Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online - Đề #1

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thị trường ngoại hối là nơi nào?

    • A. Diễn ra hoạt động mua bán cổ phần và trái phiếu ghi ngoại tệ
    • B. Giao dịch mua bán công cụ ghi ngoại tệ
    • C. Giao dịch mua bán kim loại quý
    • D.  Diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau
  2. Câu 2:

    Tại thời điểm t, 1 EUR = 1,3 USD, 1 GBP = 1,7 USD. Thì giá EUR/GBP sẽ là:

    • A. 0,76
    • B. 0,765
    • C. 1,3077
    • D. 0,7647
  3. Câu 3:

    Giả sử tại thời điểm t, tỷ giá thị trường: 1 EUR = 1 USD, 1 GBP = 1,5 USD của ngân hàng: 2 EUR = 1 GBP, 1,5 EUR = 1 GBP. Vậy chi phí giao dịch = 0 nhà đầu tư có USD, anh ta sẽ khai thác cơ hội bằng cách nào:

    • A. Mua GBP với giá 1 GBP = 1,5 USD, dùng bảng mua EUR với giá: 1 GBP = 2 EUR sau đó bán EUR với giá 1 EUR = 1 USD
    • B. Mua EUR với giá 1 EUR = 1 USD, chuyển đổi EUR sang GBP với giá 1 GBP = 2 EUR sau đó mua đôla với giá 1 GBP = 1,5 USD
    • C. Bán GBP với giá 1 GBP = 1,5 USD sau đó chuyển đổi USD sang EUR sau đó bán EUR với giá 2 EUR = 1 GBP
    • D. Anh ta đánh giá không có cơ hội
  4. Câu 4:

    Tỷ giá niêm yết gián tiếp cho biết gì?

    • A. Bao nhiêu đơn vị tiền tệ bạn phải có để đổi lấy 1 USD
    • B. 1 đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu USD
    • C. Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ
    • D. Bao nhiêu đơn vị nội tệ bạn cần để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ
  5. Câu 5:

    Tỷ giá giao ngay hiện tại EUR/USD = 1,3272. Tỷ giá kỳ hạn 3 thàng: EUR /USD = 1,2728. Nếu tỷ giá giao ngay 3 tháng tới EUR /USD = 1,15. Nếu bạn có 100,000 EUR trong 3 tháng tới bạn sẽ?

    • A. Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn USD
    • B. Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn EUR
    • C. Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn EUR
    • D. Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn USD
  6. Câu 6:

    Tỷ giá giao ngay hiện tại EUR/USD = 1,3272. Tỷ giá kỳ hạn 3 tháng EUR/USD = 1,2728. Nếu bạn kỳ vọng tỷ giá giao ngay trong 3 tháng tới EUR/USD = 1,15. Giả sử bạn có 1000 EUR trong 3 tháng tới bạn sẽ?

    • A. Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn EUR, nếu dự đoán úng bạn sẽ lãi: 12380 USD
    • B. Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn EUR, nếu dự đoán đúng bạn sẽ lãi: 12280 USD
    • C. Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn EUR, nếu dự đoán đúng bạn sẽ lãi: 12380 USD
    • D. Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn EUR, nếu dự đoán đúng bạn sẽ lãi: 12380 USD
  7. Câu 7:

    Yết giá giao ngay của hợp đồng EUR là EUR /USD = 1,1236/42. Vậy % chênh lệch giá mua bán là:

    • A. 0,0045
    • B. 0,0012
    • C. 0,00013
    • D. 0,053
  8. Câu 8:

    Giả sử tại thời điểm t, ngân hàng A niêm yết: GDP /USD = 1,6727/30, Mua ở ngân hàng A với tỷ giá 1,6730, Giả sử tại thời điểm t, ngân hàng B niêm yết: GDP/USD = 1,6735/40, Bán ở ngân hàng B với giá 1,6735. Giả sử chi phí giao dịch = 0 thì lợi nhuận từ nghiệp vụ của arbitrage cho 1 tr GBP sẽ là:

    • A. 500 USD
    • B. 1300 USD
    • C. 800 USD
    • D. 1000 USD
  9. Câu 9:

    Giả sử tại thời điểm t, ngân hàng A niêm yết: GBP /USD = 1,7281/89 và JPY /USD = 0,0079/82. Vậy tỷ giá GBP/JPY sẽ là:

    • A. 210,74/218,85
    • B. 218,75/210,84
    • C. 210,7439/218,8481
    • D. 210,8415/218,7484
  10. Câu 10:

    Thời hạn thực thi của hợp đồng kỳ hạn là:

    • A. 90 ngày
    • B. 60 ngày
    • C. 1 năm
    • D. Thời hạn thực thi của hợp đồng kỳ hạn là bất cứ ngày nào phụ thuộc vào sự thoả thuận của các bên tham gia hợp đồng
  11. Câu 11:

    Tỷ giá giao ngay của Fran Thụy Sỹ là 0,9 USD/CHF. Tỷ giá kỳ hạn 90 ngày là 0,88 USD/CHF. Đồng Franc Thụy Sỹ sẽ bán được với:

    • A. Điểm kỳ hạn gia tăng 2,22%
    • B. Điểm kỳ hạn khấu trừ: -2,22%
    • C. Điểm kỳ hạn khấu trừ: -9,09%
    • D. Điểm kỳ hạn gia tăng: 9,09%
  12. Câu 12:

    Tại thời điểm t, số giao dịch niêm yết giá EUR/USD = 1,3223/30, F1/12 (EUR/USD) = 1,3535/40, F1/6 (EUR/USD) = 1,4004/40, F1/4 (EUR/USD) = 1,4101/04

    • A. Đồng EUR chắc chắn sẽ gia tăng so với đôla trong 6 tháng tới
    • B. Đồng EUR chắc chắn sẽ giảm giá so với đôla trong 6 tháng tới
    • C. Đồng EUR được giao dịch với điểm kỳ hạn gia tăng
    • D. Đồng EUR được giao dịch với điểm khấu trừ kỳ hạn
  13. Câu 13:

    Đối với hoạt động mua tiền tệ kỳ hạn:

    • A. Khách hàng chấp nhận mua ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá được xác định hôm nay
    • B. Khách hàng chấp nhận bán ngoài tệ trong tương lai với tỷ giá được xác định ngày hôm nay
    • C. Các bên tham gia thực hiện tính toán ngay hôm nay cho 1 số lượng ngoại tệ được chấp nhận trong tương lai
    • D. Các bên tham gia thực hiện số lượng ngoại tệ với tỷ giá giao dịch nay được duy trì trong tương lai
  14. Câu 14:

    Ông A mua GBP kỳ hạn 6 tháng với tỷ giá kỳ hạn 1 GBP = 1,75 USD. Hợp đồng là 62500 GBP. Tại thời điểm giao hạn hợp đồng kỳ hạn tỷ giá giao ngay GBP /USD = 1,65

    • A. Lỗ 625 USD
    • B. Lỗ 6250 USD
    • C. Lãi 6250 USD
    • D. Lỗ 66,28788 USD
  15. Câu 15:

    Một hợp đồng quyền chọn tiền tệ giữa 1 ngân hàng và khách hàng. Anh ta phải trả phí quyền chọn là:

    • A. Cho nhà môi giới cho dù có thực hiện hợp đồng hay không
    • B. Cho ngân hàng cung ứng hợp đồng chỉ khi khách hàng thực hiện hợp đồng
    • C. Cho nhà môi giới khi khách hàng thực hiện hợp đồng
    • D. Cho ngân hàng cho dù anh ta có thực hiện hợp đồng hay không
  16. Câu 16:

    Tại thời đỉêm t, ngân hàng niêm yết: S (USD /CAD) = 1,6461/65. F1/4 (USD /CAD) = 10/20, Tỷ giá kỳ hạn 90 ngày của USD/CAD sẽ là:

    • A. 1,6451/35
    • B. 1,6441/35
    • C. 1,6471/85
    • D. 1,6481/75
  17. Câu 17:

    Nếu tỷ giá USD/ CHF = 2.2128/30, USD/SGD = 2.7227/72 thì tỷ giá CHF /SGD là:

    • A. 1,2303/25
    • B. 1,2303/24
    • C. 0,8114/23
    • D. 0,8127/15
  18. Câu 18:

    Giả sử Mỹ và Anh đang ở trong chế độ bản vị vàng và giá vàng ở Mỹ được cố định ở mức 100 USD = 1 ounce và ở Anh là 50 GBP/1 ounce. Tỷ giá giữa đôla Mỹ và bảng Anh là:

    • A. GBP/ USD = 2
    • B. 2 GBP = 1 USD
    • C. 1 GBP = 0,5 USD
    • D. 5 GBP = 10 USD
  19. Câu 19:

    Giả sử giá trị bảng Anh được cố định ở mức: 20 GBP = 1 ounce vàng. Giá trị đôla Mỹ được cố định ở mức 35 = 1 ounce vàng. Nếu tỷ giá hiện tại trên thị trường 1 GBP = 1,8 USD bán sẽ khai thác cơ hội này như sau:

    • A. Bắt đầu với 35 USD,mua 1 ounce vàng sau đó chuyển đổi vàng sang bảng Anh được 20 GBP. Đổi 20 GBP sang đôla với giá 1 GBP = 1,8 USD thu được 36 USD
    • B. Bắt đầu với 35 USD mua 1,75 ounce vàng sau đó chuyển đổi vàng đến bảng Anh được 20 GBP, 1 ounce sau đó chuyển đổi sang GBP với giá 20 GBP một ounce. Đổi vàng lấy đôla với giá 35 USD/ ounce. Đổi USD sang bảng Anh với tỷ giá hiện tại 1 GBP = 1,8 USD
    • C. Cả 2 câu trên đều đúng
    • D. Cả 2 câu trên đều sai
  20. Câu 20:

    Đồng tiền của Liên Minh Châu Âu được gọi là:

    • A. Đôla Châu Âu
    • B. Đồng EURO
    • C. Đơn vị tiền tệ
    • D. SDR
  21. Câu 21:

    Bản tổng kết tất cả các giao dịch kinh tế giữa người cư trú và người không cư trú được gọi là:

    • A. Cán cân mậu dịch
    • B. Tài khoản vãng lai
    • C. Cán cân thanh toán quốc tế
    • D. Cán cân vốn
  22. Câu 22:

    Thu nhập ròng là một khoản mục của:

    • A. Cán cân vốn
    • B. Cán cân thương mại
    • C. Cán cân hoạt động
    • D. Cán cân vãng lai
  23. Câu 23:

    Những yếu tố nào sau đây tác động đến dòng vốn đầu tư trực tiếp quốc tế:

    • A. Hạn chế của chính phủ
    • B. Rủi ro, chính trị
    • C. Chiến tranh
    • D. Tất cả
  24. Câu 24:

    Yếu tố nào sau đây là một trong những động lực cho dòng vốn đầu tư gián tiếp chảy vào một quốc gia khi các yếu tố khác không đổi:

    • A. Lãi suất cao
    • B. Thuế suất thuế thu nhập cao
    • C. Kỳ vọng đầu tư giảm giá
    • D. Không phải các yếu tố trên
  25. Câu 25:

    ___________ là 1 khoản mục trên cán cân vốn, khoản mục này thể hiện các khoản đầu tư vào TSCĐ ở nước ngoài và được sử dụng để điều hành hoạt động kinh doanh:

    • A. Khoản chuyển giao một chiều
    • B. Đầu tư gián tiếp
    • C. Thu nhập ròng
    • D. Đầu tư trực tiếp
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Thị trường ngoại hối là nơi nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →