Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #5

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hiện tượng cắt chân răng xuất hiện khi gia công bánh răng trong trường hợp:

    • A. giảm số răng
    • B. tăng số răng
    • C. giảm số răng nhỏ hơn giá trị giới hạn
    • D. tăng số răng lớn hơn giá trị giới hạn
  2. Câu 2:

    Cắt chân răng gây ra:

    • A. giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
    • B. tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
    • C. tăng chiều dài làm việc biên dạng răng, tăng hệ số trùng khớp & tăng mòn răng
    • D. giảm chiều dài làm việc biên dạng răng, giảm hệ số trùng khớp & giảm mòn răng
  3. Câu 3:

    Số răng tối thiểu của bánh răng để không xảy ra hiện tượng cắt chân răng là:

    • A. ${Z_{\min }} = \frac{2}{{{{\cos }^2}{\alpha _w}}}$
    • B. ${Z_{\min }} = \frac{2}{{{{\sin }^2}{\alpha _w}}}$
    • C. ${Z_{\min }} = \frac{2}{{{{\cos }}{\alpha _w}}}$
    • D. ${Z_{\min }} = \frac{2}{{{{\sin }}{\alpha _w}}}$Trong đó, ${{\alpha _w}}$ là góc nghiêng răng.
  4. Câu 4:

    Thay đổi giá trị góc ăn khớp sẽ ảnh hưởng đến bộ truyền:

    • A. thay đổi hệ số trùng khớp
    • B. tính chất làm việc êm của bộ truyền
    • C. độ bền răng
    • D. tất cả đều đúng
  5. Câu 5:

    Dịch chỉnh đều là:

    • A. điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng
    • B. điều chỉnh chiều cao răng
    • C. a & b đều đúng
    • D. điều chỉnh bán kính vòng lăn
  6. Câu 6:

    Dịch chỉnh đều được thực hiện:

    • A. khi tỷ số truyền lớn và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
    • B. khi tỷ số truyền nhỏ và làm giảm độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
    • C. khi tỷ số truyền nhỏ và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
    • D. khi tỷ số truyền lớn và làm tăng độ bền uốn của cặp bánh răng ăn khớp
  7. Câu 7:

    Dịch chỉnh góc là:

    • A. điều chỉnh góc ăn khớp cặp bánh răng
    • B. điều chỉnh chiều cao răng
    • C.  a & b đều đúng
    • D. điều chỉnh bán kính vòng lăn
  8. Câu 8:

    Dịch chỉnh góc được thực hiện:

    • A. trong trường hợp tổng quát, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng
    • B. trong trường hợp tổng quát, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử dụng
    • C. trong trường hợp cụ thể, có ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & ít được sử dụng
    • D. trong trường hợp cụ thể, không ảnh hưởng đến thông số ăn khớp & hay được sử dụng
  9. Câu 9:

    Số cấp chính xác bộ truyền bánh răng.

    • A. 10
    • B. 11
    • C. 12
    • D. 13
  10. Câu 10:

    Cấp chính xác bộ truyền bánh răng được chọn dựa trên:

    • A. tính công nghệ bộ truyền
    • B. vận tốc vòng tới hạn khi bộ truyền làm việc
    • C. điều kiện ăn khớp bánh răng
    • D. tất cả đều đúng
  11. Câu 11:

    Khi tính toán thiết kế bánh răng, để tránh hiện tượng gãy răng, ta tính theo độ bền:

    • A. uốn
    • B. mõi
    • C. dập
    • D. kéo
  12. Câu 12:

    Tróc vì mỏi do nguyên nhân:

    • A. bộ truyền kín, bội trơn không tốt
    • B. ứng suất tiếp xúc và ma sát trên bề mặt răng gây nên
    • C. các vết nứt do mỏi trên bề mặt, dưới tác dụng của áp suất dầu trong các vết nứt do bị bịt kín miệng
    • D. tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Mòn răng gây nên bởi:

    • A. bộ truyền hở, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường có hạt mài
    • B. bộ truyền kín, bôi trơn tốt & làm việc trong môi trường có hạt mài
    • C. bộ truyền hở, bôi trơn tốt & làm việc trong môi trường không có hạt mài
    • D. bộ truyền kín, bôi trơn không tốt & làm việc trong môi trường không có hạt mài
  14. Câu 14:

    Dính răng xuất hiện ở bộ truyền:

    • A. chịu tải lớn, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
    • B. chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
    • C. chịu tải lớn, vận tốc làm việc cao và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
    • D. chịu tải nhỏ, vận tốc làm việc thấp và màng dầu bôi trơn bị phá vỡ
  15. Câu 15:

    Trong bộ truyền kín & được bôi trơn tốt, các dạng hỏng nào thường xảy ra:

    • A. dính răng
    • B. tróc rổ bề mặt
    • C. mòn răng
    • D. tất cả đều đúng
  16. Câu 16:

    Để tăng đáng kể hiệu suất bộ truyền bánh răng, ta phải:

    • A. giảm tổn thất công suất do ma sát
    • B. tăng hệ số sử dụng bộ truyền
    • C. giảm tổn thất công suất do nhiệt
    • D. tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Sự phân loại vật liệu chế tạo bánh răng dựa trên chỉ tiêu:

    • A. độ chạy mòn
    • B. độ rắn
    • C. độ phán huỷ giòn
    • D. tất cả đều đúng
  18. Câu 18:

    Bộ truyền trục vít là bộ truyền:

    • A. răng-răng
    • B. răng-vít
    • C. vít-vít
    • D. tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Bộ truyền trục vít không được sử dụng để truyền công suất lớn do:

    • A. tỷ số truyền lớn
    • B. hiệu suất thấp
    • C. có khả năng tự hãm cao
    • D. vật liệu chế tạo đắt tiền
  20. Câu 20:

    Vật liệu chế tạo trục vít & bánh vít có yêu cầu:

    • A. độ rắn cao
    • B. vật liệu có tính chống mòn đối với trục vít và có tính mềm đối với bánh vít
    • C. vật liệu có mềm đối với trục vít và có tính chống mòn đối với bánh vít
    • D. vật liệu bất kỳ
  21. Câu 21:

    Cho hai hình trụ tiếp xúc ngoài, có đường kính là d1 = 100mm và d2 = 120mm. Mô đun đàn hồi là E1 = 2,0.105 MPa; E2 = 2,5.105 MPa. Hệ số poat xông là µ1 = 0,28 ; µ2 = 0,31. Chịu lực hướng tâm là Fr = 5000N. Chiều dài tiếp xúc của hai hình trụ là L = 100mm. Xác định ứng suất tiếp xúc lớn nhất (MPa)?

    • A. 265,5
    • B. 270,2
    • C. 266,4
    • D. 258,5
  22. Câu 22:

    Chi tiết máy làm bằng thép chịu ứng suất không đổi, có giới hạn chảy là σch = 150MPa, hệ số an toàn S = 1,2. Ứng suất cho phép của chi tiết máy là:

    • A. 150 MPa
    • B. 125 MPa
    • C. 140 MPa
    • D. 165 Mpa
  23. Câu 23:

    Chi tiết máy làm bằng thép (m = 6) chịu ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng. Chi tiết máy chịu ứng suất σ= 250MPa trong t1 = 104 chu trình; σ2 = 200 MPa trong t2 = 2.104 chu trình và σ3 = 220MPa trong t3 = 3.104 chu trình. Giới hạn mỏi dài hạn σ-1 = 170MPa; Số chu trình cơ sở No = 8.106 chu trình. Xác định ứng suất giới hạn (MPa)?

    • A. 438.5
    • B. 429.2
    • C. 433.3
    • D. 415.1
  24. Câu 24:

    Một chi tiết máy làm bằng thép (m = 6) chịu ứng suất σ trong 4,5.105 chu trình. Biết giới hạn mỏi dài hạn σr = 120Mpa và số chu trình cơ sở N0 = 106 chu trình. Ứng suất giới hạn σlim (MPa) của chi tiết máy là:

     

    • A. 137
    • B. 150
    • C. 120
    • D. 127
  25. Câu 25:

    Chi tiết máy làm bằng thép (m = 6) chịu ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng. Trong một ca làm việc, chi tiết máy chịu ứng suất σ1 = 250MPa trong t1 = 104 chu trình; σ2 = 200 MPa trong t2 = 2.104 chu trình và σ3 = 220MPa trong t3 = 3.104 chu trình. Giới hạn mỏi dài hạn σ-1 = 170 MPa; Số chu trình cơ sở No = 8.106 chu trình. Xác định tuổi thọ của chi tiết máy?

    • A. 25,3 ca
    • B. 26,4 ca
    • C. 27,1 ca
    • D. 24,4 ca
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Hiện tượng cắt chân răng xuất hiện khi gia công bánh răng trong trường hợp:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →