Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Loét dạ dày hay gặp nhất ở các lứa tuổi:
- A. Dưới 15- 20 tuổi
- B. Từ 20- 40tuổi
- C. Từ 40- 60 tuổi
- D. Trên 60 tuổi
-
Câu 2:
Trong loét dạ dày -tá tràng, tỷ lệ mắc giữa nam và nữ là:
- A. Nam bằng nữ
- B. Nữ gấp đôi nam
- C. Nam gấp đôi nữ
- D. Nam gấp 4 lần nữ
-
Câu 3:
Loét dạ dày hay gặp nhất ở vị trí:
- A. Bờ cong lớn
- B. Hang vị
- C. Thân vị
- D. Tâm vị
-
Câu 4:
Đặc điểm quan trọng nhất phân biệt giữa loét dạ dày cấp và mạn là:
- A. Tính chất cơn đau
- B. Vị trí của ổ loét
- C. Thời gian tiến triển của bệnh
- D. Sự đáp ứng với điều trị
-
Câu 5:
Tổn thương đại thể của loét dạ dày thường có kích thước:
- A. < 0,5cm
- B. 0,5-1 cm
- C. trên dưới 2 cm
- D. Trên 3 cm
-
Câu 6:
Số ổ loét trong loét dạ dày mạn tính thường gặp nhất là:
- A. 1 ổ
- B. 2 ổ
- C. 3 ổ
- D. 4 ổ
-
Câu 7:
Hình ảnh vi thể của loét dạ dày cấp và mạn khác nhau chính ở điểm:
- A. Hình ảnh hoại tử
- B. Hình ảnh chảy máu
- C. Mức độ xâm nhập viêm
- D. Mức độ xơ hóa của ổ loét
-
Câu 8:
Biến chứng có tiên lượng xa đáng lo ngại nhất của loét dạ dày mạn tình là:
- A. Ung thư hóa
- B. Thủng dạ dày
- C. Hẹp môn vị
- D. Chảy máu
-
Câu 9:
Ung thư dạ dày hay gặp nhất ở các lứa tuổi:
- A. Dưới 20 tuổi
- B. Từ 20-30 tuổ
- C. Từ 30-40 tuổi
- D. Trên 50 tuổi
-
Câu 10:
Đối với ung thư dạ dày, tỷ lệ mắc giữa nam và nữ là:
- A. Nam bằng nữ
- B. Nữ gấp đôi nam
- C. Nam gấp đôi nữ
- D. Nam gấp 4 lần nữ
-
Câu 11:
Trên toàn thế giới ung thư dạ dày hay gặp nhất ở:
- A. Nhật Bản
- B. Việt Nam
- C. Các nước thuộc EU
- D. Hoa Kỳ
-
Câu 12:
Nguyên nhân gây ung thư dạ dày được biết rõ nhất đó là:
- A. Thiếu máu ác tính
- B. 3-4 Benzopyren
- C. Loét dạ dày mạn tính
- D. Nitrosamnin
-
Câu 13:
Phương pháp chẩn đoán nào xác định ung thư dạ dày đáng tin cậy nhất:
- A. Siêu âm
- B. X quang
- C. Nội soi + sinh thiết
- D. Lâm sàng
-
Câu 14:
Hình ảnh đại thể nào hướng ta nghĩ nhiều đến ung thư dạ dày:
- A. Sùi dạng súp lơ, dễ chảy máu
- B. Loét nông
- C. Loét sâu
- D. Niêm mạc dạ dày teo đét
-
Câu 15:
Yếu tố nào dưới đây có nguy cơ dẫn đến ung thư dạ dày:
- A. Nam giới, có tiền sử loét dạ dày mạn tính
- B. Nữ giới, trong gia đình có nhiều người bị loét dạ dày
- C. Nam 50 tuổi, có hình ảnh tế bào học “ loạn sản tế bào biểu mô tuyến dạ dày”
- D. Nam 40 tuổi, bị polyp dạ dày đã 20 năm
-
Câu 16:
Ung thư dạ dày thường gặp là:
- A. Sacom co trơn
- B. Ung thư biểu mô phủ niêm mạc dạ dày
- C. U lympho
- D. Sarcom mạch máu
-
Câu 17:
Những đối tượng nào dưới đây có tần suất mắc bệnh loét dạ dày cao nhất:
- A. Trí thức, học sinh- sinh viên
- B. Nông dân
- C. Kinh doanh, buôn bán
- D. Lao động thủ công
-
Câu 18:
Việc phòng ngừa ung thư dạ dày tốt nhất nên thực hiện:
- A. Vệ sinh an toàn thực phẩm
- B. Điều trị dứt điểm các trường hợp loét dạ dày mạn
- C. Phát hiện sớm các tổn thương bất thường ở dạ dày thông qua nội soi
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 19:
Trong các khối u dạ dày, polyp dùng để chỉ:
- A. Một khối u sùi bất kỳ
- B. Một khối u cơ trơn thành dạ dày
- C. Một khối u mỡ
- D. U xuất phát từ niêm mạc
-
Câu 20:
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào đóng vai trò chủ yếu trong nguyên nhân gây ung thư dạ dày:
- A. Chế độ ăn uống
- B. Vi khuẩn H.P
- C. Các tổn thương tiền ung thư ở dạ dày
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 21:
Trong các vùng trong nước, vùng nào có tỷ lệ mắc ung thư dạ dày cao nhất:
- A. Hà nội và các tỉnh phía bắc
- B. Miền Trung
- C. Thành phố HCM
- D. Các tỉnh Tây Nguyên
-
Câu 22:
Ung thư dạ dày sớm được xác định là:
- A. Kích thước u <3cm
- B. Sự xâm lấn nằm ở niêm mạc
- C. Chưa có di căn
- D. Tất cả đáp án trên
-
Câu 23:
Ung thư dạ dày muộn có đặc điểm:
- A. U chiếm toàn bộ bề dày niêm mạc
- B. Kích thước u lớn > 3cm
- C. U xâm lấn các tạng lân cậ
- D. B và C
-
Câu 24:
Một bệnh nhân được chẩn đoán ung thư dạ dày giai đoạn III có tổn thương nào tương ứng dưới đây?
- A. Ung thư di căn hạch
- B. Ung thư xâm lấn hạ niêm mạc
- C. Ung thư xâm lấn lớp cơ
- D. Ung thư xâm lấn lớp cơ
-
Câu 25:
U Krukenberge chỉ một ung thư dạ dày di căn đến:
- A. Phổi
- B. Não
- C. Thận
- D. Buồng trứng
-
Câu 26:
Tiên lượng của ung thư dạ dày phụ thuộc vào:
- A. Type mô bệnh học
- B. Tuổi bệnh nhân
- C. Ung thư dạ dày sớm hay muộn
- D. Sự phối hợp nhiều phương pháp điều trị
-
Câu 27:
Nguy cơ ung thư của niêm mạc dạ dày vùng sát với u tuyến là:
- A. 5%
- B. 10%
- C. 20%
- D. 30%
-
Câu 28:
Khi kết hợp cả 3 phương pháp: nội soi, tế bào học, sinh thiết thì tỷ lệ chẩn đoán chính xác có thể đạt tới:
- A. 90-97%
- B. 75%
- C. 80%
- D. 85%
-
Câu 29:
Việc phát hiện ung thư dạ dày sớm qua nội soi tốt nhất ở:
- A. Hoa Kỳ
- B. Trung Quốc
- C. Australia
- D. Nhật Bản
-
Câu 30:
Ung thư dạ dày thường hay di căn đến các hạch:
- A. Hạch cổ
- B. Hạch dọc động mạch chủ
- C. Hạch bẹn
- D. Hạch thượng đòn
Câu 1:
Loét dạ dày hay gặp nhất ở các lứa tuổi:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Giải phẫu bệnh với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11
Đề số 11 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12
Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13
Đề số 13 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14
Đề số 14 của môn Giải phẫu bệnh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Giải phẫu bệnh ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #15
Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.