Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý - Đề #10

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Yếu tố nào dưới đây không thuộc hoạt động của nhà quản lý trong tổ chức?

    • A. Tổ chức và lãnh đạo
    • B. Lập kế hoạch
    • C. Bán hàng
    • D. Kiểm soát
  2. Câu 2:

    Những người chỉ chịu trách nhiệm đối với một chức năng hoạt động của tổ chức là:

    • A. Nhà quản lý chức năng
    • B. Nhà quản lý cấp cơ sở
    • C. Nhà quản lý cấp trung
    • D. Nhà quản lý tổng hợp
  3. Câu 3:

    Đặc điểm của Phân tích vấn đề?

    • A. là bước quan trọng trong quy trình quyết định
    • B. là không thực sự quan trọng vì quá trình thực hiện quyết định mới là yếu tố quan trọng
    • C. là bước cuối cùng của quy trình quyết định
    • D. được thực hiện sau khi xây dựng các phương án của quyết định
  4. Câu 4:

    Chọn phương án đúng. Quyết định quản lý:

    • A. chỉ bao gồm các quyết định dài hạn vì quyết định quản lý luôn gắn với chiến lược của tổ chức
    • B. chỉ bao gồm các quyết định trung hạn
    • C. chỉ bao gồm các quyết định ngắn hạn vì quyết định quản lý chỉ được sử dụng để giải quyết các vấn đề mang tính tác nghiệp
    • D. bao gồm cả quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn
  5. Câu 5:

    Tính hợp pháp của quyết định quản lý được thể hiện:

    • A. Nội dung của quyết định không trái với các quy định pháp luật
    • B. Chủ thể ra quyết định phải đúng thẩm quyền, quyết định đúng thể thức văn bản
    • C. Quyết định phù hợp với các thông lệ xã hội
    • D. Cả A và B
  6. Câu 6:

    Chính sách là loại hình kế hoạch:

    • A. khuyến khích tự do sáng tạo của nhà quản lý
    • B. hạn chế tự do sáng tạo của nhà quản lý
    • C. chỉ được sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cao
    • D. chỉ được sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cơ sở
  7. Câu 7:

    Nội dung nào sau đây nằm trong quy trình lập kế hoạch:

    • A. đánh giá việc thực hiện kế hoạch
    • B. xây dựng các phương án
    • C. huy động nguồn lực thực hiện kế hoạch
    • D. kiếm tra việc thực hiện kế hoạch
  8. Câu 8:

    Mô hình cơ cấu thường dẫn đến mâu thuẫn giữa các đơn vị chức năng khi đề ra các chiến lược là hạn chế của cơ cấu:

    • A. Chức năng
    • B. Mạng lưới
    • C. Sản phẩm
    • D. Khách hàng
  9. Câu 9:

    Cơ cấu tổ chức bền vững là:

    • A. Công cụ thực thi các chính sách
    • B. Công cụ thực thi kế hoạch tác nghiệp
    • C. Công cụ thực thi kế hoạch chiến lược
    • D. Công cụ thực thi các quy định
  10. Câu 10:

    Mô hình cơ cấu dẫn đến sự tranh dành nguồn lực giữa các bộ phận và sự trùng lặp của tổ chức là cơ cấu:

    • A. Chức năng
    • B. Hình tháp
    • C. Nằm ngang
    • D. Sản phẩm
  11. Câu 11:

    Một nhân viên có trách nhiệm tư vấn cho các nhà quản lý trực tuyến là một nội dung của loại quyền hạn:

    • A. Trực tuyến
    • B. Chức năng
    • C. Phối hợp
    • D. Tham mưu
  12. Câu 12:

    Mô hình cơ cấu nào dễ đào tạo các nhà quản lý chuyên môn:

    • A. Địa dư
    • B. Chức năng
    • C. Mạng lưới
    • D. Khách hàng
  13. Câu 13:

    Sử dụng được lợi thế nguồn lực của các địa phương khác nhau là lợi thế của cơ cấu:

    • A. Chức năng
    • B. Nằm ngang
    • C. Địa dư
    • D. Ma trận
  14. Câu 14:

    Sự cấn thiết hoàn thiện cơ cấu tổ chức là xuất phát từ:

    • A. Sức ép từ môi trường bên trong
    • B.  Sức ép từ môi trường bên ngoài
    • C. Ý chí của các nhà quản lý cấp cao
    • D. Sức ép từ môi trường bên ngoài và bên trong
  15. Câu 15:

    Lý do phối hợp trong tổ chức là:

    • A. Để đảm bảo mục tiêu chung của tổ chức
    • B. Đảm bảo mục tiêu chung của bộ phận
    • C. Đảm bảo mục tiêu chung của nhóm
    • D. Đảm bảo mục riêng của các cá nhân
  16. Câu 16:

    Tầm quản lý của một nhà quản lý ít phụ thuộc vào?

    • A. Đặc điểm của công việc cần quản lý
    • B. Đối tượng quản lý
    • C. Năng lực của nhà quản lý
    • D. Tác động của môi trường bên ngoài
  17. Câu 17:

    Mô hình tổ chức sản phẩm nên được sử dụng khi tổ chức có đặc điểm?

    • A. Kinh doanh đơn ngành
    • B. Hoạt động trên một địa bàn
    • C. Kinh doanh đa ngành
    • D. Có nhiều dự án mục tiêu
  18. Câu 18:

    Trong học thuyết động cơ của Victor Room, _________là khả năng mà một người nhận thức rằng việc bỏ ra một mức độ nỗ lực nhất định sẽ dẫn tới một mức độ thành tích nhất định:

    • A. động cơ
    • B. chất xúc tác
    • C. kỳ vọng
    • D. phương tiện
  19. Câu 19:

    ____________ là người gây cảm hứng và tạo động cơ làm việc, còn ______________ là người chỉ đạo và kiểm soát:

    • A. Nhà quản lý … nhà lãnh đạo…
    • B.  Nhà lãnh đạo … nhà quản lý…
    • C. Nhà lãnh đạo … nhân viên…
    • D. Nhà quản lý … nhân viên…
  20. Câu 20:

    Ưu điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là:

    • A. ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót
    • B. nhà quản lý có thể giao cho nhân viên tự kiểm soát
    • C. ít tốn kém chi phí kiểm soát
    • D. hệ thống kiểm soát đơn giản, dễ thực hiện
  21. Câu 21:

    Sau khi xác định các tiêu chuẩn kiểm soát, bước tiếp theo của quy trình kiểm soát là:

    • A. giám sát và đo lường việc thực hiện
    • B. xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát
    • C. đánh giá sự thực hiện
    • D. xác định hệ thống kiểm soát
  22. Câu 22:

    Sau khi giám sát và đo lường việc thực hiện, bước tiếp theo của quy trình kiểm soát là:

    • A. xác định hệ thống kiểm soát
    • B. đánh giá sự thực hiện
    • C. xây dựng quy trình thực hiện kiểm soát
    • D. xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát
  23. Câu 23:

    Kế hoạch tác nghiệp thường được xây dựng cho thời gian:

    • A. dưới 1 năm
    • B. từ 3 năm trở lên
    • C. từ 3-5 năm
    • D. từ 5 năm trở lên
  24. Câu 24:

    Lập kế hoạch chiến lược là nhiệm vụ của:

    • A. các nhà quản lý cấp cao
    • B. các nhà quản lý cấp trung
    • C. các nhà quản lý cấp cơ sở
    • D. những người lao động trong tổ chức
  25. Câu 25:

    Chức năng lãnh đạo có liên quan đến các chức năng khác trong quá trình quản lý. Đặc biệt, __________ xác định phương hướng và mục tiêu; __________ phối hợp các nguồn lực để biến kế hoạch thành hiện thực; __________ truyền cảm hứng và tạo động lực làm việc; và __________ đảm bảo mọi thứ được thực hiện đúng:

    • A. lập kế hoạch … tổ chức … lãnh đạo … kiểm soát
    • B. tổ chức … lập kế hoạch … lãnh đạo … kiểm soát
    • C. lãnh đạo … lập kế hoạch … tổ chức … kiểm soát
    • D. lập kế hoạch … lãnh đạo … tổ chức … kiểm soát
  26. Câu 26:

    Một trong những nội dung của nguyên tắc kiểm soát “Điểm kiểm soát thiết yếu” có nghĩa là:

    • A. lợi ích của kiểm soát phải tương xứng với chi phí dành cho kiểm soát
    • B. bộ phận kiểm soát cần tiến hành đúngchức trách, nhiệm vụ, quyền hạn
    • C. khuyến khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát
    • D. tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót
  27. Câu 27:

    Nhà quản lý sẽ phải tăng cường mức độ kiểm soát nếu:

    • A. nhân viên có một ý thức rõ ràng về nhiệm vụ của tổ chức
    • B. nhân viên thụ động khi thực hiện công việc
    • C. nhân viên có trách nhiệm với công việc
    • D. nhân viên dễ dàng hoàn thành các công việc
  28. Câu 28:

    Theo Daniel Goleman, năng lực quản lý bản thân và các mối quan hệ của chúng ta một cách có hiệu lực là:

    • A. kỹ năng kỹ thuật
    • B.  kỹ năng con người
    • C. kỹ năng nhận thức
    • D. trí thông minh cảm xúc
  29. Câu 29:

    Quá trình giám sát, đo lường, đánh giá và điều chỉnh hoạt động để đảm bảo sự thực hiện theo các kế hoạch là nội dung của chức năng:

    • A. Lập kế hoạch
    • B. Kiểm soát
    • C. Tổ chức
    • D. Lãnh đạo
  30. Câu 30:

    Các vai trò của nhà quản lý theo Mintzberg bao gồm:

    • A. vai trò quyết định
    • B. vai trò liên kết con người
    • C. vai trò liên kết con người, vai trò thông tin và vai trò quyết định
    • D. vai trò thông tin
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Yếu tố nào dưới đây không thuộc hoạt động của nhà quản lý trong tổ chức?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →