Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online - Đề #11

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trên thị trường ngoại hối, hợp đồng mua bán kỳ hạn và hợp đồng mua bán giống nhau ở quy định về:

    • A. Hiệu lực của hợp đồng
    • B. Kỳ hạn thanh toán
    • C. Ngày giá trị
    • D. Tỷ giá hoái đoái
  2. Câu 2:

    Trên thị trường ngoại hối, nếu các bên thực hiện Hợp đồng mua bán quyền chọn thì tỷ giá giao dịch:

    • A. Áp dụng tỷ giá giao ngay hoặc tỷ giá kỳ hạn
    • B. Áp dụng tỷ giá giao ngay hoặc tỷ giá thực tế
    • C. Áp dụng tỷ giáhợp đồng hoặc tỷ giá kỳ hạn
    • D. Áp dụng tỷ giá hợp đồng hoặc tỷ giá thực tế
  3. Câu 3:

    Trên thị trường ngoại hối, nếu các bên thực hiện Hợp đồng mua bán SWAP thì tỷ giá giao dịch:

    • A. Áp dụng cả tỷ giá giao ngay và kỳ hạn
    • B. Áp dụng cả tỷ giá giao ngay và kỳ hạn
    • C. Chỉ áp dụng tỷ giá giao ngay
    • D. Chỉ áp dụng tỷ giá giao ngay
  4. Câu 4:

    Trên thị trường ngoại hối, nếu thực hiện mua bán giao ngay thì 2 bên sẽ thực hiện thanh toán:

    • A. Trong phạm vi 2 ngày làm việc kể từ ngày ký kết Hợp đồng
    • B. Ngay sau khi Hợp đòng được ký kết
    • C. Ngay trong ngày Hợp đòng được ký kết
    • D. Ngay trong ngày Hợp đòng được ký kết
  5. Câu 5:

    Trên thị trường ngoại hối, nếu thực hiện mua bán kỳ hạn 1 tháng thì 2 bên sẽ thực hiện thanh toán:

    • A. Ngay 1 tháng sau khi Hợp đồng được ký kết
    • B. Trong phạm vi 2 ngày làm việc kể từ 1 tháng sau ngày ký kết Hợp đồng
    • C. Vào bất kỳ ngày nào trong thời hạn 1 tháng + 2 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng
    • D. Vào bất kỳ ngày nào trong thời hạn 1 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng
  6. Câu 6:

    Trong chế độ bản vị hàng hóa:

    • A. Vàng và bạc được chấp nhận như là tiền
    • B. Chỉ có bạc được chấp nhận như là tiền
    • C. Chỉ có vàng được chấp nhận như là tiền
    • D. Vàng và bạc không được chấp nhận như là tiền
  7. Câu 7:

    Trong hội nghị quốc tế diễn ra tại Bretton Woods, số lượng các nước tham gia là:

    • A. 44 nước
    • B. 54 nước
    • C. 64 nước
    • D. 74 nước
  8. Câu 8:

    Trung Quốc phá giá NĐT nên:

    • A. Doanh nghiệp của Việt Nam được lợi khi nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc
    • B. Doanh nghiệp Trung Quốc được lợi khi đầu tư vào Việt Nam
    • C. Người Trung Quốc được lợi khi du lịch đến Việt Nam
    • D. Doanh nghiệp của Việt Nam được lợi khi xuất khẩu sang Trung Quốc
  9. Câu 9:

    Tỷ giá hối đoái thực tế:

    • A. Là tỷ giá hối đoái danh nghĩa được điều chỉnh bởi tương quan các quy định của thị trường ngoại hối
    • B. Là tỷ giá hối đoái danh nghĩa được điều chỉnh bởi tương quan chỉ số giá của 2 nước
    • C. Là tỷ giá hối đoái thị trường được điều chỉnh bởi tương quan chỉ số giá của 2 nước
    • D. Là tỷ giá hối đoái thị trường được điều chỉnh bởi tương quan lạm phát của 2 nước
  10. Câu 10:

    Tỷ giá tính chéo là tỷ giá giữa hai đồng tiền được xác định:

    • A. Thông qua đồng tiền trung gian
    • B. Thông qua tương quan chỉ số giá của 2 nước có đồng tiền đó
    • C. Thông qua tỷ giá đối ứng
    • D. Thông qua tỷ giá hối đoái danh nghĩa
  11. Câu 11:

    Thâm hụt ngân sách của chính phủ có ảnh hưởng đến cán cân thanh toán quốc tế không?

    • A. Có.
    • B. Không.
    • C. Tuỳ theo từng trường hợp cụ thể.
  12. Câu 12:

    Lợi ích đầu tư tài chính quốc tế của các Công ty Bảo hiểm:

    • A. Mở rộng danh mục đầu tư giữa các quốc gia.
    • B. Tăng tính thanh khoản các tài sản đầu tư trên thị trường quốc tế.
    • C. Xâm nhập vào thị trường tiền tệ thế giới.
    • D. Tất cả các phương án nói trên.
  13. Câu 13:

    Các hình thức nào dưới đây không phải là đầu tư gián tiếp của Công ty Bảo hiểm:

    • A. Mua trái phiếu chính phủ các nước
    • B. Mua cổ phiếu quốc tế
    • C. Kinh doanh thị trường chứng khoán.
    • D. Kinh doanh bất động sản.
  14. Câu 14:

    Những yếu tố nào không phải là căn cứ xét bồi thường BH?

     

    • A. Bảng kê thiệt hại phải bồi thường.
    • B. Thông báo thanh toán do công ty gửi công ty nhận tái bảo hiểm.
    • C. Những thiệt hại phải thanh toán ngay.
    • D. Hợp đồng tái bảo hiểm.
  15. Câu 15:

    Các từ nào sau đây không gắn với các hình thức phân chia nguồn tài chính trong BH quốc tế.

    • A. Chuyển nhượng phí
    • B. Thanh toán hao hồng
    • C. Thế chấp tài sản
    • D. Phân chia lãi
  16. Câu 16:

    Những nội dung bào dưới đây gắn với nghiệp vụ tái bảo hiểm:

    • A. Góp phần ổn định ngân qũy cho các Công ty Bảo hiểm;
    • B. Tăng cường sự xâm nhập vào thị trường BH Quốc tế.
    • C. Cả hai đều đúng.
  17. Câu 17:

    Tái bảo hiểm đúng với những nội dung nào sau đây:

    • A. Phân chia những rủi ro quá lớn trong bảo hiểm.
    • B. Bảo vệ các Công ty Bảo hiểm khi có sai lệch lớn về xác xuất rủi ro.
    • C. Đúng với cả hai
  18. Câu 18:

    Các chủ thể tham gia bảo hiểm hàng không:

    • A. Bộ giao thông vận tải.
    • B. Cục hàng không dân dụng Việt Nam
    • C. Hãng hàng không dân dụng Việt Nam
    • D. Phi hành đoàn.
  19. Câu 19:

    Rủi ro bảo hiểm bao gồm các loại nào sau đây:

    • A. Gây thiệt hại cho các tài sản được bảo hiểm.
    • B. Các nguyên nhân bất ngờ, khách quan trong thời gian bảo hiểm.
    • C. Được quy định trên hợp đồng bảo hiểm.
    • D. Tất cả đều đúng.
  20. Câu 20:

    Xác định chủ thể mau bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm hàng hải?

    • A. Người xuất khẩu
    • B. Người nhập khẩu
    • C. Có thể là người xuất khẩu, người nhập khẩu và người thuê tàu
    • D. Các chủ tầu, thuyền.
  21. Câu 21:

    Vai trò kinh tế của các công ty bảo hiểm?

    • A. Đảm bảo hoạt động cho các nhà đầu tư.
    • B. Đầu tư tài chính bằng nguồn phí bảo hiểm.
    • C. Chuyển giao và phân chia rủi ro quốc tế.
    • D. Tất cả đề đúng.
  22. Câu 22:

    Vai trò xã hội của các công ty bảo hiểm:

    • A. Bù đắp thiệt hại cho người được bảo hiểm.
    • B. Bảo đảm nguồn thu nhập khi tuổi gia đâu ốm, bệnh tật.
    • C. Một công trình dây dựng bị phá hủy
    • D. Tất cả đề đúng.
  23. Câu 23:

    Nghiệp vụ TCQT của các Công ty Bảo hiểmphát triển mạnh từ khi nào?

    • A. Cuối thế kỷ 19;
    • B. Đầu thế kỷ 20;
    • C. Cuối thế kỷ 20;
    • D. Đầu thế kỷ 21;
  24. Câu 24:

    Xuất xứ đúng của nghiệp vụ TCQT của các Công ty Bảo Hiểm:

    • A. Sự phát triển của các quan hệ kinh tế đối ngoại.
    • B. Sự phát triển của các quan hệ chính trị đối ngoại.
    • C. Sự phát triển của các quan hệ tài chính tiền tệ quốc tế.
    • D. Sự phát triển của các hoạt động thương mại và đầu tư quốc tế.
  25. Câu 25:

    Công ty bảo hiểm tham gia vào các nghiệp vụ nào dưới đây?

    • A. Kinh doanh chứng khoán.
    • B. Đầu tư kinh doanh bất động sản.
    • C. Mua bán vốn trên thị trường tài chính quốc tế.
    • D. Kinh doanh vàng bạc, ngoại tệ.
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Trên thị trường ngoại hối, hợp đồng mua bán kỳ hạn và hợp đồng mua bán giống nhau ở quy định về:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →