Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Ngô Gia Tự
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = {x^2} + 3$ là:
- A. $\dfrac{{{x^3}}}{3} + 3x + C$.
- B. ${x^3} + 3x + C$.
- C. $\dfrac{{{x^3}}}{2} + 3x + C$.
- D. ${x^2} + 3 + C$.
-
Câu 2:
Tích phân $\int\limits_0^1 {\dfrac{1}{{2x + 5}}dx} $ bằng
- A. $\dfrac{1}{2}\ln \dfrac{7}{5}$.
- B. $\dfrac{1}{2}\ln \dfrac{5}{7}$.
- C. $\dfrac{{ - 4}}{{35}}$.
- D. $\dfrac{1}{2}\log \dfrac{7}{5}$.
-
Câu 3:
Cho số phức $z = 2 + 5i$. Điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là:
- A. $\left( {5;2} \right)$.
- B. $\left( {2;5} \right)$.
- C. $\left( { - 2;5} \right)$.
- D. $\left( {2; - 5} \right)$.
-
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm $M\left( {2;0; - 1} \right)$ và có vectơ chỉ phương $\overrightarrow u = \left( {2; - 3;1} \right)$ là:
- A. $\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 + 2t\\y = - 3t\\z = - 1 + t\end{array} \right.$.
- B. $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = - 3\\z = 1 - t\end{array} \right.$.
- C. $\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 + 2t\\y = - 3t\\z = 1 + t\end{array} \right.$.
- D. $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = - 3t\\z = - 1 + t\end{array} \right.$.
-
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho $\overrightarrow a = \left( {1;2;3} \right),\,\overrightarrow b = \left( {4;5;6} \right)$. Tọa độ $\overrightarrow a + \overrightarrow b $ là:
- A. $\left( {3;3;3} \right)$.
- B. $\left( {2;5;9} \right)$.
- C. $\left( {5;7;9} \right)$.
- D. $\left( {4;10;18} \right)$.
-
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng $\left( P \right):x + y - 2z + 4 = 0$. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:
- A. $\overrightarrow n = \left( {1;1; - 2} \right)$.
- B. $\overrightarrow n = \left( {1;0; - 2} \right)$.
- C. $\overrightarrow n = \left( {1; - 2;4} \right)$.
- D. $\overrightarrow n = \left( {1; - 1;2} \right)$.
-
Câu 7:
Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

- A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -1 và 1.
- B. Hàm số đạt cực tiểu tại $x = 0$.
- C. Hàm số đạt cực đại tại $x = 0$.
- D. Hàm số có đúng hai điểm cực trị.
-
Câu 8:
Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đồ thị hàm số như hình vẽ. Khẳng định nào sai?

- A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( { - 1;1} \right)$.
- B. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - 1;1} \right)$.
- C. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( {1; + \infty } \right)$.
- D. Hàm số đồng biến trên các khoảng $\left( { - \infty ; - 1} \right)$ và $\left( {1; + \infty } \right)$.
-
Câu 9:
Phương trình ${\log _2}\left( {x + 1} \right) = 2$ có nghiệm là:
- A. $x = - 3$.
- B. $x = 1$.
- C. $x = 3$.
- D. $x = 8$.
-
Câu 10:
Đồ thị hàm số nào đi qua điểm $M\left( {1;2} \right)$:
- A. $y = \dfrac{{ - 2x - 1}}{{x + 2}}$.
- B. $y = 2{x^3} - x + 1$.
- C. $y = \dfrac{{{x^2} - x + 1}}{{x - 2}}$.
- D. $y = - {x^4} + 2{x^2} - 2$.
-
Câu 11:
Cho một cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right)$ có ${u_1} = \dfrac{1}{2}$, ${u_2} = \dfrac{7}{2}$. Khi đó công sai d bằng:
- A. $\dfrac{3}{2}$.
- B. $6$.
- C. $5$.
- D. $3$.
-
Câu 12:
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên $\mathbb{R}$
- A. $y = {\left( {\dfrac{\pi }{3}} \right)^x}$.
- B. $y = {\left( {\dfrac{1}{{\sqrt 3 }}} \right)^x}$.
- C. $y = {\left( {\dfrac{2}{e}} \right)^x}$.
- D. $y = {\left( {\dfrac{1}{{\sqrt 2 }}} \right)^x}$.
-
Câu 13:
Thể tích của một khối lăng trụ có đường cao bằng 3a, diện tích mặt đáy bằng $4{a^2}$ là:
- A. $12{a^3}$.
- B. $4{a^3}$.
- C. $4{a^2}$.
- D. (12{a^2}$.
-
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, $BC = a\sqrt 3 $. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và đường thẳng SD tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc ${30^0}$. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
- A. $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}$.
- B. $\dfrac{{2{a^3}}}{3}$.
- C. $\sqrt 3 {a^3}$.
- D. $\dfrac{{2\sqrt 6 {a^3}}}{3}$.
-
Câu 15:
Đạo hàm của hàm số $y = {\left( {{x^3} - 2{x^2}} \right)^2}$ bằng:
- A. $6{x^5} - 20{x^4} + 4{x^3}$.
- B. $6{x^5} - 20{x^4} - 16{x^3}$.
- C. $6{x^5} + 16{x^3}$.
- D. $6{x^5} - 20{x^4} + 16{x^3}$.
-
Câu 16:
Gọi M và N là giao điểm của đồ thị hai hàm số $y = {x^4} - 2{x^2} + 2$ và $y = - {x^2} + 4$. Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là:
- A. $\left( {1;0} \right)$.
- B. $\left( {0;2} \right)$.
- C. $\left( {2;0} \right)$.
- D. $\left( {0;1} \right)$.
-
Câu 17:
Diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi hai đường cong $y = - {x^3} + 12x$ và $y = - {x^2}$ là:
- A. $S = \dfrac{{397}}{4}$.
- B. $S = \dfrac{{937}}{{12}}$.
- C. $S = \dfrac{{343}}{{12}}$.
- D. $S = \dfrac{{793}}{4}$.
-
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $A\left( { - 2;1;1} \right),B\left( {0; - 1;1} \right)$. Phương trình mặt cầu đường kính $AB$ là:
- A. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 8$.
- B. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 2$.
- C. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 8$.
- D. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 2$.
-
Câu 19:
Cho hàm số $y = - {x^4} + 2{x^2} + 3$ có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là ${y_1},{y_2}$. Khi đó: ${y_1} + {y_2}$ bằng
- A. 7
- B. 1
- C. 3
- D. -1
-
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với $AB = a,\,BC = a\sqrt 3 $, cạnh $SA = 2a$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi $\alpha $ là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD). Giá trị $\tan \alpha $ bằng:
- A. $\tan \alpha = 2$.
- B. $\tan \alpha = \sqrt 2 $.
- C. $\tan \alpha = 1$.
- D. $\tan \alpha = \dfrac{1}{2}$.
-
Câu 21:
Cho số phức z thỏa mãn $\left( {1 + 2i} \right)z = 6 - 3i$. Phần thực của số phức z là:
- A. -3.
- B. 3.
- C. 0.
- D. -3i.
-
Câu 22:
Tập nghiệm S của bất phương trình ${\log _{\dfrac{1}{2}}}\left( {{x^2} - 3x + 2} \right) \ge - 1$ là:
- A. $S = \left[ {0;3} \right]$.
- B. $S = \left[ {0;2} \right) \cup \left( {3;7} \right]$.
- C. $S = \left[ {0;1} \right) \cup \left( {2;3} \right]$.
- D. $S = \left( {1; + \infty } \right)$.
-
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng $\left( P \right):2x - y - 2z - 9 = 0$,$\left( Q \right):x - y - 6 = 0$. Góc giữa hai mặt phẳng $\left( P \right),\left( Q \right)$ bằng:
- A. ${90^0}$.
- B. ${30^0}$.
- C. ${45^0}$.
- D. ${60^0}$.
-
Câu 24:
Gọi ${z_1},{z_2}$ là hai nghiệm phức của phương trình ${z^2} - 2z + 2018 = 0$. Khi đó, giá trị của biểu thức $A = \left| {{z_1} + {z_2} - {z_1}{z_2}} \right|$ bằng:
- A. 2017
- B. 2019
- C. 2018
- D. 2016
-
Câu 25:
Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{3x - 7}}{{x + 2}}$ là:
- A. $\left( {2; - 3} \right)$.
- B. $\left( { - 2;3} \right)$.
- C. $\left( {3; - 2} \right)$.
- D. $\left( { - 3;2} \right)$.
-
Câu 26:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \dfrac{{x + 3}}{{2x - 3}}$ trên đoạn $\left[ {2;5} \right]$ bằng:
- A. $\dfrac{7}{8}$.
- B. $\dfrac{8}{7}$.
- C. 5.
- D. $\dfrac{2}{7}$.
-
Câu 27:
Cho $a = {\log _3}2;\,\,b = {\log _3}5$. Khi đó $\log 60$ bằng:
- A. $\dfrac{{ - 2a + b - 1}}{{a + b}}$.
- B. $\dfrac{{2a + b + 1}}{{a + b}}$.
- C. $\dfrac{{2a + b - 1}}{{a + b}}$.
- D. $\dfrac{{2a - b - 1}}{{a + b}}$.
-
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, $\widehat {ABC} = {30^0}$. SBC là tam giác đều cạnh a và mặt bên $SBC$ vuông góc với đáy. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) là:
- A. $\sqrt 5 a$.
- B. $\dfrac{3}{4}a$.
- C. $\dfrac{{\sqrt {39} a}}{{13}}$.
- D. $\dfrac{1}{{13}}a$.
-
Câu 29:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, $AC = 2\sqrt 3 a,\,\,BD = 2a$, hai mặt phẳng $\left( {SAC} \right)$ và $\left( {SBD} \right)$ cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết khoảng cách từ điểm O đến (SAB) bằng $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{4}$. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
- A. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}$.
- B. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}$.
- C. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{18}}$.
- D. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{16}}$.
-
Câu 30:
Biết rằng trên khoảng $\left( {\dfrac{3}{2}; + \infty } \right)$, hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{{20{x^2} - 30x + 7}}{{\sqrt {2x - 3} }}$ có một nguyên hàm $F\left( x \right) = \left( {a{x^2} + bx + c} \right)\sqrt {2x - 3} ,\,\,\left( {a,b,c \in \mathbb{Z}} \right)$. Tổng $S = a + b + c$ bằng:
- A. 6
- B. 5
- C. 4
- D. 3
-
Câu 31:
Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và $f\left( 2 \right) = 16$, $\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} = 4$. Tính tích phân $I = \int\limits_0^1 {x.f'\left( {2x} \right)dx} $.
- A. $I = 13$.
- B. $I = 12$.
- C. $I = 20$.
- D. $I = 7$.
-
Câu 32:
Cho hàm số $y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d$ có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A. $a < 0,b > 0,c < 0,d < 0$.
- B. $a < 0,b < 0,c < 0,d > 0$.
- C. $a > 0,b > 0,c < 0,d < 0$.
- D. $a < 0,b > 0,c > 0,d < 0$.
-
Câu 33:
Số nghiệm của phương trình ${\left( {{{\log }_2}4x} \right)^2} - 3.{\log _{\sqrt 2 }}x - 7 = 0$ là:
- A. 1
- B. 3
- C. 2
- D. 4
-
Câu 34:
Cho hàm số $y = - \dfrac{1}{3}{x^3} + m{x^2} + \left( {3m + 2} \right)x - 5$. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$ là $\left[ {a;b} \right]$. Khi đó $a - 3b$ bằng
- A. 5
- B. 1
- C. 6
- D. -1
-
Câu 35:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn $\left| {z - 2i} \right| = \sqrt 2 $ và ${z^2}$ là số thuần ảo?
- A. 3
- B. 1
- C. 2
- D. 4
-
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng ${d_1}:\dfrac{{x + 1}}{3} = \dfrac{{y - 1}}{2} = \dfrac{{z - 2}}{{ - 1}}$, ${d_2}:\dfrac{{x - 1}}{{ - 1}} = \dfrac{{y - 1}}{2} = \dfrac{{z + 1}}{{ - 1}}$. Đường thẳng $\Delta $ đi qua điểm $A\left( {1;2;3} \right)$ vuông góc với ${d_1}$ và cắt đường thẳng ${d_2}$ có phương trình là:
- A. $\dfrac{{x - 1}}{1} = \dfrac{{y - 2}}{{ - 1}} = \dfrac{{z - 3}}{1}$.
- B. $\dfrac{{x - 1}}{1} = \dfrac{{y - 2}}{{ - 3}} = \dfrac{{z - 3}}{{ - 3}}$.
- C. $\dfrac{{x - 1}}{{ - 1}} = \dfrac{{y - 2}}{{ - 3}} = \dfrac{{z - 3}}{{ - 5}}$.
- D. $\dfrac{{x - 1}}{2} = \dfrac{{y - 2}}{{ - 1}} = \dfrac{{z - 3}}{4}$.
-
Câu 37:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị các hàm số sau $y = \sqrt x ,y = 1$ và đường thẳng $x = 4$ (tham khảo hình vẽ). Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình (H) khi quay quanh đường thẳng $y = 1$ bằng
- A. $\dfrac{9}{2}\pi $.
- B. $\dfrac{{119}}{6}\pi $.
- C. $\dfrac{7}{6}\pi $.
- D. $\dfrac{{21}}{2}\pi $.
-
Câu 38:
Cho hàm số bậc ba $y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số $g\left( x \right) = \dfrac{{\left( {{x^2} - 4x + 4} \right)\sqrt {x - 1} }}{{x\left[ {{f^2}\left( x \right) - f\left( x \right)} \right]}}$ có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

- A. 5
- B. 2
- C. 3
- D. 6
-
Câu 39:
Cho hàm số $y = f\left( x \right)$, biết hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm $f'\left( x \right)$ và hàm số $y = f'\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Đặt $g\left( x \right) = f\left( {x + 1} \right)$. Kết luận nào sau đây đúng?
- A. Hàm số $g\left( x \right)$ đồng biến trong khoảng $\left( {3;4} \right)$.
- B. Hàm số $g\left( x \right)$ đồng biến trong khoảng $\left( {0;1} \right)$.
- C. Hàm số $g\left( x \right)$ nghịch biến trong khoảng $\left( {4;6} \right)$.
- D. Hàm số $g\left( x \right)$ nghịch biến trong khoảng $\left( {2; + \infty } \right)$
-
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết $AB = BC = a$, $AD = 2a,\,$$SA = \dfrac{{3a\sqrt 2 }}{2}$, $SA \bot \left( {ABCD} \right)$. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của SB, SA. Khoảng cách từ N đến mặt phẳng (MCD) bằng:
- A. $\dfrac{a}{3}$.
- B. $\dfrac{a}{4}$.
- C. $\dfrac{{4a}}{3}$.
- D. $\dfrac{{3a}}{4}$.
-
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu $\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 16$ và điểm $A\left( {1;2;3} \right)$. Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau cắt mặt cầu theo ba đường tròn. Gọi S là tổng diện tích của ba hình tròn đó. Khi đó S bằng:
- A. $32\pi $.
- B. $36\pi $.
- C. $38\pi $.
- D. $16\pi $.
-
Câu 42:
Cho hàm số $f\left( x \right) = m{x^3} - 3m{x^2} + \left( {3m - 2} \right)x + 2 - m$ với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m $ \in \left[ { - 10;10} \right]$ để hàm số $g\left( x \right) = \left| {f\left( x \right)} \right|$ có 5 điểm cực trị?
- A. 9
- B. 8
- C. 10
- D. 11
-
Câu 43:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = {x^2}{e^{{x^3} + 1}}$.
- A. $\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} = {e^{{x^3} + 1}} + C$.
- B. $\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = 3{e^{{x^3} + 1}} + C} $.
- C. $\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = \dfrac{1}{3}{e^{{x^3} + 1}} + C} $.
- D. $\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = \dfrac{{{x^3}}}{3}{e^{{x^3} + 1}} + C} $.
-
Câu 44:
Phương trình ${7^{2{x^2} + 5x + 4}} = 49$ có tổng tất cả các nghiệm bằng
- A. $1$.
- B. $\dfrac{5}{2}$.
- C. $ - 1$.
- D. $ - \dfrac{5}{2}$.
-
Câu 45:
Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?
- A. $y = - {x^3} + 3{x^2} + 5$.
- B. $y = 2{x^3} - 6{x^2} + 5$.
- C. $y = {x^3} - 3{x^2} + 5$.
- D. $y = {x^3} - 3x + 5$.
-
Câu 46:
Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có cạnh $AB = a$, góc giữa đường thẳng $SA$ và mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ bằng $45^0$. Thể tích khối chóp $S.\,ABCD$ là
- A. $\dfrac{{{a^3}}}{3}$.
- B. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}$.
- C. $\dfrac{{{a^3}}}{6}$.
- D. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}$.
-
Câu 47:
Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{1}{{5x + 4}}$ là
- A. $\dfrac{1}{{\ln 5}}\ln \left| {5x + 4} \right| + C$.
- B. $\ln \left| {5x + 4} \right| + C$.
- C. $\dfrac{1}{5}\ln \left| {5x + 4} \right| + C$.
- D. $\dfrac{1}{5}\ln \left( {5x + 4} \right) + C$.
-
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $A\left( {1; - 1;2} \right),B\left( {3; - 4; - 2} \right)$ và đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 4t\\y = - 6t\\z = - 1 - 8t\end{array} \right.$. Điểm $I\left( {a;b;c} \right)$ thuộc d là điểm thỏa mãn $IA + IB$ đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó $T = a + b + c$ bằng:
- A. $\dfrac{{23}}{{58}}$.
- B. $ - \dfrac{{43}}{{58}}$.
- C. $\dfrac{{65}}{{29}}$.
- D. $ - \dfrac{{21}}{{58}}$.
-
Câu 49:
Cho hai số phức ${z_1}$ và ${z_2}$ thỏa mãn $\left| {{z_1}} \right| = 3,\,\left| {{z_2}} \right| = 4,\,\left| {{z_1} - {z_2}} \right| = \sqrt {41} $. Xét số phức $z = \dfrac{{{z_1}}}{{{z_2}}} = a + bi,\,\,\left( {a,b \in \mathbb{R}} \right)$. Khi đó $\left| b \right|$ bằng:
- A. $\dfrac{{\sqrt 3 }}{8}$.
- B. $\dfrac{{3\sqrt 3 }}{8}$.
- C. $\dfrac{{\sqrt 2 }}{4}$.
- D. $\dfrac{{\sqrt 5 }}{4}$.
-
Câu 50:
Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ có đạo hàm thỏa mãn $f'\left( x \right) + 2f\left( x \right) = 1,\,\,\forall x \in \mathbb{R}$ và $f\left( 0 \right) = 1$. Tích phân $\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} $ bằng:
- A. $\dfrac{3}{2} - \dfrac{1}{{{e^2}}}$.
- B. $\dfrac{3}{4} - \dfrac{1}{{4{e^2}}}$.
- C. $\dfrac{1}{4} - \dfrac{1}{{4{e^2}}}$.
- D. $ - \dfrac{1}{2} - \dfrac{1}{{{e^2}}}$.
Câu 1:
Họ nguyên hàm của hàm số là:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm online môn Toán - Đề thi chính thức THPT quốc gia 2021 - Mã đề 101
Làm bài thi thử trắc nghiệm online, đề thi tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán năm 2021 có chấm điểm kèm đáp chi tiết. Hoàn toàn miễn phí.
Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán - Đề thi minh hoạ năm 2023 của Bộ GD&ĐT
Đề minh họa tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán
Đề thi minh họa tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
Thi thử THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo. Có chấm điểm tự động kèm đáp án chi tiết.
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Ấp Bắc lần 3
Thi thử THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Ấp Bắc lần 3. Có chấm điểm tự động kèm đáp án chi tiết.
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 3
Thi thử THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 3. Có chấm điểm tự động kèm đáp án chi tiết.
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Hạ Long lần 3
Thi thử THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Hạ Long lần 3. Có chấm điểm tự động kèm đáp án chi tiết.