Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #4

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các dạng trượt trong bộ truyền đai:

    • A. trượt hình học, đàn hồi
    • B. trượt đại số, đàn hồi & trơn
    • C. trượt trơn, tới hạn & đại số
    • D. trượt đàn hồi, hình học & trơn
  2. Câu 2:

    Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai:

    • A. đang làm việc
    • B. sau khi làm việc
    • C. chưa làm việc
    • D. quá tải
  3. Câu 3:

    Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học:

    • A. lực kéo
    • B. lực căng ban đầu
    • C. lực ma sát
    • D. tất cả đều đúng
  4. Câu 4:

    Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:

    • A. đang làm việc
    • B. sau khi làm việc
    • C. chưa làm việc
    • D. quá tải
  5. Câu 5:

    Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai:

    • A. đang làm việc
    • B. sau khi làm việc
    • C. chưa làm việc
    • D. quá tải
  6. Câu 6:

    Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm:

    • A. đường cong trượt & hiệu suất
    • B. đường cong trượt & hệ số trượt tương đối
    • C. hiệu suất & hệ số kéo
    • D. hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
  7. Câu 7:

    Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa:

    • A. hiệu suất & hệ số kéo
    • B. hệ số trượt tương đối & hiệu suất
    • C. hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
    • D. hiệu suất, hệ số trượt tương đối & hệ số kéo
  8. Câu 8:

    Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là:

    • A. ứng suất thay đổi
    • B. lực kéo thay đổi
    • C. tải trọng thay đổi
    • D. tất cả đều đúng
  9. Câu 9:

    So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước:

    • A. nhỏ hơn
    • B. lớn hơn
    • C. bằng
    • D. không so sánh được
  10. Câu 10:

    Khi gặp quá tải đột ngột, bộ truyền nào còn có thể làm việc được?

    • A. đai
    • B. xích
    • C. răng
    • D.  b và c đều đúng
  11. Câu 11:

    Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo:

    • A. đường tròn
    • B. lục giác
    • C. tam giác
    • D. đa giác
  12. Câu 12:

    Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng:

    • A. bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn
    • B. gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ
    • C. gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ
    • D. tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Thông thường, số mắt xích la số:

    • A. chẵn
    • B. lẻ
  14. Câu 14:

    Với xích có số mắt chẵn, ta sử dụng bộ phận gì để nối xích lại với nhau?

    • A. khoá
    • B. má xích ngoài
    • C. chốt bản lề
    • D. tất cả đều đúng
  15. Câu 15:

    Xích ống khác xích con lăn ở điểm:

    • A. không có chốt
    • B. không có con lăn
    • C. không có má ngoài
    • D. không có má trong
  16. Câu 16:

    Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc:

    • A. 55°
    • B. 60°
    • C. 65°
    • D. 70°
  17. Câu 17:

    So với xích con lăn, xích răng có thể:

    • A. truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
    • B. truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
    • C. truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
    • D. truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
  18. Câu 18:

    Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau:

    • A. phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích
    • B. dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
    • C. tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
    • D. tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích:

    • A. giảm
    • B. tăng
    • C. không đổi
    • D. không xác định
  20. Câu 20:

    Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước:

    • A. lớn
    • B. trung bình
    • C. nhỏ
    • D. nhiều dãy
  21. Câu 21:

    Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp:

    • A. tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)
    • B. tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)
    • C. tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), tăng bước xích
    • D. tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Giảm số răng trên đĩa xích gây ra:

    • A. góc xoay bản lề giảm, giảm va đập & độ ồn
    • B. góc xoay bản lề tăng, giảm va đập & độ ồn
    • C. góc xoay bản lề giảm, tăng va đập & độ ồn
    • D. góc xoay bản lề tăng, tăng va đập & độ ồn
  23. Câu 23:

    Thông thường, số răng trên đĩa xích là số:

    • A. chẵn
    • B. lẻ
  24. Câu 24:

    Trong bộ truyền xích, tải trọng tác dụng lên trục so với bộ truyền đai là:

    • A. nhỏ hơn
    • B. lớn hơn
    • C. bằng nhau
    • D. không xác định
  25. Câu 25:

    Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?

    • A. 4
    • B. 5
    • C. 6
    • D. 3
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Các dạng trượt trong bộ truyền đai:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →