Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #11

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chuyển sản ruột là hiện tượng:

    • A. Tăng số lượng tuyến ruột
    • B. Lạc chỗ tuyến ruột đến dạ dày
    • C. Tuyến ruột hóa ác thành carcinom
    • D. Tuyến dạ dày trở thành tuyến ruột
  2. Câu 2:

    Viêm teo dạ dày không có hiện tượng: 

    • A. Lớp biểu mô teo, phẳng ra
    • B. Ống tuyến teo hoặc giãn thành bọc
    • C. Ống tuyến chuyển sản ruột
    • D. Thâm nhập viêm mạn tính ở dưới niêm mạc
  3. Câu 3:

    Políp dạ dày có đặc điểm:

    • A. 10% là polyp tăng sản
    • B. Thường có nhiều polyp
    • C. Không hóa ác
    • D. Có thể kèm với carcinom
  4. Câu 4:

    Carcinom dạ dày:

    • A. Thường xuất phát từ vùng thân vị
    • B. Dạng loét dễ phân biệt với loét lành tính
    • C. Dạng nông, tế bào ung thư chỉ khu trú ở lớp biểu mô
    • D. Dạng polyp thường có xâm nhập rộng quanh chân polyp
  5. Câu 5:

    Tổn thương viêm nông trong viêm dạ dày mạn tính có đặc điểm:

    • A. Niêm mạc teo đét
    • B. Niêm mạc phì đại
    • C. Niêm mạc chuyển sản ruột
    • D. Niêm mạc bị loét
  6. Câu 6:

    Ung thư dạ dày do di căn từ nơi khác đến thường gặp nhất là do:

    • A. Ung thư gan
    • B. Ung thư phổi
    • C. Ung thư tuyến tiền lập
    • D. Ung thư vú
  7. Câu 7:

    Type mô bệnh học hay gặp nhất của ung thư dạ dày là: 

    • A. Ung thư biểu mô tuyến
    • B. Ung thư biểu mô tuyến vảy
    • C. Ung thư biểu mô không biệt hóa
    • D. Ung thư biểu mô tế bào vảy
  8. Câu 8:

    Tỷ lệ sống thêm 5 năm sau điều trị phẫu thuật của ung thư dạ dày sớm là:

    • A. 50%
    • B. 70%
    • C. 80%
    • D. Trên 90%
  9. Câu 9:

    Nitrosamin là ................ trong trong các hóa chất gây ung thư dạ dày?

    • A. Nguyên nhân chính
    • B. Nguyên nhân phụ
    • C. Nguyên nhân gián tiếp
    • D. Nguyên nhân trực tiếp
  10. Câu 10:

    Ung thư dạ dày có 1 ổ chiếm ...........số trường hợp trong ung thư dạ dày? 

    • A. 5%
    • B. 10%
    • C. 15%
    • D. 20%
  11. Câu 11:

    Tỷ lệ ung thư dạ dày chiếm ............ ung thư tiêu hóa?

    • A. 20 %
    • B. 30 %
    • C. 40 %
    • D. 60 %
  12. Câu 12:

    Khi nội soi dạ dày, kết quả sinh thiết là ung thư nhưng tế bào học là viêm, khả năng thường gặp nhất là:

    • A. Áp không đúng tổn thương
    • B. Lấy không đủ
    • C. Kỹ thuật nhuộm tồi
    • D. Do máy móc
  13. Câu 13:

    Khi nội soi dạ dày, kết quả tế bào học là ung thư nhưng sinh thiết là viêm, khả năng thường gặp nhất là:

    • A. Lấy không đúng tổn thương
    • B. Lấy không đủ
    • C. Kỹ thuật nhuộm tồi
    • D. Tất các đáp án trên
  14. Câu 14:

    Một bệnh nhân nếu lâm sàng, X quang, siêu âm chẩn đoán K dạ dày nhưng giải phẫu bệnh âm tính thì hương xử trí là:

    • A. Điều trị như một loét dạ dày mạn
    • B. Điều trị như một viêm dạ dày mạn
    • C. Phẫu thuật cắt bỏ
    • D. Tất cả đáp án trên
  15. Câu 15:

    Hình ảnh đại thể của bờ dạ dày trong loét dạ dày cấp là:

    • A. Bờ phù nề, sung huyết
    • B. Bờ gồ lên, cứng chắc
    • C. Bờ nham nhở, đụng vào dễ chảy máu
    • D. Bờ phẳng, có nhiều nếp nhăn đồng tâm
  16. Câu 16:

    Hình ảnh đại thể của đáy dạ dày trong loét dạ dày cấp là:

    • A. Chứa chất nhầy lẫn máu
    • B.  Chứa chất hoại tử
    • C. Chứa dịch vị lẫn thức ăn
    • D. Tất cả đáp án trên
  17. Câu 17:

    Cơ chế chính hình thành tổn thương loét dạ dày là:

    • A. Yếu tố bảo vệ giảm
    • B. Yếu tố công kích tăng
    • C. Yếu tố bảo vệ tăng, yếu tố công kích tăng
    • D. Yếu tố bảo vệ giảm, yếu tố công kích tăng
  18. Câu 18:

    Một bệnh nhân nếu lâm sàng, X quang, siêu âm chẩn đoán là loét dạ dày nhưng sinh thiết - tế bào học chẩn đoán ung thư thì hướng xử trí là:

    • A. Điều trị như loét dạ dày mạn
    • B. Điều trị hoá chất
    • C. Cắt dạ dày làm sinh thiết mô bệnh học
    • D. B và C
  19. Câu 19:

    Khi gửi một phiến đồ nội soi dạ dày làm xét nghiệm nên đề là:

    • A. Giải phẫu bệnh
    • B. Sinh thiết
    • C. Mô bệnh học
    • D. Tế bào học
  20. Câu 20:

    Khi gửi một mảnh nội soi dạ dày làm xét nghiệm nên đề là:

    • A. Giải phẫu bệnh
    • B. Sinh thiết
    • C. Mô bệnh học
    • D. B và C
  21. Câu 21:

    Loét Zollinger - Ellison là một loại loét thường có một ổ tiến triển cấp tính?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  22. Câu 22:

    Loét dạ dày là một tổn thương mất chất ở lớp niêm mạc dạ dày?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Loét dạ dày mạn tính có bờ gồ cao rõ thì ít khi lành tính?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Loét dạ dày và loét tá tràng có cơ chế bệnh sinh, triệu chứng, tổn thương giải phẫu bệnh và điều trị cơ bản giống nhau?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Sau khi bị bỏng nặng có thể bị loét dạ dày cấp vì có hiện tượng tăng histamine trong máu sau khi mô bị hủy hoại do bỏng?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Chuyển sản ruột của dạ dày là một tổn thương ác tính vì carcinom dạ dày thường khởi đầu bằng chuyển sản ruột?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    Sau khi bị đa chấn thương nặng có thể kèm viêm dạ dày cấp vì niêm mạc vùng hang vị rất dễ bị tổn thương

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Ung thư dạ dày thường xuất phát từ vùng hang vị bởi vì các tổn thương viêm, loét cũng thường xuất phát từ vùng hang vị? 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Trong viêm dạ dày teo đét, dạ dày bị teo nhỏ lại bởi vì niêm mạc dạ dày bị mỏng và phẳng hơn?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Ung thư dạ dày dạng loét có xuất độ cao nhất bởi vì ung thư dạ dày thường xuất phát từ ổ loét lành tính trước đó?

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Chuyển sản ruột là hiện tượng:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #1

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Giải phẫu bệnh với đề số 1. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Đề bao gồm 34 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #13

Đề số 13 bao gồm 34 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #14

Đề số 14 của môn Giải phẫu bệnh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Giải phẫu bệnh ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #15

Thử sức với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Giải phẫu bệnh. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài