Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Tam Phú lần 2
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Cho tập hợp $A$ gồm có 9 phần tử. Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp $A$ là
- A. $A_9^4$
- B. P4
- C. $C_9^4$
- D. 36
-
Câu 2:
Cho cấp số nhân $\left( {{u}_{n}} \right)$ có số hạng đầu ${{u}_{1}}=5$ và ${{u}_{6}}=-160.$ Công sai q của cấp số nhân đã cho là
- A. q = 2
- B. q = -2
- C. q = 3
- D. q = -3
-
Câu 3:
Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
- A. $\left( { - \infty ;\sqrt 2 } \right)$
- B. $\left( {1; + \infty } \right)$
- C. (-1;1)
- D. $\left( { - \infty ; - 2} \right)$
-
Câu 4:
Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau:
.png)
Hàm số đạt cực đại tại điểm
- A. x = 0
- B. (0;-3)
- C. y = -3
- D. x = -3
-
Câu 5:
Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên. Tìm số cực trị của hàm số $y=f\left( x \right)$
.jpg.png)
- A. 3
- B. 4
- C. 2
- D. 1
-
Câu 6:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\frac{x+1}{-3x+2}$ là?
- A. $x = \frac{2}{3}$
- B. $y = \frac{2}{3}$
- C. $x = - \frac{1}{3}$
- D. $y = - \frac{1}{3}$
-
Câu 7:
Cho đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
.jpg.png)
- A. $y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}.$
- B. $y = \frac{{ - 2x + 1}}{{x - 1}}.$
- C. $y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}.$
- D. $y = \frac{{x + 2}}{{x + 1}}.$
-
Câu 8:
Đồ thị hàm số $y={{x}^{4}}-{{x}^{2}}-2$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ là
- A. (2;0)
- B. (-2;0)
- C. (0;2)
- D. (0;-2)
-
Câu 9:
Với a,b là số thực dương, a khác 1 và m,n là hai số thực, m khác 0, ta có ${{\log }_{{{a}^{m}}}}\left( {{b}^{n}} \right)$ bằng:
- A. $\frac{m}{n}{\log _a}b$
- B. $\frac{n}{m}{\log _a}b$
- C. $ - \frac{m}{n}{\log _a}b$
- D. $m.n{\log _a}b$
-
Câu 10:
Đạo hàm của hàm số $y={{\log }_{5}}x$ là
- A. $y' = \frac{{\ln 5}}{x}$
- B. $y' = \frac{x}{{\ln 5}}$
- C. $y' = \frac{1}{{x.\ln 5}}$
- D. $x.\ln 5$
-
Câu 11:
Cho a là một số dương, biểu thức ${{a}^{\frac{2}{3}}}\sqrt{a}$ viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
- A. ${a^{\frac{4}{3}}}$
- B. ${a^{\frac{5}{6}}}$
- C. ${a^{\frac{7}{6}}}$
- D. ${a^{\frac{6}{7}}}$
-
Câu 12:
Nghiệm của phương trình ${{9}^{2x+1}}=81$ là
- A. $x = \frac{3}{2}$
- B. $x = \frac{1}{2}$
- C. $x = \frac{-1}{2}$
- D. $x = \frac{-3}{2}$
-
Câu 13:
Giải phương trình ${{\log }_{3}}\left( x-1 \right)=2$.
- A. x = 10
- B. x = 11
- C. x = 8
- D. x = 7
-
Câu 14:
Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x)={{\text{e}}^{x}}+2\sin x$.
- A. $\int {\left( {{{\rm{e}}^x} + 2\sin x} \right)} {\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} - {\cos ^2}x + C$
- B. $\int {\left( {{{\rm{e}}^x} + 2\sin x} \right)} {\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} + {\sin ^2}x + C$
- C. $\int {\left( {{{\rm{e}}^x} + 2\sin x} \right)} {\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} - 2\cos x + C$
- D. $\int {\left( {{{\rm{e}}^x} + 2\sin x} \right)} {\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} + 2\cos x + C$
-
Câu 15:
Tất cả nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=\frac{1}{2x+3}$ là
- A. $\frac{1}{2}\ln \left| {2x + 3} \right| + C$
- B. $\frac{1}{2}\ln \left( {2x + 3} \right) + C$
- C. $\ln \left| {2x + 3} \right| + C$
- D. $\frac{1}{{\ln 2}}\ln \left| {2x + 3} \right| + C$
-
Câu 16:
Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $\left[ 0;3 \right]$ và $\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x}=1, \int\limits_{2}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}=4$. Tính $I=\int\limits_{0}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}$.
- A. I = 5
- B. I = -3
- C. I = 3
- D. I = 4
-
Câu 17:
Tính tích phân $I=\int\limits_{0}^{1}{{{8}^{x}}\text{d}x}$.
- A. I = 7
- B. $I = \frac{7}{{3\ln 2}}$
- C. I = 8
- D. $I = \frac{8}{{3\ln 2}}$
-
Câu 18:
Số phức liên hợp của số phức $z=4-\sqrt{5}i$
- A. $\overline z = - 4 - \sqrt 5 i$
- B. $\overline z = 4 + \sqrt 5 i$
- C. $\overline z = - 4 + \sqrt 5 i$
- D. $\overline z = 4 - \sqrt 5 i$
-
Câu 19:
Cho số phức $z=3+i$. Phần thực của số phức $2z+1+i$ bằng
- A. 6
- B. 7
- C. 3
- D. 2
-
Câu 20:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức $z=2+2i$ là điểm nào dưới đây?
- A. Q(2;2)
- B. P(2;-2)
- C. N(-2;2)
- D. M(-2;-2)
-
Câu 21:
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và độ dài chiều cao bằng 3.
- A. 6
- B. 5
- C. 3
- D. 2
-
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh AB=2,AD=4. Cạnh bên SA=2 và vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng

- A. V = 16
- B. $V = \frac{{16}}{3}$
- C. $V = \frac{8}{3}$
- D. V = 8
-
Câu 23:
Thể tích khối nón có chiều cao $h$ và bán kính đáy $r$ là
- A. $\pi {r^2}h$
- B. $2\pi {r^2}h$
- C. $\frac{1}{3}\pi {r^2}h$
- D. $\frac{4}{3}\pi {r^2}h$
-
Câu 24:
Khối trụ có đường kính đáy và đường cao cùng bằng $2a$ thì có thể tích bằng
- A. $2\pi {a^3}$
- B. $\pi {a^3}$
- C. $3\pi {a^3}$
- D. $4\pi {a^3}$
-
Câu 25:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm $A\left( 1\,;\,1\,;\,0 \right), B\left( 0\,;\,3\,;\,3 \right)$. Khi đó
- A. $\overrightarrow {AB} = \left( { - 1\,;\,2\,;\,3} \right)$
- B. $\overrightarrow {AB} = \left( {1\,;\,2\,;\,3} \right)$
- C. $\overrightarrow {AB} = \left( { - 1\,;\,4\,;\,3} \right)$
- D. $\overrightarrow {AB} = \left( {0\,;\,3\,;\,0} \right)$
-
Câu 26:
Cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y+2z-3=0$. Tính bán kính R của mặt cầu $\left( S \right)$.
- A. $R = \sqrt 3 $
- B. R = 3
- C. R = 9
- D. $R = 3\sqrt 3 $
-
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x-y+2z-4=0. Điểm nào dưới đây không thuộc $\left( P \right)$?
- A. $M\left( {1;\,2;\,2} \right)$
- B. $N\left( { - 1;\,0;\,3} \right)$
- C. $P\left( {4;2; - 1} \right)$
- D. $Q\left( { - 3;\,2;\,4} \right)$
-
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng $d:\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+1}{-2}.$ Một vec tơ chỉ phương của d là
- A. $\overrightarrow {{u_1}} (2;1; - 2)$
- B. $\overrightarrow {{u_2}} ( - 1; - 1;2)$
- C. $\overrightarrow {{u_4}} (1;1; - 2)$
- D. $\overrightarrow {{u_3}} (2;1; - 1)$
-
Câu 29:
Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.
- A. $\frac{1}{{38}}.$
- B. $\frac{{10}}{{19}}.$
- C. $\frac{9}{{19}}.$
- D. $\frac{{19}}{9}.$
-
Câu 30:
Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên $\left( 1;+\infty \right)$
- A. $y = {x^4} - {x^2} + 3$
- B. $y = \frac{{x - 2}}{{2{\rm{x}} - 3}}$
- C. $y = - {x^3} + x - 1$
- D. $y = \frac{{3 - x}}{{x + 1}}$
-
Câu 31:
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=f\left( x \right)=2{{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+1$ trên đoạn $\left[ -1;\,1 \right]$ lần lượt là
- A. 2 và -7
- B. 1 và -7
- C. -1 và -7
- D. 1 và -6
-
Câu 32:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình ${{\log }_{2}}\left( 9-x \right)\le 3$ là
- A. 7
- B. 6
- C. 8
- D. 9
-
Câu 33:
Cho $\int\limits_{-1}^{1}{f\left( x \right)\text{d}x}=2$ và $\int\limits_{-1}^{1}{g\left( x \right)\text{d}x}=-7$, khi đó $\int\limits_{-1}^{1}{\left[ f\left( x \right)-\frac{1}{7}g\left( x \right) \right]\text{d}x}$ bằng
- A. -3
- B. 2
- C. 3
- D. 1
-
Câu 34:
Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức $z={{\left( 1-2i \right)}^{2}}$.
- A. $\frac{1}{{\sqrt 5 }}$
- B. $\sqrt 5 $
- C. $\frac{1}{{25}}$
- D. $\frac{1}{5}$
-
Câu 35:
Cho hình chóp $S.ABC\text{D}$ có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC bằng ${{60}^{0}}$. SA vuông góc với mặt phẳng $\left( ABCD \right), SA=\frac{a\sqrt{3}}{3}$ (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ bằng
.png)
- A. 30o
- B. 45o
- C. 60o
- D. 90o
-
Câu 36:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng $\left( BCD \right)$ bằng:
- A. $\frac{{a\sqrt 3 }}{4}$
- B. $\frac{{a\sqrt 3 }}{3}$
- C. $\frac{{a\sqrt 6 }}{3}$
- D. $\frac{{a\sqrt 6 }}{2}$
-
Câu 37:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm $A(-1\,;1\,;2), M(1\,;2\,;1)$. Mặt cầu tâm A đi qua M có phương trình là
- A. ${(x + 1)^2} + {(y - 1)^2} + {(z - 2)^2} = 1$
- B. ${(x - 1)^2} + {(y + 1)^2} + {(z + 2)^2} = 6$
- C. ${(x + 1)^2} + {(y - 1)^2} + {(z - 2)^2} = 6$
- D. ${(x + 1)^2} + {(y - 1)^2} + {(z - 2)^2} = \sqrt 6 $
-
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 + t\\y = 1 + t\\z = 2 + 2t\end{array} \right.\left( {t \in R} \right)$. Phương trình chính tắc của đường thẳng d là:
- A. $\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{2}$
- B. $\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z + 2}}{2}$
- C. $\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z - 4}}{2}$
- D. $\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{2}$
-
Câu 39:
Cho hàm số $f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị ${f}'\left( x \right)$ như hình vẽ bên. Đặt $g\left( x \right)=f\left( x \right)-x$. Hàm số $g\left( x \right)$ đạt cực đại tại điểm thuộc khoảng nào dưới đây?
.jpg.png)
- A. $\left( {\frac{3}{2};3} \right)$
- B. (-2;0)
- C. (0;1)
- D. $\left( {\frac{1}{2};2} \right)$
-
Câu 40:
Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình $\log \left( 2{{x}^{2}}+3 \right)>\log \left( {{x}^{2}}+mx+1 \right)$ có tập nghiệm là $\mathbb{R}$.
- A. - 2 < m < 2
- B. $m < 2\sqrt 2 $
- C. $- 2\sqrt 2 < m < 2\sqrt 2 $
- D. m < 2
-
Câu 41:
Cho hàm số $y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}4x\quad \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\;x > 2\\ - 2x + 12\quad {\rm{khi}}\;x \le 2\end{array} \right.$. Tính tích phân $I = \int\limits_0^{\sqrt 3 } {\frac{{x.f(\sqrt {{x^2} + 1} )}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}dx} + 4\int\limits_{\ln 2}^{\ln 3} {{e^{2x}}.f\left( {1 + {e^{2x}}} \right)dx} $
- A. I = 309
- B. I = 159
- C. $I = \frac{{309}}{2}$
- D. $I = 9 + 150\ln \frac{3}{2}$
-
Câu 42:
Có bao nhiêu số phức z thỏa $\left| \frac{z+1}{i-z} \right|=1$ và $\left| \frac{z-i}{2+z} \right|=1?$
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 43:
Cho khối chóp tam giác S.ABC có $SA\bot \left( ABC \right)$, tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB=5a; BC=8a; AC=7a, góc giữa SB và $\left( ABC \right)$ là $45{}^\circ $. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
- A. $50\sqrt 3 {a^3}$
- B. $\frac{{50\sqrt 3 }}{3}{a^3}$
- C. $\frac{{50}}{3}{a^3}$
- D. $\frac{{50\sqrt 7 }}{3}{a^3}$
-
Câu 44:
Bạn Dũng xây một bể cá hình tròn tâm O bán kính $10\,\text{m}$ và chia nó thành 2 phần như hình vẽ sau. Bạn Dũng sẽ thả cá cảnh với mật độ 4 con cá cảnh trên $1\,{{\text{m}}^{2}}$ ở phần bể giới hạn bởi đường tròn tâm O và Parabol có trục đối xứng đi qua tâm O và chứa tâm O. Gọi S là phần nguyên của diện tích phần thả cá. Hỏi bạn Dũng thả được bao nhiêu con cá cảnh trên phần bể có diện tích S, biết $A,\,B\in \left( O \right)$ và AB=12m?

- A. 560
- B. 650
- C. 460
- D. 640
-
Câu 45:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: $\frac{x-3}{1}=\frac{y-3}{3}=\frac{z}{2}$, mặt phẳng $\left( \alpha \right): x+y-z+3=0$ và điểm $A\left( 1;2;-1 \right)$. Viết phương trình đường thẳng $\Delta $ đi qua A cắt d và song song với mặt phẳng $\left( \alpha \right)$
- A. $\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 1}}{1}$
- B. $\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{{z + 1}}{1}$
- C. $\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$
- D. $\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$
-
Câu 46:
Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau.
.png)
Đồ thị hàm số $y=\left| f\left( x-2017 \right)+2018 \right|$ có bao nhiêu điểm cực trị?
- A. 4
- B. 3
- C. 2
- D. 5
-
Câu 47:
Cho $0\le x\le 2020$ và ${{\log }_{2}}(2x+2)+x-3y={{8}^{y}}$. Có bao nhiêu cặp số (x;y) nguyên thỏa mãn các điều kiện trên ?
- A. 2019
- B. 2018
- C. 1
- D. 4
-
Câu 48:
Cho parabol $\left( P \right):y={{x}^{2}}$ và một đường thẳng d thay đổi cắt $\left( P \right)$ tại hai điểm A, B sao cho AB=2018. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi $\left( P \right)$ và đường thẳng d. Tìm giá trị lớn nhất ${{S}_{max}}$ của S.
- A. ${S_{max}} = \frac{{{{2018}^3} + 1}}{6}$
- B. ${S_{max}} = \frac{{{{2018}^3}}}{3}$
- C. ${S_{max}} = \frac{{{{2018}^3} - 1}}{6}$
- D. ${S_{max}} = \frac{{{{2018}^3}}}{3}$
-
Câu 49:
Xét các số phức ${{z}_{1}}=x-2+(y+2)i\,\,;{{z}_{2}}=x+yi\,(x,y\in \mathbb{R},\,\left| {{z}_{1}} \right|=1.$ Phần ảo của số phức ${{z}_{2}}$ có môđun lớn nhất bằng
- A. -5
- B. $ - \left( {2 + \frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)$
- C. $2 - \frac{{\sqrt 2 }}{2}.$
- D. 3
-
Câu 50:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu $\left( S \right):{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=9$ và $M\left( {{x}_{0}};{{y}_{0}};{{z}_{0}} \right)\in \left( S \right)$ sao cho $A={{x}_{0}}+2{{y}_{0}}+2{{z}_{0}}$ đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó ${{x}_{0}}+{{y}_{0}}+{{z}_{0}}$ bằng
- A. 2
- B. -1
- C. -2
- D. 1
Câu 1:
Cho tập hợp gồm có 9 phần tử. Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp là
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm online môn Toán - Đề thi chính thức THPT quốc gia 2021 - Mã đề 101
Làm bài thi thử trắc nghiệm online, đề thi tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán năm 2021 có chấm điểm kèm đáp chi tiết. Hoàn toàn miễn phí.
Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán - Đề thi minh hoạ năm 2023 của Bộ GD&ĐT
Đề minh họa tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán
Đề thi minh họa tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
Thi thử THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo. Có chấm điểm tự động kèm đáp án chi tiết.
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Ấp Bắc lần 3
Thi thử THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Ấp Bắc lần 3. Có chấm điểm tự động kèm đáp án chi tiết.
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 3
Thi thử THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 3. Có chấm điểm tự động kèm đáp án chi tiết.
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Hạ Long lần 3
Thi thử THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Hạ Long lần 3. Có chấm điểm tự động kèm đáp án chi tiết.