Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online - Đề #14

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tài chính quốc tế chịu ảnh hưởng của:

    • A. Lượng hàng hóa trao đổi.
    • B. Tỷ giá hối đoái.
    • C. Tỷ giá hối đoái và tình hình chính trị.
    • D. Lượng hành hóa trao đổi và tỷ gí hối đoái.
  2. Câu 2:

    Yếu tố …… giữ vai trò quyết định đối với sự ra đời và phát triển các quan hệ tài chính quốc tế.

    • A. Chính trị.
    • B. Kinh tế.
    • C. Trao đổi.
    • D. Kinh tế, chính trị
  3. Câu 3:

    Yếu tố …….giữ vai trò chi phối hình thức và mức độ của các quan hệ tài chính quốc tế.

    • A. Kinh tế.
    • B. Chính trị.
    • C. Kinh tế và chính trị.
    • D. Thu nhập quốc dân.
  4. Câu 4:

    Nhận định nào sau đây về đặc điểm của tài chính quốc tế là sai:

    • A. Hoạt động phân phối của tài chính quốc tế gắn liền với việc thực hiện mục tiêu kinh tế, chính trị của Nhà nước.
    • B. Tài chính quốc tế không chịu sự chi phối của các yếu tố kinh tế và chính trị của mỗi nước.
    • C. Sự vận động của các nguồn tài chính liên quan đến việc tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ của nhiều quốc gia khác nhau.
    • D. Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ kinh tế quốc tế.
  5. Câu 5:

    Nguyên tắc cơ bản của kinh tế quốc tế và tài chính quốc tế là:

    • A. Tự nguyện, bình đẳng, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau
    • B. Bình đẳng, đôi bên cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau.
    • C. Tự nguyện, không tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau, đôi bên cùng có lợi.
    • D. Tự nguyện, bình đẳng, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau, đôi bên cùng có lợi.
  6. Câu 6:

    Khi tốc độ lạm phát của đồng nội tệ cao hơn ngoại tệ, tỷ giá hối đoái của đồng ngoại tệ biến đổi như thế nào?

    • A. Tăng
    • B. Giảm
    • C.  Không thay đổi
    • D. Không có đáp ứng nào đúng
  7. Câu 7:

    Cơ sở hình thành tỷ giá hối đoái của VND và ngoại tệ hiện nay là:

    • A. Ngang giá vàng
    • B. Ngang giá sức mua
    • C. So sánh sức mua đối nội của VND và sức mua ñối ngoại của ngoại tệ
    • D. Do Nhà nước Việt Nam quy định
  8. Câu 8:

    Phương pháp yết giá ngoại tệ ở Việt Nam là:

    • A. Phương pháp gián tiếp
    • B. Phương pháp trực tiếp
  9. Câu 9:

    Đồng tiền nào là đồng tiền yết giá trên thị trường:

    • A. JPG
    • B. GBP
    • C. CHF
    • D. FRF
  10. Câu 10:

    Nguồn lực quốc tế được hiểu:

    • A. Các nguồn lực tài chính
    • B. Công nghệ, kỹ thuật
    • C. Các nguồn lực tài chính, công nghệ, kỹ thuật, lao động
    • D. Lao động
  11. Câu 11:

    Đứng trên phạm vi toàn cầu để nhìn nhận thì tài chính quốc tế được hiểu:

    • A. Là hoạt động tài chính đối ngoại của quốc gia và hoạt động tài chính quốc tế thuần túy
    • B. Là hoạt động tài chính quốc tế thuần túy
    • C. Là hoạt động tài chính đối ngoại của quốc gia
    • D. Là hoạt động tài chính quốc tế thuần túy không thuần túy.
  12. Câu 12:

     AMF là tổ chức tài chính:

    • A. Đa phương toàn cầu
    • B. Của một quốc gia
    • C. Đa phương khu vực
    • D. Của EU
  13. Câu 13:

    Tài chính quốc tế được hình thành dựa trên cơ sở:

    • A. Xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa
    • B. Các mối quan hệ quốc tế và chức năng tiền tệ thế giới của tiền
    • C. Chức năng tiền tệ thế giới của tiền
    • D. Các mối quan hệ quốc tế
  14. Câu 14:

     Một sinh viên Việt Nam đi du học 4 năm ở Mỹ, sinh viên này là:

    • A. Không là người cư trú của Mỹ cũng không là người cư trú của Việt Nam
    • B. Người cư trú của Việt Nam
    • C. Người cư trú của Mỹ
    • D. Vừa là người cư trú của Mỹ, vừa là người cư trú của Việt Nam
  15. Câu 15:

    Hoạt động xuất nhập khẩu được phản ánh trong:

    • A. Cán cân thu nhập
    • B. Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều
    • C. Cán cân thương mại
    • D. Cán cân thương mại và cán cân thu nhập
  16. Câu 16:

    Khi một quốc gia được nhận quà biếu từ nước ngoài sẽ phản ánh vào:

    • A. Nợ KA
    • B. Nợ CA
    • C. Có KA
    • D. Có CA
  17. Câu 17:

    Hỗ trợ phát triển chính thức ODA được phản ánh vào:

    • A. Cán cân mậu dịch
    • B. Cán cân vãng lai
    • C. Cán cân vốn tài chính
    • D. Cán cân đầu tư
  18. Câu 18:

    Phản ánh vào cán cân thanh toán quốc tế là các giao dịch tiền tệ giữa:

    • A. Những người cư trú với nhau, Những người cư trú và người cư trú
    • B. Những người cư trú và người không cư trú
    • C. Những người cư trú với nhau
    • D. Những người không cư trú với nhau
  19. Câu 19:

    Phạm vi giao dịch của thị trường ngoại hối được giới hạn:

    • A. Trong nước
    • B. Khu vực châu Á
    • C. Trên toàn cầu
    • D. Khu vực châu Âu
  20. Câu 20:

    Cách viết tỷ giá chuyên nghiệp là:

    • A. 1 GBP = 33.000 VND
    • B. 1 USD = 21.900 VND
    • C. VND = 21.900
    • D. USD/VND = 21.900
  21. Câu 21:

    Các phương pháp yết giá chủ yếu trên thị trường ngoại hối là:

    • A. Yết giá trực tiếp
    • B. Yết giá trực tiếp và yết giá gián tiếp
    • C. Yết giá với đồng tiền mạnh
    • D. Yết giá gián tiếp
  22. Câu 22:

    Quyền chọn bán là:

    • A. Tất cả các phương án đều đúng
    • B. Người mua hợp đồng có quyền mua lại một số lượng ngoại tệ
    • C. Người mua hợp đồng có quyền bán một số lượng ngoại tệ
    • D. Người mua hợp đồng có quyền bán một số lượng ngoại tệ nhất định theo giá ký kết vào ngày giao hàng
  23. Câu 23:

    Người mua quyền chọn bán tiền tệ có nghĩa là với 1 số lượng nhất định trong 1 khoảng thời gian xác định thì có quyền:

    • A. Bán quyền được mua
    • B. Có quyền bán 1 đồng tiền
    • C. Bán quyền chọn mua
    • D. Mua quyền được bán
  24. Câu 24:

    Nghiệp vụ thị trường ngoại hối quốc tế bao gồm:

    • A. Giao dịch tiền tệ tương lai
    • B. Mua bán giao ngay
    • C. Mua bán có kỳ hạn
    • D. Mua bán giao ngay, giao dịch tiền tệ tương lai, mua bán có kỳ hạn
  25. Câu 25:

    Đâu là phương pháp yết giá trực tiếp?

    • A. 1VND = 1/28.500 EUR
    • B. 1 VND = 1/14.000 SGD
    • C. 1 VND = 1/21.900 USD
    • D. 1USD = 21.900 VND
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Tài chính quốc tế chịu ảnh hưởng của:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →