Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Kết quả nghiên cứu cho thấy CIN 1 (tân sản nội biểu mô vảy độ 1 ) nếu không được điều trị thì..........% sẽ phát triển thành CIN 3

    • A. >10%
    • B. 20%
    • C. 30%
    • D. >50%
  2. Câu 2:

    Kết quả nghiên cứu cho thấy CIN 3( tân sản nội biểu mô vảy độ 3 ) nếu không được điều trị sẽ phát triển thành ung thư xâm nhập với tỷ lệ là:

    • A. >50%
    • B. >60%
    • C. >70%
    • D. >80%
  3. Câu 3:

    Về mô học, cổ ngoài cổ tử cung được cấu tạo biểu mô lát tầng là do:

    • A. Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng dưới cùng hình dẹp
    • B. Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng trên cùng hình dẹp
    • C. Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng trên cùng hình trụ
    • D. Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng dưới cùng nằm trên màng đáy
  4. Câu 4:

    Để chẩn đoán ung thư cổ tử cung cũng như tiên lượng bệnh, chủ yếu dựa vào:

    • A. Siêu âm bụng
    • B. Khám lâm sàng
    • C. Nội soi Tử cung
    • D. Sinh thiết mô bệnh học
  5. Câu 5:

    Bệnh nhân được sinh thiết cổ tử cung và chẩn đoán CIN 3, nghĩa là:

    • A. Tăng sản tế bào dạng đáy, dạng cận đáy chiếm gần hết bề dày của biểu mô
    • B. Tăng sản tế bào dạng đáy, dạng cận đáy chiếm 2/3 bề dày biểu mô
    • C. Tăng sản tế bào dạng đáy, dạng cận đáy chiếm 1/3 bề dày biểu mô
    • D. Các tế bào to nhỏ không đều, nhân lớn quái dị xâm nhập qua màng đáy
  6. Câu 6:

    Về mô học, lớp biểu mô phủ bề mặt trong của cổ tử cung trong là:

    • A. Biểu mô lát tầng sừng hóa
    • B. Biểu mô trụ tầng
    • C. Biểu mô trụ đơn
    • D. Biểu mô lát tầng không sừng hóa
  7. Câu 7:

    Cổ tử cung khi thăm khám bằng mỏ vịt, bình thường có màu:

    • A. Trắng xám
    • B. Đỏ sẫm
    • C. Hồng nhạt
    • D. Vàng nhạt
  8. Câu 8:

    Để chẩn đoán chính xác ung thư cổ tử cung, chủ yếu dựa vào: 

    • A. Nội soi cổ tử cung
    • B. Tế bào học
    • C. Hóa mô miễn dịch
    • D. Mô bệnh học
  9. Câu 9:

    Trong các tác nhân nào dưới đây có nguy cơ cao gây tân sản nội biểu mô CTC?

    • A. Tác nhân do nấm
    • B. Tác nhân do virus
    • C. Tác nhân do vi trùng
    • D. Tác nhân do ký sinh trùng
  10. Câu 10:

    Bệnh nhân sinh thiết cổ tử cung, được chẩn đoán là CIN 1, nghĩa là:

    • A. Tăng sản tế bào dạng đáy và cận đáy chiếm gần hết bề dày biểu mô
    • B. Tăng sản tế bào dạng đáy va cận đáy chiếm 1/3 dưới bề dày của biểu mô
    • C. Tăng sản tế bào dạng đáy và cận đáy chiếm 2/3 bề dày của biểu mô
    • D. Thứ tự, sự sắp xếp lớp của các tế bào và cực tính của nó vẫn giữ nguyên
  11. Câu 11:

    Tần suất mắc bệnh viêm và ung thư cổ tử cung thường có liên quan đến yếu tố:

    • A. Yếu tố di truyền
    • B. Yếu tố nhóm máu
    • C. Yếu tố kinh tế
    • D. Yếu tố quan hệ tình dục
  12. Câu 12:

    Để chẩn đoán ung thư biểu mô tại chỗ cổ tử cung, chủ yếu dựa vào:

    • A. Khám lâm sàng
    • B. Tổn thương đại thể
    • C. Tổn thương vi thể
    • D. Nghiệm pháp Schiller
  13. Câu 13:

    U xơ tuyến tuyến vú thường kín đáo

    • A.  Đúng
    • B. Sai
  14. Câu 14:

    U xơ tuyến quanh ống và u xơ tuyến nội ống là 2 hình thái có thể cùng tồn tại trong cùng một u

    • A. Đúng
    • B. Sai
  15. Câu 15:

    U vú là tổn thương quan trọng nhất của bệnh tuyến vú ở phụ nữ trong đó u dạng lá là u lành tính thường gặp

    • A. Đúng
    • B. Sai
  16. Câu 16:

    Cần phân biệt ung thư biểu mô tế bào nhẫn với ung thư biểu mô nhầy vì phương pháp điều trị 2 loại này hoàn toàn khác nhau

    • A. Đúng
    • B. Sai
  17. Câu 17:

    U xơ - tuyến tuyến vú phát triển từ mô đệm xơ trong thùy tuyến chuyên biệt của tuyến vú và u có thể phát triển từ các vị trí khác

    • A. Đúng
    • B. Sai
  18. Câu 18:

    Tăng nhẹ kích thước u vú có thể xảy ra vào giai đoạn đầu của mỗi vòng kinh và có thai có thể kích thích sự phát triển u

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    U dạng lá: Các u có độ mô học thấp hay gặp, có thể tái phát tại chỗ nhưng ít khi di căn. Các u có độ mô học cao hiếm gặp, có tính xâm lấn, tái phát và di căn

    • A. Đúng
    • B. Sai
  20. Câu 20:

    Về vi thể nói chung, u dạng lá thường có kích thước từ vài cm đường kính tới những tổn thương lớn chiếm toàn bộ vú

    • A. Đúng
    • B. Sai
  21. Câu 21:

    Người ta gọi là ung thư biểu mô trứng cá vì trên đại thể khi những ống này bị ép, các nút u hoại tử nổi lên như khi nặn mụn trứng cá

    • A. Đúng
    • B. Sai
  22. Câu 22:

    Khoảng 25 - 30% ung thư biểu mô thùy tại chỗ tiến triển thành ung thư biểu mô thùy xâm nhập.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Ung thư biểu mô ống xâm nhập: 95% các trường hợp được xếp vào loại ung thư biểu mô ống kinh điển

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Chẩn đoán phân biệt chính của ung thư biểu mô thùy xâm nhập là ung thư biểu mô thùy tại chỗ

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Viêm cổ tử cung do vi trùng thường ít khi gây viêm nội mạc thân tử cung và viêm thành âm đạo?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Viêm cổ tử cung do Trichomonas Vaginalis, dịch khí hư có đặc điểm nhiều bọt trắng, ngứa, soi tươi phát hiện nhiều trùng roi của nhóm này

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    Viêm cổ tử cung thường gặp phụ nữ độ tuổi sinh đẻ:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Về giải phẫu sinh lý, cổ tử cung nối liền giữa thân tử cung và âm đạo gồm 2 phần: Phần nằm trên âm đạo và phần nằm trong âm đạo, không có vai trò chứa đựng và phát triển thai nhi

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Trong các ung thư của đường sinh dục nữ thì ung thư cổ tử cung đứng vị trí thứ 2 sau ung thư buồng trứng?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Mọi loạn sản cổ tử cung đều dẫn đến ung thư xâm nhập nếu không được điều trị tích cực?

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Kết quả nghiên cứu cho thấy CIN 1 (tân sản nội biểu mô vảy độ 1 ) nếu không được điều trị thì..........% sẽ phát triển thành CIN 3

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Giải phẫu bệnh với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Đề số 13 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #15

Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài