Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “ tổ chức quan liêu bàn giấy” là":
- A. M.Weber
- B. H.Fayol
- C. W.Taylor
- D. E.Mayo
-
Câu 2:
Điền vào chỗ trống “ Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể … … đc bằng các mô hình toán”:
- A. Mô tả
- B. Giải quyết
- C. Mô phỏng
- D. Trả lời
-
Câu 3:
Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là:
- A. W.Taylor
- B. H.Fayol
- C. C. Barnard
- D. Một người khác
-
Câu 4:
Người đưa ra nguyên tắc “tập trung và phân tán” là:
- A. C. Barnard
- B. H.Fayol
- C. W.Taylor
- D. Một người khác
-
Câu 5:
“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái:
- A. Tâm lý – xã hội trong quản trị
- B. Quản trị khoa học
- C. Quản trị định lượng
- D. Cả a & b
-
Câu 6:
Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiểu quả quản trị” là quan điểm của trường phái:
- A. Định lượng
- B. Khoa học
- C. Tổng quát
- D. Tâm lý – xã hội
-
Câu 7:
Các lý thuyết quản trị cổ điển:
- A. Không còn đúng trong quản trị hiện đại
- B. Còn đúng trong quản trị hiện đại
- C. Còn có giá trị trong quản trị hiện đại
- D. Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
-
Câu 8:
Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm đc đề ra bởi:
- A. Herbert Simont
- B. M.Weber
- C. Winslow Taylor
- D. Henry Fayol
-
Câu 9:
Trường phái “quá trình quản trị” được đề ra bởi:
- A. Harold Koontz
- B. Herry Fayol
- C. Winslow Taylor
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 10:
Người đưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là:
- A. Faylo
- B. Weber
- C. Simon
- D. Một người khác
-
Câu 11:
Đại diện tiêu biểu của “Trường phái quản trị quá trình” là:
- A. Harold Koontz
- B. Henry Fayol
- C. Robert Owen
- D. Max Weber
-
Câu 12:
Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của 1 doang nghiệp bao gồm:
- A. Tổng quát
- B. Ngành
- C. Bên ngoài
- D. Nội bộ
-
Câu 13:
Nhà quản trị cần phân tích môi trường để:
- A. Có thông tin
- B. Lập kế hoach kinh doanh
- C. Phát triển thị trường
- D. Đề ra quyết định kinh doanh
-
Câu 14:
Môi trường tác động đến doanh nghiệp và:
- A. Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp
- B. Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
- C. Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
- D. Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp
-
Câu 15:
Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:
- A. Nhiều cơ hội
- B. Nhiều cơ hội hơn là thách thức
- C. Nhiều thách thức
- D. Tất cả điều chưa chính xác
-
Câu 16:
Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là
- A. M.Weber
- B. H.Fayol
- C. C.Barnard
- D. Một người khác
-
Câu 17:
Nghiên cứu yếu tố ds là cần thiết để doanh nghiệp:
- A. Xác định cơ hội thị trường
- B. Xác định nhu cầu thị trường
- C. Ra quyết định kinh doanh
- D. Các định chiến lược sp
-
Câu 18:
Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yêu tố nào tác động đến doanh nghiệp?
- A. Yếu tố ds
- B. Yếu tố Xh
- C. Yếu tố nhân lực
- D. Yếu tố văn hóa
-
Câu 19:
Việc điều chỉnh trần lại suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:
- A. Kinh tế
- B. Chính trị và luật phá
- C. Của môi trường ngành
- D. Nhà cung cấp
-
Câu 20:
Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc:
- A. Môi trường tổng quát
- B. Xã hội
- C. Yếu tố 9 sách và pháp luật
- D. Yếu tố ds
-
Câu 21:
Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm
- A. Xác định cơ hội & nguy cơ
- B. Xác định điểm mạnh & điểm yếu
- C. Phục vụ cho việc ra quyết định
- D. Để có thông tin
-
Câu 22:
Kỹ thuật phân tích Swot được dùng để:
- A. Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp
- B. Xác định cơ hội-đe dọa đến doanh nghiệp
- C. Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược
- D. Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường
-
Câu 23:
Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường:
- A. Tổng quát
- B. Ngành
- C. Bên ngoài
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 24:
Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường:
- A. Toàn cầu
- B. Ngành
- C. Tổng quát
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 25:
Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:
- A. Chính phủ và chính trị
- B. Kinh tế
- C. Của môi trường tổng quát
- D. Của môi trường ngành
-
Câu 26:
Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:
- A. Môi trường ngành
- B. Môi trường đặc thù
- C. Yếu tố kinh tế
- D. Môi trường tổng quát
-
Câu 27:
Với doanh nghiệp,việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của:
- A. Giám đốc doanh nghiệp
- B. Các nhà chuyên môn
- C. Khách hàng
- D. Tất cả các nhà quản trị
-
Câu 28:
Điền vàochỗ trống”khi nghiên cứu mt cần nhận diện các yếu tố tác động và ….của các yếu tố đó”:
- A. Sự nguy hiểm
- B. Khả năng xuất hiện
- C. Mức độ ảnh hưởng
-
Câu 29:
Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sp của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:
- A. Kinh tế
- B. Dân số
- C. Chính trị xã hội
- D. Văn hóa
-
Câu 30:
Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là:
- A. Mayo, Maslow, Gregor, Vroom
- B. Simon, Mayo, Maslow, Taylor
- C. Maslow, Gregor, Vroom, Grannit
- D. Taylor, Maslow, Gregor, Fayol.
Câu 1:
Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “ tổ chức quan liêu bàn giấy” là":
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Khoa học quản lý. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý - Đề #11
Đề số 11 bao gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý - Đề #12
Đề số 12 của môn Khoa học quản lý bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Khoa học quản lý ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý - Đề #2
Đề số 2 bao gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý - Đề #4
Bắt đầu ôn luyện với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm Khoa học quản lý. Đề bao gồm 12 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.