Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online - Đề #12

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Ung thư dạ dày do di căn từ nơi khác đến là loại ung thư khá phổ biến? 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  2. Câu 2:

    Polyp tăng sản là dạ dày là loại được coi là có tiềm năng ác tính?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  3. Câu 3:

    Polyp u tuyến là dạ dày là loại được coi là không có tiềm năng ác tính?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  4. Câu 4:

    Những người nghiện thuốc lá nặng cũng có nguy cơ bị ung thư dạ dày cao hơn người người không hút từ 2-6 lần? 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  5. Câu 5:

    Trong ung thư dạ dày sớm type II, thứ type IIc (phẳng lõm) gặp nhiều nhất? 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  6. Câu 6:

    Đặc điểm đại thể đáng lưu ý của ung thư dạ dày sớm là khi bệnh phẩm còn tươi thường khó phát hiện hơn sau khi đã cố định formol?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  7. Câu 7:

    Ung thư dạ dày thể sùi hay gặp nhất trong các ung thư dạ dày muộn?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  8. Câu 8:

    Ung thư dạ dày thể xâm nhập khó phát hiện bằng nội soi và cả mắt thường trong thời kỳ đầu?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  9. Câu 9:

    Tỷ lệ sống thêm 5 năm sau điều trị phẫu thuật của ung thư dạ dày muộn là dưới 10% ?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  10. Câu 10:

    Nôn ra máu là một trong những triệu chứng quan trọng của ung thư dạ dày sớm? 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  11. Câu 11:

    U xơ tuyến vú:

    • A. Phổ biến ở tuổi dưới 30
    • B.  Phát triển từ mô đệm trong thùy tuyến chuyên biệt
    • C. Về vi thể: mô đệm xơ bao bọc các tuyến được phủ bởi biểu mô
    • D. Các câu trên đều đúng
  12. Câu 12:

    U dạng lá không có đặc điểm sau:

    • A. Có kích thước từ vài cm đến toàn bộ vú
    • B. Tổn thương có hình nhiều thùy do những nhân mô đệm được phủ bởi tế bào biểu mô
    • C. Các tổn thương độ mô học cao có hình ảnh giống sarcom mô mềm
    • D. Thường hay tái phát và ung thư hóa
  13. Câu 13:

    Trong ung thư biểu mô ống tại chỗ:

    • A. Ung thư biểu mô trứng cá và ung thư biểu mô nhú là 2 loại thuần nhất về hình thái
    • B. Các loại khác thường lẫn nhau cả về hình thái và diễn biến lâm sàng
    • C. Khoảng 25-30% tiến triển thành ung thư biểu mô xâm nhập loại thùy hoặc ống
    • D. A và B
  14. Câu 14:

    Ung thư biểu mô thùy tại chỗ không có đặc điểm sau:

    • A. 70% ở vùng trung tâm, 30-40% ở 2 bên
    • B. Không có đặc điểm riêng trên đại thể
    • C. Có nhiều loại vi thể như loại đặc, dạng rây, vi nhú
    • D. Về vi thể, các thùy giãn và bị lấp đầy bởi những tế bào tròn tương đối đều
  15. Câu 15:

    Ung thư biểu mô ống xâm nhập kinh điển không có đặc điểm sau:

    • A. Chiếm 95% các trường hợp ung thư biểu mô ống xâm nhập
    • B. Về đại thể, u cứng giới hạn không rõ, cắt có cảm giác cứng và diện cắt xám vàng nhạt
    • C. Kích thước, hình thể, mật độ và giới hạn u rất thay đổi tùy thuộc vào tỷ lệ các tế bào u và mô đệm
    • D. U là những ổ tế bào ranh giới rõ, những dây tế bào hoặc tế bào riêng rẽ. Biệt hóa tuyến có thể rõ, vừa hoặc hoàn toàn không có
  16. Câu 16:

    Ung thư biểu mô ống nhỏ có đặc điểm:

    • A. Tuổi trung bình 44-49 tuổi, trẻ hơn so với ung thư biểu mô vú nói chung
    • B. Giới hạn u không rõ và mật độ cứng. U nhỏ một cách điển hình với đường kính 1-2cm, diện cắt có hình sao
    • C. Về vi thể, giống các bệnh lành tính nhưng xâm nhập mô mỡ, bờ tuyến không đều, không có cơ biểu mô, không có màng đáy
    • D. Tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Ung thư biểu mô thùy xâm nhập không có loại sau:

    • A. Loại điển hình
    • B. Ung thư biểu mô tế bào nhẫn
    • C. Ung thư biểu mô thùy và ống hỗn hợp
    • D. Ung thư biểu mô nhầy
  18. Câu 18:

    Đặc điểm đại thể của u xơ tuyến không bao gồm đặc điểm sau:

    • A. U tuyến phát triển như một nhân u hình tròn, thường có giới hạn rõ và di động tự do với mô vú xung quanh
    • B. Trên diện cắt u có màu trắng xám và thường có các khe nhỏ
    • C. U thường có giới hạn rõ và thường lồi lên
    • D. Vị trí thường gặp ở 1/4 dưới ngoài của vú
  19. Câu 19:

    U xơ tuyến quanh ống là:

    • A. Các khoang tuyến bị mô đệm xơ chèn ép làm các lòng tuyến xẹp đi hoặc tạo thành các khe không đều
    • B. Các khoang tuyến nguyên vẹn hình tròn hay bầu dục được phủ bởi một hay nhiều hàng tế bào
    • C. Các tế bào biểu mô tạo thành những dải hoặc dây hẹp tế bào biểu mô nằm trong mô đệm xơ
    • D. Câu A, B đúng
  20. Câu 20:

    U xơ tuyến nội ống là:

    • A.  Mô đệm liên kết phát triển mạnh chèn ép các khoang tuyến làm các lòng tuyến xẹp đi
    • B. Các khoang tuyến bị chèn ép thành các khe không đều
    • C. Các tế bào biểu mô tạo thành những dải hoặc dây hẹp tế bào biểu mô nằm trong mô đệm xơ
    • D. Cả 3 câu trên đều đúng
  21. Câu 21:

    U dạng lá không có đặc điểm sau:

    • A. Mất hình ảnh thông thường của mô đệm và xâm nhập vùng ranh giới
    • B. Có thể tái phát hoặc ác tính thực sự
    • C. Các u độ mô học thấp thường ít gặp hơn các u có độ mô học cao
    • D. Phát sinh từ mô đệm trong tiểu thùy như u xơ tuyến
  22. Câu 22:

    Ung thư biểu mô ống tại chỗ:

    • A. Thường gặp ở phụ nữ sau 45 tuổi
    • B. Ung thư biểu mô nhú là típ hay gặp và thuần nhất về hình thái
    • C. Hiếm gặp ở phụ nữ dưới 25 tuổi
    • D. Chiếm hơn 60% các ung thư biểu mô tại chỗ
  23. Câu 23:

    Đặc điểm vi thể của ung thư biểu mô trứng cá không bao gồm:

    • A. Can xi hóa thường xảy ra ở những vùng hoại tử
    • B. Mô đệm vây quanh các ống xâm nhập thường có xơ hóa kèm theo phản ứng viêm nhẹ đến vừa của tế bào một nhân
    • C. Các ống có nhiều đám đặc các tế bào u đa hình kèm theo hoạt động nhân chia mạnh và không có mô liên kết nâng đỡ
    • D. Thường có các tế bào cơ biểu mô quanh các ống bị ung thư
  24. Câu 24:

    Đặc điểm vi thể để phân biệt giữa u nhú và ung thư biểu mô nhú là:

    • A. U nhú có trục liên kết gồm mô liên kết thưa và huyết quản tân tạo
    • B. Ung thư biểu mô nhú tạo ra nhiều nhú mang tính chất ác tính hơn
    • C. Trong ung thư biểu mô nhú mô đệm nghèo nàn hoặc không có
    • D. Tất cả đáp án trên đều đúng
  25. Câu 25:

    Đặc điểm chính để phân biệt ung thư biểu mô thùy tại chỗ với quá sản thùy dựa trên:

    • A. Hình ảnh nhân không điển hình, nhân đa hình thái, nhân chia thường gặp
    • B. Tiểu thùy giãn rộng ra, tăng sinh tế bào tạo nên các ổ đặc
    • C. Các ống tuyến còn nhận biết được với các tế bào tròn, tương đối đều với nhân tròn, tăng sắc nhẹ
    • D. Tất cả đáp án trên
  26. Câu 26:

    Ung thư biểu mô ống kinh điển:

    • A. Còn gọi là ung thư biểu mô ống có ghi chú đặc biệt
    • B. Chiếm 85% các ung thư biểu mô ống xâm nhập
    • C. Còn gọi là ung thư biểu mô ống thông thường
    • D. Không có các đặc điểm hình thái học và đặc điểm tiến triển riêng
  27. Câu 27:

    Ung thư biểu mô ống kinh điển:

    • A. Còn gọi là ung thư biểu mô ống có ghi chú đặc biệt
    • B. Chiếm 85% các ung thư biểu mô ống xâm nhập
    • C. Còn gọi là ung thư biểu mô ống thông thường
    • D. Không có các đặc điểm hình thái học và đặc điểm tiến triển riêng
  28. Câu 28:

    Ung thư biểu mô ống kinh điển không có đặc điểm sau:

    • A. U có thể là những ổ tế bào ranh giới rõ, những dây tế bào hoặc tế bào riêng lẻ
    • B. Xâm nhập vào các khoảng quanh thần kinh, mạch bạch huyết và mạch máu
    • C. Biệt hóa tuyến hay ống nhỏ có thể hiện rõ, vừa hoặc hoàn toàn không có
    • D. Các tế bào u thường to hơn và đa hình hơn ung thư biểu mô ống tại chỗ
  29. Câu 29:

    Đặc điểm đại thể của ung thư biểu mô ống nhỏ là:

    • A. Trên diện cắt u thường có hình sao, mặt cắt thường co lại trở nên lõm xuống so với mô không ung thư xung quanh
    • B. U nhỏ một cách điển hình với đường kính trung bình khoảng 1 -2 cm
    • C. Giới hạn u rõ và mật độ cứng
    • D. Câu A và B đúng
  30. Câu 30:

    Đặc điểm vi thể của ung thư biểu mô ống nhỏ:

    • A. Xâm nhập phổ biến vào mô mỡ xung quanh vùng tổn thương
    • B. Bờ tuyến không đều thường có góc cạnh, không có cơ biểu mô, không có màng đáy
    • C. Không có hoại tử hoặc nhân chia, chỉ có đa hình tế bào nhẹ
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Ung thư dạ dày do di căn từ nơi khác đến là loại ung thư khá phổ biến? 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →