Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Khoa học quản lý - Đề #2

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm:

    • A. 3 chức năng
    • B. 4 chức năng
    • C. 5 chức năng
    • D. 6 chức năng
  2. Câu 2:

    Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò:

    • A. 4
    • B. 7
    • C. 10
    • D. 14
  3. Câu 3:

    Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là:

    • A. Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
    • B. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định
    • C. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
    • D. Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết
  4. Câu 4:

    Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi:

    • A. Làm đúng việc
    • B. Làm việc đúng cách
    • C. Chi phí thấp
    • D. Tất cả đều sai
  5. Câu 5:

    Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là:

    • A. Làm đúng việc
    • B. Làm việc đúng cách
    • C.  Đạt được lợi nhuận
    • D. Chi phí thấp
  6. Câu 6:

    Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi:

    • A. Làm đúng việc
    • B. Làm đúng cách
    • C. Tỷ lệ giữa kết quả đạt đc/ chi phí bỏ ra cao
    • D.  Làm đúng cách để đạt được mục tiêu
  7. Câu 7:

    Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất:

    • A. Vai trò người thực hiện
    • B. Vai trò người đại diện
    • C. Vai trò người phân bổ tài nguyên
    • D. Vai trò nhà kinh doanh
  8. Câu 8:

    Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp:

    • A. Vai trò nhà kinh doanh
    • B. Vai trò người giải quyết xáo trộn
    • C. Vai trò người thương thuyết
    • D. Vai trò người lãnh đạo
  9. Câu 9:

    Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công tròn quá trình thảo luận hợp đồng với họ:

    • A. Vai trò người liên lạc
    • B. Vai trò người thương thuyết
    • C. Vai trò người lãnh đạo
    • D. Vai trò người đại diện
  10. Câu 10:

    Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu:

    • A. Khoa học là nền tảng đề hình thành nghệ thuật
    • B. Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
    • C. Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
    • D. Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
  11. Câu 11:

    Phát biểu nào sau đây không đúng về Khoa học quản trị?

    • A. Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
    • B. Có mối quan hẹ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
    • C. Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
    • D. Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị
  12. Câu 12:

    Nghệ thuật quản trị có được từ:

    • A. Từ cha truyền con nối
    • B. Khả năng bẩm sinh
    • C. Trải nghiệm qua thực hành quản trị
    • D. Các chương trình đào tạo
  13. Câu 13:

    Phát biểu nào sau đây không đúng về nghệ thuật quản trị:

    • A. Nghệ thuật quản trị không thể học được
    • B. Có được từ di truyền
    • C. Trải nghiệm qua thực hành quản trị
    • D. Khả năng bẩm sinh
  14. Câu 14:

    Quản trị theo học thuyết Z là:

    • A. Quản trị theo cách của Mỹ
    • B. Quản trị theo cách của Nhật Bản
    • C. Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản
    • D. Các cách hiểu trên đều sai
  15. Câu 15:

    Học thuyết Z chú trọng tới:

    • A. Mối quan hệ con người trong tổ chức
    • B. Vấn đề lương bổng cho người lao động
    • C. Sử dụng người dài hạn
    • D. Đào tạo đa năng
  16. Câu 16:

    Điền vào chỗ trống “ trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc:

    • A. Điều kiện
    • B. Năng suất
    • C. Môi trường
    • D. Trình độ
  17. Câu 17:

    Tác giả của học thuyết Z là

    • A. Người Mỹ
    • B. Người Nhật
    • C. Người Mỹ gốc Nhật
    • D. Một người khác
  18. Câu 18:

    Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là:

    • A. Con người
    • B. Năng suất lao động
    • C. Cách thức quản trị
    • D. Lợi nhuận
  19. Câu 19:

    Tác giả của học thuyết X là

    • A. William Ouchi
    • B. Frederick Herzberg
    • C. Douglas McGregor
    • D. Henry Fayol
  20. Câu 20:

    Điền vào chỗ trống “ trường phái tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ … của cong người trong xã hội”:

    • A. Xã hội
    • B. Bình đẳng
    • C. Đẳng cấp
    • D. Lợi ích
  21. Câu 21:

    Lý thuyết “Quản trị khoa học” đc xếp vào trường phái quản trị nào?

    • A. Trường phái tâm lý – xã hội
    • B. Trường phái quản trị định lượng
    • C. Trường phái quản trị cổ điển
    • D. Trường phái quản trị hiện đại
  22. Câu 22:

    Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là

    • A. Năng suất lao động
    • B. Con người
    • C. Hiệu quả
    • D. Lợi nhuận
  23. Câu 23:

    Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua:

    • A. 4 nguyên tắc của W.Taylor
    • B. 6 phạm trù của công việc quản trị
    • C. 14 nguyên tắc của H.Faytol
    • D. Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy
  24. Câu 24:

    "Trường phái quản trị quá trình” được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của:

    • A. H. Fayol
    • B. M.Weber
    • C. R.Owen
    • D. W.Taylor
  25. Câu 25:

    Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết đc bằng …”:

    • A. Mô tả
    • B. Mô hình toán
    • C. Mô phỏng
    • D. Kỹ thuật khác nhau
  26. Câu 26:

    Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

    • A. Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín
    • B. Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người
    • C. Cả a & b
    • D. Cách nhìn phiến diện
  27. Câu 27:

    Tác giải của “Trường phái quản trị quá trình” là:

    • A. Harold Koontz
    • B. Henry Fayol
    • C. R.Owen
    • D. Max Weber
  28. Câu 28:

    Trường phải Hội nhập trong quản trị đc xây dựng từ:

    • A. Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc
    • B. Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên
    • C. Một số trường phái khác nhau
    • D. Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu
  29. Câu 29:

    Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là:

    • A. Frederick W. Taylor (1856 – 1915)
    • B. Henry Faytol (1814 – 1925)
    • C. Max Weber (1864 – 1920)
    • D. Douglas M Gregor (1900 – 1964)
  30. Câu 30:

    Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào

    • A. Trường phái quản trị hành chính
    • B. Trường phái quản trị hội nhập
    • C. Trường phái quản trị hiện đại
    • D. Trường phái quản trị khoa học
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →