Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #16

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Amylase tăng cao gấp trên 3 lần bình thường có ý nghĩa nhất trong chẩn đoán:

    • A. Bệnh quai bị
    • B. Viêm tuỵ mãn
    • C. Viêm tuỵ cấp
    • D. Viêm tuỵ cấp và mãn
  2. Câu 2:

    Xét nghiệm dùng để chẩn đoán viêm tuỵ cấp:

    • A. P Amylase
    • B. S Amylase
    • C. P Amylase và S Amylase
    • D. P Amylase và Lipase
  3. Câu 3:

    Enzym nào được dùng để chẩn đoán viên  gan siêu vi cấp:

    • A. GOT
    • B. GPT
    • C. Urê
    • D. Creatinin
  4. Câu 4:

    Enzym nào được dùng để chẩn đoán bệnh Gut:

    • A. Urê
    • B. Creatinin
    • C. Acid uric
    • D. Glucose
  5. Câu 5:

    Xét nghiệm có giá tri nhất giúp chẩn đoán rối loạn chuyển hóa lipid, nguyên nhân gây bệnh xơ vữa động mạch, và bệnh mạch vành:

    • A. Cholesterol toàn phần, Cholesterol HDL
    • B. Triglycerid, Cholesterol
    • C. Cholesterol HDl, Cholesterol LDL
    • D. Tất cả các xét nghiệm trên đều đúng
  6. Câu 6:

    Hàm lượng Cholesterol bình thường là:

    • A. < 7,0 mmol/l
    • B. < 4,0 mmol/l
    • C. < 5,2 mmol/l
    • D. < 6,0 mmol/l
  7. Câu 7:

    Đường huyết tăng trong máu nguyên nhân không phải bệnh lý là do:

    • A. Thiếu Insulin
    • B. U tuỵ
    • C. U tuỷ thượng thận
    • D. Ăn một lúc nhiều đường
  8. Câu 8:

    Protein tạp chính của Sữa:

    • A. Casein
    • B. Albumin
    • C. Globulin
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  9. Câu 9:

    Hàm lượng glucose và protein trong dịch não tủy có những đặc điểm sau:

    • A. Xấp xỉ trong máu
    • B. Cả hai đều rất thấp so với máu
    • C. Glucose gần bằng trong máu, còn protein rất thấp
    • D. Protein gần bằng trong máu, còn glucose rất thấp
  10. Câu 10:

    Liên quan chức năng tạo mật của gan:

    • A. Sắc tố mật giúp cho lipid thức ăn được nhũ tương hoá
    • B. Muối mật là do sắc tố mật kết hợp với glycin và taurin
    • C. Sắc tố mật chính là Bilirubin tự do
    • D. Acid mật  là dẫn xuất của acid cholanic
  11. Câu 11:

    Chuyển hoá glucid ở gan:

    • A. Nghiệm pháp hạ đường huyết được dùng để đánh giá chức năng điều hoà đường huyết của gan
    • B. Nghiệm pháp galactose được thực hiện để thăm dò chức năng gan
    • C. Galactose niệu thấp chứng tỏ gan suy
    • D. Câu A, B, C đúng
  12. Câu 12:

    Liên quan chức năng điều hoà đường huyết:

    • A. Gan thamgia điều hoà đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly Glycogen
    • B. Khi nồng độ Glucose < 0,7 g/l gan sẽ tổng hợp glycogen
    • C. Khi nồng độ Glucose > 1, 2 g/l gan sẽ giảm tổng hợp Glucose thành Glycogen dự trữ
    • D. Câu A, B đúng
  13. Câu 13:

    Chuyển hoá lipid ở gan:

    • A. Gan tổng hợp cholesterol từ acetyl CoA
    • B. Gan tổng hợp cholesterol vận chuyển mở ra khỏi gan
    • C. Giảm khả năng tổng hợp phospholipid dẫn đến giảm ứ đọng mỡ ở gan
    • D. Khi gan tổn thương, tỉ lệ: cholesterol este/ cholesterol TP tăng
  14. Câu 14:

    Chuyển hoá protid ở gan:

    • A. Gan có khả năng tổng hợp NH3 từ Ure
    • B. Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin
    • C. Tỉ lệ A/G < 1,5 là biểu hiện của tiên lượng và tiến triển tốt trong quá trình điều trị.
    • D. Tất cả các câu đều sai
  15. Câu 15:

    Liên quan chức năng khử độc của gan:

    • A. Cố định và thải trừ là cơ chế khử độc thường xuyên của cơ thể
    • B. Khử độc bằng oxy hoá đã biến alcol etylic thành acid acetic
    • C. Nghiệm pháp BSP với BSP tăng trong máu chứng tỏ gan suy
    • D. Câu B, C đúng
  16. Câu 16:

    Những enzyme sau đây giúp đánh giá tình trạng ứ mật:

    • A. Phosphatase kiềm, LDH, gGT
    • B. Phosphatase kiềm, GOT, GPT
    • C. Phosphatase kiềm, $\gamma$GT, 5’ nucleotidase, LAP
    • D. $\gamma$GT, LDH, 5’ nucleotidase
  17. Câu 17:

    Đánh giá tình trạng hoại tử tế bào gan dựa vào các enzym sau:

    • A. Phosphatase kiềm
    • B. GOT, GPT, $\gamma$GT
    • C. 5’ nucleotidase
    • D. GOT, GPT, OCT, LDH
  18. Câu 18:

    Liên quan thử nghiệm gan mật:

    • A. Khi định lượng transaminase: GPT tăng là biểu hiện bệnh gan do rượu
    • B. GPT tăng cao so với GOT gặp trong các trường hợp viêm gan cấp
    • C. GOT, GPT là chất chỉ điểm ung thư
    • D. Câu B, C đúng
  19. Câu 19:

    Đặc điểm thành phần hoá học của gan:

    • A. Tỉ lệ % nước bằng tỉ lệ % chất khô
    • B. Cholesterol là thành phần chủ yếu của lipid trong gan
    • C. Gan chứa một hệ thống enzyme hoàn chỉnh
    • D. Vitamin duy nhất được dự trữ ở gan là vitamin C
  20. Câu 20:

    Gan có các chức năng sau:

    • A. Chức năng bài tiết mật.
    • B. Chức năng chuyển hoá glucid, lipid, protid.
    • C. Chức năng điều hoà thể tích máu.
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng.
  21. Câu 21:

    Chức năng khử độc của gan là gì?

    • A. Cố định và thải trừ chất độc.
    • B. Chuyển hoá chất độc thành chất không độc.
    • C. Câu A đúng, câu B sai.
    • D. Câu A đúng, câu B đúng.
  22. Câu 22:

    Các biểu hiện của gan suy:

    • A. Ure máu tăng.
    • B. NH3 máu tăng.
    • C. Rối loạn chức năng đông máu.
    • D. Câu C & D đúng.
  23. Câu 23:

    Bilirubin liên hợp xuất hiện trong nước tiểu nhiều trong trường hợp:

    • A. Tắc mật.
    • B. Dung huyết.
    • C. Viêm gan.
    • D. Ung thư gan
  24. Câu 24:

    Chất nào sau là muối mật:

    • A. Glycin.
    • B. Taurin.
    • C. Taurocholic.
    • D. Cholesterol.
  25. Câu 25:

    Sắc tố mật là:

    • A. Bilirubin tự do.
    • B. Urobilinogen.
    • C. Stercobilinogen
    • D. Bilirubin liên hợp
  26. Câu 26:

    Công dụng của muối mật là:

    • A. Làm giảm sức căng bề mặt nước tiểu.
    • B. Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu.
    • C. Là cholesterol este hoá.
    • D. Là acid mật.
  27. Câu 27:

    Định lượng enzyme SGOT, enzyme SGPT trong huyết thanh:

    • A. Tăng cao trong trường hợp viêm gan cấp tính.
    • B. Enzyme SGOT tăng cao trong nhồi máu cơ tim.
    • C. Enzyme SGPT tăng cao trong viêm gan mạn tính.
    • D. Câu A & B đúng, câu C sai.
  28. Câu 28:

    Khi chức năng gan suy thì có thể có các biểu hiện sau:

    • A. Phù và Protid máu giảm.
    • B. Rối loạn chức năng đông máu.
    • C. NH3 máu tăng.
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng.
  29. Câu 29:

    Khi gan suy có rối loạn đông máu thì:

    • A. Định lượng fibrinogen trong máu giảm, tỷ prothrombin giảm.
    • B. Định lượng fibrinogen trong máu tăng, tỷ prothrombin bình thường.
    • C. Định lượng fibrinogen bình thường , tỷ prothrombin bình thường.
    • D. Ure, creatinin trong máu tăng và trong nước tiểu giảm.
  30. Câu 30:

    Gan có chức năng chuyển hoá sau:

    • A. Chuyển hoá Lipid và Chuyển hoá porphyrin
    • B. Chuyển hoá protid
    • C. Chuyển hoá Glucid
    • D. Tất cả đều đúng
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Amylase tăng cao gấp trên 3 lần bình thường có ý nghĩa nhất trong chẩn đoán:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →