Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online - Đề #12

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nhận thức đúng về nghiệp vụ TCQT của Công ty Bảo Hiểm.

    • A. Cung cấp các dịch vụ bảo hiểm thông thường ra nước ngoài.
    • B. Thực hiện phân chia quốc tế các rủi ro.
    • C. Cung cấp các dịch vụ đại lý giám sát các tổn thất, đánh giá rủi ro.
    • D. Tất cả đều đúng.
  2. Câu 2:

    Biện pháp nào sau đây là rào cản phí thuế quan?

    • A. Thuế xuất khẩu
    • B. Thuế nội địa.
    • C. Hạn ngạch xuất nhập khẩu
    • D. Thuế nhập khẩu.
  3. Câu 3:

    Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tài chính quốc tế.

    • A. Là sự vận động của các dòng vốn quốc Tế.
    • B. Bị chi phối bởi các yếu tố kinh tế chính trị toàn cầu.
    • C. Chứa đựng nhiều yếu tố rủi ro.
    • D. Lạm phát trong nước gia tăng
  4. Câu 4:

    Xác định nguồn vốn đầu tư gián tiếp của Công ty Bảo Hiểm.

    • A. Tất cả các nguồn vốn
    • B. Các quỹ dự phòng nghiệp vụ
    • C. Nguồn vốn nhận uỷ thác đầu tư
    • D. Nguồn vốn chủ sở hữu.
  5. Câu 5:

    Nội dung không thuộc quy trình thu hút ODA

    • A. Xác định nhu cầu và cam kết tài trợ ODA
    • B. Lập dự án và ký kết hiệp định tài trợ ODA
    • C. Xử lý các tổn thất do sử dụng ODA sai mục đích
    • D. Giải ngân,nghiệm thu và quyết toán ODA
  6. Câu 6:

    Nhận định không đúng về FDI?

    • A. FDI luôn có tác động tích cực đối với sự phát triển của các quốc gia
    • B. FDI tăng cường bành trướng sức mạnh của các nước nhận đầu tư
    • C. FDI góp phần tạo thêm việc làm cho nước nhận đầu tư
    • D. FDI có tác động tích cực đối với các nước đang phát triển
  7. Câu 7:

    Nội dung thuộc quá trình thực hiện dự án FDI?

    • A. Lựa chọn thiết bị và tổ chức lắp đặt
    • B. Nghiên cứu lập dự án đầu tư khả thi
    • C. Triển khai thực hiện dự án đầu tư
    • D. Tất cả các phương án
  8. Câu 8:

    Viện trợ của các chính phủ thực chất?

    • A. Viện trợ đa phương
    • B. Viện trợ có hoàn lại
    • C. Viện trợ song phương
    • D. Song phương và đa phương
  9. Câu 9:

    Những nội dung không thuộc viện trợ quốc tế cho NN?

    • A. Viện trợ ODA
    • B. Phát hành trái phiếu chính phủ ra thị trường vốn quốc tế
    • C. Cứu trợ nhân đạo
    • D. Viện trợ quân sự
  10. Câu 10:

    Việt Nam tham gia APEC năm nào?

    • A. 1995
    • B. 1998
    • C. 2003
    • D. 2006
  11. Câu 11:

    Xuất xứ đúng của nghiệp vụ TCQT của các Công ty bảo hiểm?

    • A. Sự phát triển của quan hệ kinh tế đối ngoại
    • B. Sự phát triển của các hoạt động TM và đầu tư quốc tế
    • C. Sự phát triển của TC-TT quốc tế
    • D. Sự phát triển của quan hệ chính trị đối ngoại
  12. Câu 12:

     Khái niệm đúng về nghiệp vụ Tài chính quốc tế của Công ty Bảo hiểm?

    • A. Hoạt động trao đổi dịch vụ
    • B. Hoạt động đầu tư, kinh doanh bảo hiểm, tái bảo hiểm và dịch vụ TCQT
    • C. Xâm nhập vào thị trường tiền tệ thế giới
    • D. Mở rộng danh mục đầu tư giữa các quốc gia
  13. Câu 13:

    Xác định vốn đầu tư trực tiếp của Công ty Bảo hiểm.

    • A. Nguồn vốn đi vay
    • B. Nguồn vốn chủ sở hữu
    • C. Nguồn vốn được NSNN cấp
  14. Câu 14:

    Khái niệm đúng về bảo hiểm hàng không?

    • A. Các loại máy bay
    • B. Hành khách đi trên máy bay
    • C. Toàn bộ phương tiện và đối tượng vận chuyển
    • D. Tất cả đều đúng
  15. Câu 15:

    Khái niệm đúng về bảo hiểm hàng hải?

    • A. Bảo hiểm hàng hoá và sức khoẻ của thuỷ thủ
    • B. Bảo hiểm hàng hoá vận chuyển trên tàu
    • C. Phương tiện và thíêt bị vận tải
    • D. Các PTVT và hàng hoá trao đổi giữa các quốc gia
  16. Câu 16:

    Nhận thức đúng về ngiệp vụ TCQT của Công ty bảo hiểm?

    • A. Cung cấp các dịch vụ bảo hiểm thông thường ra nước ngoài (a)
    • B. Thực hiện phân chia quốc tế các rủi ro
    • C. Cung cấp các dịch vụ đại lý giám định tổn thất, đánh giá rủi ro
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  17. Câu 17:

    Những yếu tố không ưu đãi trong ODA?

    • A. Thời gian sử dụng vốn dài
    • B. Lãi suất thấp
    • C. Chọn thiết bị và nhà đàu tư
    • D. Có gia hạn
  18. Câu 18:

    Bên nhận vốn ODA chủ yếu?

    • A. Các nước chậm phát triển
    • B. Các nước phát triển và đang phát triển
    • C. Các nước kinh tế phát triển
    • D. Các nước đang phát triển
  19. Câu 19:

    WTO thuộc hình thức liên kết?

    • A. Khu vực mậu dịch tự do
    • B. Liên minh thuế quan
    • C. Tổ chức TMQT
    • D. Không thuộc hình thức nào
  20. Câu 20:

    Nội dung nào không phải là nguyên tắc đầu tư Tài chính quốc tế của các công ty bảo hiểm?

    • A. Đầu tư theo đúng các danh mục quy định
    • B. Chỉ được đầu tư trung hạn và dài hạn
    • C. Đối tượng đầu tư được phân theo tỷ lệ
    • D. Phân tán đối tượng để giảm thiểu rủi ro
  21. Câu 21:

    Các chủ thể tham gia hàng không Việt Nam?

    • A. Bộ giao thông vận tải
    • B. Cục hàng không dân dụng Việt Nam
    • C. Hàng không Việt Nam
    • D. Phi hành đoàn
  22. Câu 22:

    Vai trò kinh tế của các công ty bảo hiểm?

    • A. Bảo đảm hoạt động cho các nhà đầu tư
    • B. Đầu tư tài chính bằng nguồn phí bảo hiểm
    • C. Chuyển giao và phân chia rủi ro quốc tế
    • D. Tất cả đều đúng
  23. Câu 23:

    Những loại nào thuộc đối tượng bảo hiểm hàng hải?

    • A. Giá hàng hoá và tiền thuế nhập khẩu
    • B. Các tàu thuyền đang trong giai đoạn đóng mới hoặc sửa chữa
    • C. Tiền thuê tàu và giá cước vận chuyển
    • D. Tất cả đều đúng
  24. Câu 24:

    FDI nhằm mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm ở các nước sở tại?

    • A. Đầu tư gián tiếp nước ngoài
    • B. Đầu tư định hướng chi phí
    • C. Đầu tư định hướng nguyên liệu
    • D. Đầu tư định hướng thị trường
  25. Câu 25:

    Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thâm hụt thì TGHĐ?

    • A. Ổn định
    • B. Tăng
    • C. Giảm
    • D. Tất cả phương án
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Nhận thức đúng về nghiệp vụ TCQT của Công ty Bảo Hiểm.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →