Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị học online - Đề #29

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Theo 2 nhóm nhân tố của F.Herzberg, khi hệ thống phân phối thu thập công bằng thì ảnh hưởng tới nhân viên:

    • A. Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc.
    • B. Không bất mãn và cũng không có hưng phấn.
    • C. Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực.
    • D. Bất mãn nhưng vẫn cố gắng.
  2. Câu 2:

    Theo 2 nhóm nhân tố của F.Herzberg, khi nhân viên có thành tích được người lãnh đạo công nhận thì ảnh hưởng tới nhân viên:

    • A. Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc.
    • B. Không bất mãn và cũng không có hưng phấn.
    • C. Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực.
    • D. Không tạo ra sự thỏa mãn nhưng cũng không có sự bất mãn.
  3. Câu 3:

    Theo 2 nhóm nhân tố của F.Herzberg, khi công việc của nhân viên không có tính hấp dẫn, không có tính thử thách thì ảnh hưởng tới nhân viên:

    • A. Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc.
    • B. Không bất mãn nhưng vẫn tạo động lực.
    • C. Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực.
    • D. Không tạo ra sự thỏa mãn nhưng cũng không có sự bất mãn.
  4. Câu 4:

    Theo 2 nhóm nhân tố của F.Herzberg, khi nhân viên có mối quan hệ không tốt với đồng nghiệp thì ảnh hưởng:

    • A. Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc.
    • B. Không bất mãn và cũng không có hưng phấn.
    • C. Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực.
    • D. Không tạo ra sự thỏa mãn nhưng cũng không có sự bất mãn.
  5. Câu 5:

    Theo thuyết E.R.G của Clayton Alderfer, nhu cầu được tôn trọng thuộc về nhóm nhu cầu:

    • A. Tồn tại.
    • B. Mối quan hệ.
    • C. Phát triển.
    • D. Tự thể hiện.
  6. Câu 6:

    Theo thuyết E.R.G của Clayton Alderfer, nhu cầu tự trọng thuộc về nhóm nhu cầu:

    • A. Tồn tại.
    • B. Mối quan hệ.
    • C. Phát triển.
    • D. Tự thể hiện.
  7. Câu 7:

    Theo thuyết mong đợi của Vroom, điều gì sau đây không tạo động lực:

    • A. Thấy rõ giá trị phần thưởng.
    • B. Thấy rõ khả năng nhận được phần thưởng.
    • C. Cơ hội hoàn thành nhiệm vụ nhỏ.
    • D. Sự rõ ràng trong mối liên hệ giữa phần thưởng và hiệu quả làm việc.
  8. Câu 8:

    Theo lý thuyết công bằng, sự công bằng đạt được khi:

    • A. Lợi ích của nhân viên A bằng lợi ích của nhân viên B.
    • B. Cống hiến của nhân viên A bằng lợi ích của nhân viên B.
    • C. Tỷ lệ( Lợi ích/Cống hiến) của nhân viên A bằng của nhân viên B.
    • D. Lợi ích của nhân viên A lớn hơn hoặc bằng cống hiến của chính họ.
  9. Câu 9:

    Giải quyết xung đột bằng biện pháp thỏa hiệp không phù hợp khi:

    • A. Bảo vệ nguyện vọng chính đáng.
    • B. Vấn đề tương đối quan trọng.
    • C. Hai bên đều khăng khăng giữ mục tiêu của mình.
    • D. Thời gian là quan trọng.
  10. Câu 10:

    Giải quyết xung đột bằng biện pháp nhượng bộ không phù hợp khi:

    • A. Bảo vệ nguyện vọng chính đáng.
    • B. Có thể đối thủ đúng.
    • C. Tiếp tục đấu tranh sẽ có hại.
    • D. Vấn đề quan trọng với người khác hơn với mình.
  11. Câu 11:

    Các hình phạt hay phần thưởng không có tác dụng là vi phạm nguyên tắc:

    • A. Kiểm soát phải có tính khách quan.
    • B. Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
    • C. Kiểm soát phải đúng thời điểm.
    • D. Hệ thống kiểm soát phải chấp nhận được.
  12. Câu 12:

    Hệ thống kiểm soát bị đa số nhân viên phản đối là vi phạm nguyên tắc:

    • A. Kiểm soát phải có tính khách quan.
    • B. Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
    • C. Kiểm soát phải đúng thời điểm.
    • D. Hệ thống kiểm soát phải chấp nhận được.
  13. Câu 13:

    Phát hiện lỗi sản phẩm khi đã giao cho khách hàng là vi phạm nguyên tắc:

    • A. Kiểm soát phải có tính khách quan.
    • B. Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
    • C. Kiểm soát phải đúng thời điểm.
    • D. Hệ thống kiểm soát phải chấp nhận được.
  14. Câu 14:

    Tiêu chuẩn hóa sản phẩm thuộc lĩnh vực kiểm soát nào?

    • A. Kiểm soát thị trường.
    • B. Kiểm soát tài chính.
    • C. Kiếm soát chất lượng.
    • D. Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên.
  15. Câu 15:

    Dùng máy vân tay, camera để kiểm soát giờ làm việc của nhân viên thuộc lĩnh vực kiểm soát nào:

    • A. Kiểm soát thị trường.
    • B. Kiểm soát tài chính.
    • C. Kiếm soát chất lượng.
    • D. Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên.
  16. Câu 16:

    Quan sát những phản hồi từ khách hàng về chất lượng hàng hóa là phương pháp kiểm soát nào?

    • A. Phương pháp kiểm soát phối hợp.
    • B. Phương pháp giám sát.
    • C. Phương pháp phân tích thống kê.
    • D. Phương pháp quản lý tài chính.
  17. Câu 17:

    Phân tích tỷ suất lợi nhuận và tình hình thanh toán là phương pháp kiểm soát:

    • A. Phương pháp kiểm soát phối hợp.
    • B. Phương pháp giám sát.
    • C. Phương pháp phân tích thống kê.
    • D. Phương pháp quản lý tài chính.
  18. Câu 18:

    Luôn quan tâm đến vấn đề ngân sách là phương pháp kiểm soát nào?

    • A. Phương pháp kiểm soát phối hợp.
    • B. Phương pháp giám sát.
    • C. Phương pháp phân tích thống kê.
    • D. Phương pháp quản lý tài chính.
  19. Câu 19:

    Dùng các biểu đồ xem xét tình hình tăng trưởng hoạt động kinh doanh là phương pháp kiểm soát nào?

    • A. Phương pháp kiểm soát phối hợp.
    • B. Phương pháp giám sát.
    • C. Phương pháp phân tích thống kê.
    • D. Phương pháp quản lý tài chính.
  20. Câu 20:

    Dùng máy vân tay, camera để kiểm soát giờ làm việc của nhân viên là phương pháp nào?

    • A. Phương pháp kiểm soát phối hợp.
    • B. Phương pháp giám sát.
    • C. Phương pháp phân tích thống kê.
    • D. Phương pháp quản lý tài chính.
  21. Câu 21:

    Không thừa nhận văn hóa doanh nghiệp với vai trò một nguồn kiểm soát là đặc điểm phương pháp nào?

    • A. Phương pháp kiểm soát phối hợp.
    • B. Phương pháp kiểm soát hành chính.
    • C. Phương pháp kiểm soát ngắn hạn.
    • D. Phương pháp kiểm soát hiệu chỉnh.
  22. Câu 22:

    Sử dụng các thủ tục và nguyên tắc là phương pháp kiểm soát nào:

    • A. Phương pháp kiểm soát hành chính.
    • B. Phương pháp giám sát.
    • C. Phương pháp phân tích thống kê.
    • D. Phương pháp quản lý tài chính.
  23. Câu 23:

    Hệ thống quyền lực linh hoạt chú trọng quyền chuyên gia là phương pháp kiểm soát nào:

    • A. Phương pháp kiểm soát phối hợp.
    • B. Phương pháp giám sát.
    • C. Phương pháp phân tích thống kê.
    • D. Phương pháp quản lý tài chính.
  24. Câu 24:

    Tạo điều kiện cho khách hàng thực hiện khiếu nại thuộc lĩnh vực kiểm soát nào?

    • A. Kiểm soát thị trường.
    • B. Kiểm soát tài chính.
    • C. Kiểm soát chất lượng.
    • D. Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên.
  25. Câu 25:

    Chức năng kiểm soát trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là:

    • A. Đánh giá được toàn bộ quá trình và có những giải pháp thích hợp.
    • B. Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới.
    • C. Quy trách nhiệm được những người sai sót.
    • D. Cấp dưới sẽ tự nâng cao chất lượng hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các bê bối.
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Theo 2 nhóm nhân tố của F.Herzberg, khi hệ thống phân phối thu thập công bằng thì ảnh hưởng tới nhân viên:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →