A. FOR
    • B. WHILE
    • C. DO-WHILE
    • D. REPEAT-UNTIL
  16. Câu 16:

    Cấu trúc lặp có điều kiện?

    • A. IF-THEN
    • B. FOR
    • C. CASE
    • D. WHILE
  17. Câu 17:

    Cấu trúc lựa chọn thực hiện 1 công việc hoặc bỏ qua công việc đó là?

    • A. IF-THEN
    • B. IF-THEN-ELSE
    • C. CASE-OF
    • D. IF-THEN-ELSE, CASE-OF
  18. Câu 18:

    Cấu trúc lựa chọn thực hiện 1 trong nhiều công việc là?

    • A. IF-THEN
    • B. IF-THEN-ELSE
    • C. CASE-OF
    • D. IF-THEN, IF-THEN-ELSE
  19. Câu 19:

    Xét đoạn chương trình sau: CMP AL,0 JA GAN NEG AL GAN: MOV BL,AL Thoat: Đoạn chương trình trên được viết bằng cấu trúc nào?

    • A. Cấu trúc IF – THEN
    • B. Cấu Trúc IF – Then – else
    • C. Cấu trúc case
    • D. Cấu trúc While – do
  20. Câu 20:

    Xét đoạn chương trình sau: CMP AL,0 JA GAN MOV CL,AL JMP thoat GAN: MOV BL,AL

    Thoat: Đoạn chương trình trên được viết bằng cấu trúc nào?

    • A. Cấu trúc IF – THEN
    • B. Cấu Trúc IF – Then – else
    • C. Cấu trúc case
    • D. Cấu trúc While – do
  21. Câu 21:

    Cấu trúc FOR – DO dùng câu lệnh nào để thực hiện thực hiện công việc với số lần lặp được khởi tạo bởi bộ đếm CX?

    • A. Lệnh LOOP
    • B. Lệnh JMP
    • C. Lệnh JNL
    • D. Lệnh MOV
  22. Câu 22:

    Cấu trúc IF - THEN được dùng để thực hiện công việc như thế nào?

    • A. Thực hiện công việc lặp đi lặp lại với số lần lặp đã được khởi tạo
    • B. Thực hiện công việc cho đến khi điều kiện được thỏa mãn
    • C. hực hiện công việc đến khi nào điều kiện còn đúng
    • D. d. Điều kiện thỏa mãn thì công việc được thực hiện
  23. Câu 23:

    Cấu trúc IF - THEN được dùng để thực hiện công việc như thế nào?

    • A. Thực hiện công việc lặp đi lặp lại với số lần lặp đã được khởi tạo
    • B. Thực hiện công việc cho đến khi điều kiện được thỏa mãn
    • C. hực hiện công việc đến khi nào điều kiện còn đúng
    • D. d. Điều kiện thỏa mãn thì công việc được thực hiện
  24. Câu 24:

    Cấu trúc While – do được dùng để thực hiện công việc như thế nào?

    • A. Thực hiện công việc lặp đi lặp lại với số lần lặp đã được khởi tạo
    • B. Công việc được lặp đi lặp lại cho đến khi điều kiện được thỏa mãn
    • C. Công việc được lặp đi lặp lại đến khi nào điều kiện còn đúng
    • D. Điều kiện thỏa mãn thì công việc được thực hiện
  25. Câu 25:

    Cấu trúc Repeat - until được dùng để thực hiện công việc như thế nào?

    • A. Thực hiện công việc lặp đi lặp lại với số lần lặp đã được khởi tạo
    • B. Công việc được lặp đi lặp lại cho đến khi điều kiện được thỏa mãn
    • C. Công việc được lặp đi lặp lại đến khi nào điều kiện còn đúng
    • D. Điều kiện thỏa mãn thì công việc được thực hiện
  26. Câu 26:

    Với cấu trúc IF – Then, dùng lệnh nào sau đây để thực hiện công việc?

    • A. Lệnh nhảy có điều kiện
    • B. Lệnh lặp
    • C. Lệnh nhảy không điều kiện
    • D. Lệnh dịch
  27. Câu 27:

    Trong ngắt 21H, hàm nào dùng để nhập 1 kí tự vào từ bàn phím?

    • A. 01H
    • B. 02H
    • C. 09H
    • D. 4CH
  28. Câu 28:

    Kí tự nhập vào từ bàn phím có mã ASCII nằm trong thanh ghi nào?

    • A. AL
    • B. BL
    • C. DL
    • D. AX
  29. Câu 29:

    Hàm kết thúc chương trình trong ngắt 21H là?

    • A. 01H
    • B. 02H
    • C. 09H
    • D. 4CH
  30. Câu 30:

    Một kí tự muốn in ra màn hình phải có mã ASCII nằm trong thanh ghi nào?

    • A. AL
    • B. BL
    • C. CL
    • D. DL
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Lệnh nhảy nếu kết quả phép so sánh 2 số có dấu là lớn hơn hoặc bằng?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →