Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị học online - Đề #27

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Coi con người là phàn tử trong hệ thống khép kín mà không quan tâm đến các yếu tố ngoại lai là tư tưởng của nhóm học thuyết:

    • A. Quản trị cổ điển.
    • B. Quản trị hành vi.
    • C. Định lượng trong quản trị.
    • D. Tích hợp trong quản trị.
  2. Câu 2:

    Xung đột phát sinh không phải do:

    • A. Mục tiêu khác nhau.
    • B. Bộ phận trong cơ cấu tổ chức khác nhau.
    • C. Quan điểm khác nhau.
    • D. Tình cảm khác nhau.
  3. Câu 3:

    Loại nào không phải là một trong các loại xung đột cơ bản:

    • A. Xung đột mục tiêu.
    • B. Xung đột nhận thức.
    • C. Xung đột tình cảm.
    • D. Xung đột ý tưởng.
  4. Câu 4:

    Quan điểm tích cực về xung đột coi:

    • A. Xung đột đem lại tính sáng tạo, đổi mới và sự tiến bộ trong tổ chức.
    • B. Xung đột trong tổ chức là không thể tránh được và đôi khi cần thiết.
    • C. Xung đột trong tổ chức là điều không mong muốn và nên dập tắt.
    • D. Xung đột trong tổ chức là có hại.
  5. Câu 5:

    Khi cần giải quyết xung đột nhanh mà biết chắc mình đúng thì nên chọn biện pháp:

    • A. Né tránh.
    • B. Cạnh tranh.
    • C. Hợp tác.
    • D. Nhượng bộ.
  6. Câu 6:

    Khi vấn đề không quan trọng thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:

    • A. Né tránh.
    • B. Cạnh tranh.
    • C. Hợp tác.
    • D. Nhượng bộ.
  7. Câu 7:

    Khi chưa chắc mình đúng và nếu để xung đột kéo dài sẽ đem lại tổn thất thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:

    • A. Né tránh.
    • B. Cạnh tranh.
    • C. Hợp tác.
    • D. Nhượng bộ.
  8. Câu 8:

    Khi cần làm đối tác bình tĩnh lại và cần thu nhập thêm thông tin thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:

    • A. Né tránh.
    • B. Cạnh tranh.
    • C. Hợp tác.
    • D. Thỏa hiệp.
  9. Câu 9:

    Phong cách lãnh đạo độc đoán có đặc điểm nào sau đây:

    • A. Dựa vào ý kiến tập thể để ra quyết định.
    • B. Nhà lãnh đạo tự ra quyết định dựa vào những thông tin có sẵn.
    • C. Phát huy tính chủ động, sáng tạo của quần chúng.
    • D. Thu hút người khác tham gia ý kiến.
  10. Câu 10:

    Đặc điểm chính của phong cách lãnh đạo tự do là:

    • A. Giao nhiệm vụ kiểu mệnh lệnh.
    • B. Cấp dưới được phép ra một số quyết định.
    • C. Ra quyết định đơn phương.
    • D. Giám sát chặt chẽ.
  11. Câu 11:

    Lý thuyết về yếu tổ bẩm sinh của nhà lãnh đạo cho rằng:

    • A. Những tố chất cần thiết có sẵn trong nhà lãnh đạo.
    • B. Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do được đào tạo.
    • C. Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do rèn luyện, rút kinh nghiệm.
    • D. Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do họ được đặt đúng tình huống.
  12. Câu 12:

    Hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo:

     
    • A. Chú trọng quá nhiều vào đặc điểm cá tính, thể chất.
    • B. Đánh giá cao ảnh hưởng của môi trường.
    • C. Khẳng định việc đào tạo nhà lãnh đạo rất quan trọng.
    • D. Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới.
  13. Câu 13:

    Phát biểu nào không phải hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo:

    • A. Chú trọng quá cá tính nhà lãnh đạo.
    • B. Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới.
    • C. Đánh giá cao quá yếu tố thể chất, diện mạo nhà lãnh đạo.
    • D. Không thấy được hạn chế từ một số cá tính bẩm sinh tới hiệu quả lãnh đạo.
  14. Câu 14:

    Lý thuyết về lãnh đạo theo trường phái hành vi không có điều nào sau đây:

    • A. Phân tích những khác biệt trong các hoạt động của nhà lãnh đạo thành công và các nhà lãnh đạo không thành công.
    • B. Cho rằng hiệu lãnh đạo phụ thuộc nhiều vào chiều cao, sức mạnh hay cân nặng của một người.
    • C. Tính hiệu quả của hành vi nhà lãnh đạo tùy thuộc tình huống cụ thể.
    • D. Có thể huấn luyện cho một người lãnh đạo để họ thực hiện tốt vai trò lãnh đạo của mình.
  15. Câu 15:

    Lý thuyết nào sau đây không phải lý thuyết về lãnh đạo của trường phái hành vi:

    • A. Phân loại phong cách lãnh đạo theo mức độ quan trọng đến công việc và con người.
    • B. Quan niệm về lãnh đạo theo thuyết X và thuyết Y
    • C. Sơ đồ lưới quản trị.
    • D. Thuyết ngẫu nhiên của Fiedler.
  16. Câu 16:

    Lương là nhân tố trong thuyết 2 nhóm nhân tố của F.Herzberg:

    • A. Nhân tố có tính động viên.
    • B. Nhân tố có tính duy trì.
    • C. Nhân tố đảm bảo sự an toàn trong công việc.
    • D. Nhân tố tạo sự hấp dẫn trong công việc.
  17. Câu 17:

    Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm nào sau đây:

    • A. Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định.
    • B. Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ,...cần chấn chỉnh nhanh.
    • C. Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng.
    • D. Thu hút người khác tham gia ý kiến.
  18. Câu 18:

    Phương pháp lãnh đạo được thuyết X đề xuất:

    • A. Phải hướng dẫn cho họ tỷ mỷ và phải kiểm soát họ chặt chẽ.
    • B. Phải tạo cho họ môi trường làm việc thích hợp.
    • C. Phải tôn trọng người lao động, để họ được tự thực hiện mục tiêu.
    • D. Cần động viên khen thưởng kịp thời.
  19. Câu 19:

    Phương hướng lãnh đạo được thuyết Y đề xuất:

    • A. Phải hướng dẫn cấp dưới một cách tỷ mỷ.
    • B. Phải kiểm soát cấp dưới chặt chẽ.
    • C. Phải tôn trọng cấp dưới, để họ được thực hiện mục tiêu.
    • D. Cần chỉ huy cấp dưới bất cứ khi nào.
  20. Câu 20:

    Những nhận định nào không phải của thuyết Y:

    • A. Tìm kiếm trách nhiệm.
    • B. Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất.
    • C. Cần áp dụng phong cách lãnh đạo tham gia.
    • D. Sự đam mê công việc thúc đẩy con người phát triển.
  21. Câu 21:

    Phong cách lãnh đạo theo các nhà nghiên cứu tại Đại học Ohio chia theo:

    • A. Mức độ quan tâm đến con người và công việc.
    • B. Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất.
    • C. Mức độ quan tâm đến con người và tình huống.
    • D. Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tính huống.
  22. Câu 22:

    Sơ đồ lưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo:

    • A. Mức độ quan tâm đến con người và công việc.
    • B. Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất.
    • C. Mức độ quan tâm đến con người và tình huống.
    • D. Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tính huống.
  23. Câu 23:

    Sơ đồ lưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo....mức độ đối với mỗi tiêu chí:

    • A. 4
    • B. 5
    • C. 7
    • D. 9
  24. Câu 24:

    Nhận định nào không thuộc thuyết ngẫu nhiên của Fiedler:

    • A. Sự lãnh đạo thành công tùy thuộc vào sự phù hợp giữa phong cách lãnh đạo và yêu cầu của tình huống.
    • B. Tác động vào tình huống để làm cho nó phù hợp với phong cách lãnh đạo.
    • C. Tìm một người có phong cách lãnh đạo phù hợp với tình huống.
    • D. Lãnh đạo có hiệu quả bằng cách nâng cao động cơ của người dưới quyền.
  25. Câu 25:

    Theo Fedler, “giám sát chặt chẽ nhân viên, quan tâm tới công việc” là đặc điểm của phong cách lãnh đạo định hướng vào....

    • A. Quan hệ.
    • B. Nhiệm vụ.
    • C. Con người.
    • D. Quyền lực.
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Coi con người là phàn tử trong hệ thống khép kín mà không quan tâm đến các yếu tố ngoại lai là tư tưởng của nhóm học thuyết:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →