Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #3

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Ren hệ mét có:

    Tiết diện ren là:

    • A. hình tròn
    • B. hình tam giác đều
    • C. hình tam giác cân
    • D. hình thang
  2. Câu 2:

    Ren hệ mét có:

    Ký hiệu ren là:

    • A. K
    • B. L
    • C. M
    • D. N
  3. Câu 3:

    Cho 1 loại ren có ký hiệu M16 x 0.75, ký hiệu này mang ý nghĩa:

    • A. ren hệ Anh, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
    • B. ren hệ mét, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
    • C. ren ống, đường kính vòng trong là 16mm, bước ren là 0.75mm
    • D. ren vuông, đường kính vòng ngoài là 16mm, bước ren là 0.75mm
  4. Câu 4:

    Chức năng chính của ren cơ cấu vít:

    • A. truyền chuyển động và siết chặt
    • B. truyền chuyển động và điều chỉnh
    • C. điều chỉnh và siết chặt
    • D. tất cả đều đúng
  5. Câu 5:

    Ren hệ Anh có:

    Góc ở đỉnh là:

    • A. 45°
    • B. 50°
    • C. 60°
    • D. 55°
  6. Câu 6:

    Ren hệ Anh có:

    Tiết diện ren là:

    • A. hình tròn
    • B. hình tam giác đều
    • C. hình tam giác cân
    • D. hình thang
  7. Câu 7:

    Ren hệ Anh có:

    Đường kính ren đo bằng đơn vị:

    • A. inch
    • B. mm
    • C. nm
    • D. μm
  8. Câu 8:

    Ren hệ Anh có:

    Bước ren được đặc trưng bởi:

    • A. số ren trên chiều dài 10mm
    • B. số ren trên chiều dài 25.4mm
    • C. số ren trên chiều dài 1 inch
    • D. b và c đều đúng
  9. Câu 9:

    Ren ống là ren hệ:

    • A. Anh bước lớn
    • B. mét bước nhỏ
    • C. Anh bước nhỏ
    • D. mét bước lớn
  10. Câu 10:

    Ren tròn có góc ở đỉnh là:

    • A. 30
    • B. 55
    • C. 60
    • D. 25
  11. Câu 11:

    Ren tròn được dùng chủ yếu cho các mối ghép:

    • A. chịu tải va đập cao
    • B. hay tháo lắp
    • C. có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren
    • D. tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Ren vuông có cácđặc điểm sau:

    • A. góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
    • B. góc ở đỉnh bằng 0, ít dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao
    • C. góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
    • D. góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp
  13. Câu 13:

    Bulông được chế tạo:

    • A. từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện
    • B. từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện
    • C. từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn
    • D. từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn
  14. Câu 14:

    Đai ốc cao được sử dụng khi mối ghép:

    • A. chịu tải trọng lớn
    • B. thường xuyên tháo lap với lực lớn
    • C. a và b đúng
    • D. không thường xuyên tháo lắp
  15. Câu 15:

    Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào phòng lỏng ren hiệu quả nhất?

    • A. tạo ma sát phụ giữa ren bulông và đai ốc
    • B. dùng đệm vênh, chốt chẽ, đệm gập
    • C. gây biến dạng dẻo cục bộ giữa bulông & đai ốc
    • D. hàn đính đai ốc sau khi siết chặt
  16. Câu 16:

    Bộ truyền đai làm việc theo nguyên lý:

    • A. ma sát
    • B. ăn khớp
    • C. a & b đều đúng
    • D. a & b đều sai
  17. Câu 17:

    Khi cần truyền chuyển động giữa các trục xa nhau (trên 10m), ta dùng bộ truyền nào hiệu quả nhất:

    • A. đai
    • B. xích
    • C. bánh răng
    • D. trục vít
  18. Câu 18:

    Độ dẻo & độ đàn hồi đai giúp bộ truyền đai có khả năng:

    • A. làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
    • B. làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải
    • C. làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải
    • D. tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Để khắc phục hiện tượng trượt trơn trong bánh đai, người ta dùng các biện pháp:

    • A. điều chỉnh lực căng đai hợp lý
    • B. tăng ma sát giữa đai & bánh đai
    • C. dùng đai răng
    • D. tất cả đều đúng
  20. Câu 20:

    Vận tốc làm việc tốt nhất đối với bộ truyền đai thang:

    • A. 15-20m/s
    • B. 20-25m/s
    • C. 25-30m/s
    • D. 30-35m/s
  21. Câu 21:

    Khi vận tốc bộ truyền đai thang quá lớn (>30m/s) sẽ gây ra hiện tượng:

    • A. tạo dao động xoắn dây đai
    • B. tăng lực ly tâm & làm nóng đai
    • C. giảm hiệu suất & tuổi thọ bộ truyền
    • D. tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Để truyền chuyển động giữa các trục song song cùng chiều, ta chọn bộ truyền đai nào?

    • A. đai dẹt
    • B. đai thang/thang hẹp/lược
    • C. đai tròn
    • D. tất cả đều đúng
  23. Câu 23:

    Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ truyền đai nào?

    • A. đai dẹt
    • B. đai thang/thang hẹp/lược
    • C. đai tròn
    • D. a và c đều đúng
  24. Câu 24:

    Để tăng khả năng tải ủa bộ truyền đai, ta sử dụng đai:

    • A. đai dẹt
    • B. đai thang/thang hẹp/lược
    • C. đai tròn
    • D. đai răng
  25. Câu 25:

    Trong đai thang, các lớp sợi xếp hay sợi bện để bố trí ở đâu nhằm tăng khả năng chịu tải & độ dẻo của đai?

    • A. ở lớp trung hoà
    • B. ở lớp đáy hay đỉnh
    • C. đối xứng với lớp trung hoà
    • D. a và c đều đúng
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Ren hệ mét có:

Tiết diện ren là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →