Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #17

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các chất nào sau đây là acide mật:

    • A. Acid chenodexoycholic
    • B. Acid desoxycholic và Acid cholic
    • C. Acid litocholic
    • D. Tất cả đều đúng
  2. Câu 2:

    Chất có công thức: NH2 - CH2 - COOH là:

    • A. Glycin
    • B. Taurin
    • C. Muối mật
    • D. Acid mật
  3. Câu 3:

    Chất có công thức: NH2 - CH2 - CH2 - SO3H là:

    • A. Glycin
    • B. Taurin
    • C. Acid taurocholat
    • D. Glycolitocholat
  4. Câu 4:

    Mật có tác dụng gì?

    • A. Nhủ tương hoá lipid
    • B. Tiêu hoá lipid
    • C. Thuỷ phân lipid
    • D. Thuỷ phân protid
  5. Câu 5:

    Khi đánh giá chức năng gan mật cần làm các xét nghiệm sau:

    • A. Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT
    • B. Định lượng bilirubin trong máu
    • C. Tìm sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu
    • D. Tất cả đều đúng
  6. Câu 6:

    Gan cung cấp glucose máu nhờ enzym:

    • A. Hexokinase
    • B. Glucosekinase
    • C. Glucose 6 phosphatase
    • D. Frutose 1.6 diphosphatase
  7. Câu 7:

    Gan đóng vai trò quan trọng trong việc điều hoá đường máu nhờ các quá trình:

    • A. Tân tạo glucose
    • B. Thoái hoá, tổng hợp glycogen tại gan
    • C. Dự trữ glycogen tại gan
    • D. Tất cả đều đúng
  8. Câu 8:

    Khi có hoại tử tế bào gan:

    • A. Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT tăng
    • B. Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT giảm
    • C. Tăng tổng hợp protein
    • D. Tăng cholesterol este hoá
  9. Câu 9:

    Biểu hiện chức năng gan suy là:

    • A. Rối loạn chức năng đông máu
    • B. Protid máu tăng
    • C. Tỷ lệ cholesterol este hoá trên cholesterol toàn phần tăng
    • D. Giảm nồng độ NH3 máu
  10. Câu 10:

    Biểu hiện tắt mật:

    • A. Bilirubin trong máu tăng, sắc tố mật trong nước tiểu (+)
    • B. Muối mật trong nước tiểu (+)
    • C. Hoạt độ enzym phosphatase kiềm tăng
    • D. Tất cả đều đúng
  11. Câu 11:

    Gan khử độc bằng cách:

    • A. Cố định và thải trừ
    • B. Tổng hợp ure từ NH3
    • C. Liên hợp với glycin: acid benzoic liên hợp với glycin tạo thành acid hipuric
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Viêm gan do các loại virus sau:

    • A. Viêm gan B
    • B. Viêm gan C
    • C. Viêm gan A
    • D. Viêm gan A, B, C
  13. Câu 13:

    Giai đoạn của xơ gan gây ra:

    • A. Giảm protid máu
    • B. Phù, cổ trướng
    • C. Rối loạn đông máu
    • D. Tất cả đều đúng
  14. Câu 14:

    Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:

    • A. Protein có trọng lượng phân tử > 70000
    • B. Các phân tử mang điện dương
    • C. Các phân tử có kích thước nhỏ
    • D. Câu B, C đúng
  15. Câu 15:

    Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:

    • A. Na và Cl
    • B. Acid Uric và Creatinin
    • C. Glucose
    • D. Ure
  16. Câu 16:

    Nước được tái hấp thu ở thận:

    • A. 10 %
    • B. 20 %
    • C. 50 %
    • D. 99 %
  17. Câu 17:

    Thận điều hoà thăng bằng acid base:

    • A. Bài tiết Na+ và giữ lại H+
    • B. Bài tiết Na+ và bài tiết H+
    • C. Giữ lại Na+ và bài tiết H+
    • D. Giữ lại Na+ và giữ lại H+
  18. Câu 18:

    Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:

    • A. Ion H+
    • B. Ion Na+
    • C. Muối amon NH4+
    • D. Muối phosphat dinatri
  19. Câu 19:

    Renin là gì?

    • A. Được tổng hợp từ một bộ phận cạnh cầu thận
    • B. Trong máu renin tác dụng lên Angiotensinogen được tổng hợp từ gan
    • C. Renin có trọng lượng phân tử 40000
    • D. Tất cả các câu đều đúng
  20. Câu 20:

    Angiotensin II có tác dụng gì?

    • A. Có hoạt tính sinh học mạnh
    • B. Có đời sống ngắn
    • C. Tác dụng co mạch, tăng huyết áp, co cơ trơn, tăng tiết Aldosteron
    • D. Câu A, B, C, đúng
  21. Câu 21:

    Sự bài tiết Renin tăng khi:

    • A. Huyết áp hạ
    • B. Huyết áp tăng
    • C. Tăng nồng độ Natri máu
    • D. Giảm nồng độ Kali máu
  22. Câu 22:

    Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi:

    • A. Hạ Natri máu
    • B. Huyết áp hạ
    • C. Lưu lượng máu thận giảm
    • D. Tất cả các câu đều đúng
  23. Câu 23:

    Erythropoietin là gì?

    • A. Là chất tạo hồng cầu
    • B. Được tổng hợp từ a1 globulin
    • C. Được  tổng hợp từ thận
    • D. Câu A, B đúng
  24. Câu 24:

    Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của:

    • A. Prostaglandin
    • B. Proteinkinase (+)
    • C. AMP vòng
    • D. Adenylcyclase
  25. Câu 25:

    Công dụng của Prostaglandin E2:

    • A. Được tìm thấy ở một tổ chức cạnh cầu thận cùng với PGI2 và TXA2
    • B. Tham gia vào sự  tổng hợp REF
    • C. Có tác dụng co mạch
    • D. Biến đổi tiền Erythropoietin thành Erythropoietin
  26. Câu 26:

    Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào:

    • A. Chế độ ăn
    • B. Chế độ làm việc
    • C. Tình trạng bệnh lý
    • D. Tất cả các câu đều đúng
  27. Câu 27:

    pH nước tiểu bình thường:

    • A. Hơi acid, khoảng 5 – 6
    • B. Có tính kiềm mạnh
    • C. Không phụ thuộc chế độ ăn
    • D. Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý
  28. Câu 28:

    Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:

    • A. Ure, Creatinin, Glucose
    • B. Acid uric, Ure, Creatinin
    • C. Ure, Cetonic
    • D. Gluocse, Cetonic
  29. Câu 29:

    Liên quan đến sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu:

    • A. Sự bài xuất Ure không phụ thuộc chế độ ăn
    • B. Sự bài xuất Creatinin giảm trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ
    • C. Sự bài xuất Acid Uric tăng theo chế độ ăn giàu đạm
    • D. Câu A, C đúng
  30. Câu 30:

    Chất bất thường trong nước tiểu:

    • A. Acid amin, sắc tố mật, muối mật
    • B. Glucose, Hormon
    • C. Protein, Cetonic
    • D. Cetonic, Clorua
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Các chất nào sau đây là acide mật:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →