Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý - Đề #3

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “ tổ chức quan liêu bàn giấy” là":

    • A. M.Weber
    • B. H.Fayol
    • C. W.Taylor
    • D. E.Mayo
  2. Câu 2:

    Điền vào chỗ trống “ Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể … … đc bằng các mô hình toán”:

    • A. Mô tả
    • B. Giải quyết
    • C. Mô phỏng
    • D. Trả lời
  3. Câu 3:

    Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là:

    • A. W.Taylor
    • B. H.Fayol
    • C. C. Barnard
    • D. Một người khác
  4. Câu 4:

    Người đưa ra nguyên tắc “tập trung và phân tán” là:

    • A. C. Barnard
    • B. H.Fayol
    • C. W.Taylor
    • D. Một người khác
  5. Câu 5:

    “Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái:

    • A. Tâm lý – xã hội trong quản trị
    • B. Quản trị khoa học
    • C. Quản trị định lượng
    • D. Cả a & b
  6. Câu 6:

    Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiểu quả quản trị” là quan điểm của trường phái:

    • A. Định lượng
    • B. Khoa học
    • C. Tổng quát
    • D. Tâm lý – xã hội
  7. Câu 7:

    Các lý thuyết quản trị cổ điển:

    • A. Không còn đúng trong quản trị hiện đại
    • B. Còn đúng trong quản trị hiện đại
    • C. Còn có giá trị trong quản trị hiện đại
    • D. Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
  8. Câu 8:

    Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm đc đề ra bởi:

    • A. Herbert Simont
    • B. M.Weber
    • C. Winslow Taylor
    • D. Henry Fayol
  9. Câu 9:

    Trường phái “quá trình quản trị” được đề ra bởi:

    • A. Harold Koontz
    • B. Herry Fayol
    • C. Winslow Taylor
    • D. Tất cả đều sai
  10. Câu 10:

    Người đưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là:

    • A. Faylo
    • B. Weber
    • C. Simon
    • D. Một người khác
  11. Câu 11:

    Đại diện tiêu biểu của “Trường phái quản trị quá trình” là:

    • A. Harold Koontz
    • B. Henry Fayol
    • C. Robert Owen
    • D. Max Weber
  12. Câu 12:

    Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của 1 doang nghiệp bao gồm:

    • A. Tổng quát
    • B. Ngành
    • C. Bên ngoài
    • D. Nội bộ
  13. Câu 13:

    Nhà quản trị cần phân tích môi trường để:

    • A. Có thông tin
    • B. Lập kế hoach kinh doanh
    • C. Phát triển thị trường
    • D. Đề ra quyết định kinh doanh
  14. Câu 14:

    Môi trường tác động đến doanh nghiệp và:

    • A. Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp
    • B. Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
    • C. Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
    • D. Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp
  15. Câu 15:

    Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:

    • A. Nhiều cơ hội
    • B. Nhiều cơ hội hơn là thách thức
    • C. Nhiều thách thức
    • D. Tất cả điều chưa chính xác
  16. Câu 16:

    Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là

    • A. M.Weber
    • B. H.Fayol
    • C. C.Barnard
    • D. Một người khác
  17. Câu 17:

    Nghiên cứu yếu tố ds là cần thiết để doanh nghiệp:

    • A. Xác định cơ hội thị trường
    • B. Xác định nhu cầu thị trường
    • C. Ra quyết định kinh doanh
    • D. Các định chiến lược sp
  18. Câu 18:

    Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yêu tố nào tác động đến doanh nghiệp?

    • A. Yếu tố ds
    • B.  Yếu tố Xh
    • C. Yếu tố nhân lực
    • D. Yếu tố văn hóa
  19. Câu 19:

    Việc điều chỉnh trần lại suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:

    • A. Kinh tế
    • B. Chính trị và luật phá
    • C. Của môi trường ngành
    • D. Nhà cung cấp
  20. Câu 20:

    Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc:

    • A. Môi trường tổng quát
    • B. Xã hội
    • C. Yếu tố 9 sách và pháp luật
    • D. Yếu tố ds
  21. Câu 21:

    Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm

    • A. Xác định cơ hội & nguy cơ
    • B. Xác định điểm mạnh & điểm yếu
    • C. Phục vụ cho việc ra quyết định
    • D. Để có thông tin
  22. Câu 22:

    Kỹ thuật phân tích Swot được dùng để: 

    • A. Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp
    • B. Xác định cơ hội-đe dọa đến doanh nghiệp
    • C. Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược
    • D. Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường
  23. Câu 23:

    Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường:

    • A. Tổng quát
    • B. Ngành
    • C. Bên ngoài
    • D. Tất cả đều sai
  24. Câu 24:

    Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường:

    • A. Toàn cầu
    • B. Ngành
    • C. Tổng quát
    • D. Tất cả đều sai
  25. Câu 25:

    Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:

    • A. Chính phủ và chính trị
    • B. Kinh tế
    • C. Của môi trường tổng quát
    • D. Của môi trường ngành
  26. Câu 26:

    Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:

    • A. Môi trường ngành
    • B. Môi trường đặc thù
    • C. Yếu tố kinh tế
    • D. Môi trường tổng quát
  27. Câu 27:

    Với doanh nghiệp,việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của:

    • A. Giám đốc doanh nghiệp
    • B. Các nhà chuyên môn
    • C. Khách hàng
    • D. Tất cả các nhà quản trị
  28. Câu 28:

    Điền vàochỗ trống”khi nghiên cứu mt cần nhận diện các yếu tố tác động và ….của các yếu tố đó”:

    • A. Sự nguy hiểm
    • B. Khả năng xuất hiện
    • C. Mức độ ảnh hưởng
  29. Câu 29:

    Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sp của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:

    • A. Kinh tế
    • B. Dân số
    • C. Chính trị xã hội
    • D. Văn hóa
  30. Câu 30:

    Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là:

    • A. Mayo, Maslow, Gregor, Vroom
    • B. Simon, Mayo, Maslow, Taylor
    • C. Maslow, Gregor, Vroom, Grannit
    • D. Taylor, Maslow, Gregor, Fayol.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “ tổ chức quan liêu bàn giấy” là":

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →