Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #19

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:

    • A. TXA2 và Angiotesin II
    • B. TXA2 và Angiotesin I
    • C. PGE2, PGI2 và Angiotesin II
    • D. PGE2 và PGI2
  2. Câu 2:

    Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin:

    • A. Prostaglandin
    • B. AMP vòng
    • C. Angiotensin I
    • D. Angiotensin II
  3. Câu 3:

    Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:

    • A. Nồng độ Na máu tăng
    • B. Nồng độ Ka máu tăng
    • C. Huyết áp hạ
    • D. Angiotensin II tăng
  4. Câu 4:

    NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ:

    • A. Ure
    • B. Muối amon
    • C. Glutamin
    • D. Protein
  5. Câu 5:

    AMP vòng có tác dụng:

    • A. Chuyển tiền REF thành REF
    • B. Chuyển tiền Ep thành Ep
    • C. Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+)
    • D. Ức chế Proteinkinase hoạt động
  6. Câu 6:

    Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng:

    • A. Thận tái hấp thu HCO3-
    • B. Tái tạo lại HCO3- bằng cách đài thải H+
    • C. Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat
    • D. Bài tiết H+ và giữ lại Na+
  7. Câu 7:

    Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong:

    • A. Viêm cầu thận cấp
    • B. Bỏng nặng
    • C. Viêm ống thận cấp
    • D. Câu A, B và C đúng
  8. Câu 8:

    Thể tích nước tiểu bình thường:

    • A. Trung bình ở người lớn 1.000 - 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 - 14ml/kg
    • B. Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em
    • C. Thay đổi tuỳ theo từng ngày
    • D. Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít
  9. Câu 9:

    Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường:

    • A. Urocrom, Cetonic, Urobilin
    • B. Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl
    • C. Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl
    • D. Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl
  10. Câu 10:

    Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:

    • A. Đái máu
    • B. Bệnh lý về gan
    • C. Đái ra hemoglobin
    • D. Câu A và C đúng
  11. Câu 11:

    Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do:

    • A. Protein sinh lý
    • B. Tế bào nội mô
    • C. Chất nhầy urosomucoid
    • D. Câu B và C đúng
  12. Câu 12:

    Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do:

    • A. Protein và muối urat natri
    • B. Protein
    • C. Muối urat natri
    • D. Cặn acid uric, muối urat natri hoặc phosphat
  13. Câu 13:

    Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:

    • A. Mùi đặc biệt
    • B. Mùi hôi thối
    • C. Mùi aceton
    • D. Mùi ether
  14. Câu 14:

    Sức căng bề mặt của nước tiểu:

    • A. Ngang bằng nước
    • B. Cao hơn nước
    • C. Giảm khi có muối mật
    • D. Tăng khi có alcol, ether, cloroform
  15. Câu 15:

    Tỷ trọng nước tiểu:

    • A. Thay đổi trong ngày
    • B. Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22
    • C. Tăng trong bệnh đái tháo nhạt
    • D. Giảm trong bệnh đái tháo đường
  16. Câu 16:

    Ure trong nước tiểu:

    • A. Thay đổi theo chế độ ăn
    • B. Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm
    • C. Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp
    • D. Câu A, B và C đúng
  17. Câu 17:

    Bài xuất Ure tăng gặp trong:

    • A. Viêm cầu thận cấp
    • B. Viêm thận do nhiễm độc chì
    • C. Thoái hoá protid
    • D. Câu A và C đúng
  18. Câu 18:

    Creatinin trong nước tiểu:

    • A. Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam
    • B. Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ
    • C. Giảm trong ưu năng tuyến giáp
    • D. Câu A và B đúng
  19. Câu 19:

    Acid uric trong nước tiểu:

    • A. Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn
    • B. Bài xuất giảm trong viêm thận
    • C. Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu)
    • D. Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp
  20. Câu 20:

    Lượng protein niệu sinh lý:

    • A. 25 - 50 mg/24h
    • B. 50 - 100 mg/24h
    • C. 50 - 150 mg/24h
    • D. 100 - 150 mg/24h
  21. Câu 21:

    Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào:

    • A. Tuổi và giới
    • B. Tư thế đứng lâu
    • C. Hoạt động của cơ
    • D. Câu B và C đúng
  22. Câu 22:

    Protein niệu chọn lọc:

    • A. Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin
    • B. Gặp trong viêm cầu thận
    • C. Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
    • D. Gặp trong tổn thương ống thận
  23. Câu 23:

    Protein niệu không chọn lọc:

    • A. Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM...
    • B. Thường gặp trong tổn thương ống thận
    • C. Ngộ độc thuốc có Pb, As...
    • D. Câu A và B đúng
  24. Câu 24:

    Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:

    • A. Sỏi thận
    • B. Tổn thương ống thận
    • C. Viêm cầu thận cấp
    • D. Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu
  25. Câu 25:

    Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:

    • A. Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu
    • B. Gặp trong tổn thương thận
    • C. Hoàng đản do tắc mật
    • D. Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật
  26. Câu 26:

    Hemoglobin niệu thường gặp trong:

    • A. Viêm cầu thận cấp
    • B. Lao thận
    • C. Sốt rét ác tinh
    • D. Hội chứng thận hư
  27. Câu 27:

    Phát biểu đúng về Porphyrin:

    • A. Bình thường không có trong nước tiểu
    • B. Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ
    • C. Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc
    • D. Câu A và C đúng
  28. Câu 28:

    Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp:

    • A. < 0,5 g/l
    • B. < 1 g/l
    • C. < 1,5 g/l
    • D. < 2 g/l
  29. Câu 29:

    Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:

    • A. < 1 g/l
    • B. < 1,5 g/l
    • C. < 2 g/l
    • D. > 2,5 g/l
  30. Câu 30:

    Hàm lượng Creatinin trong máu:

    • A. Phụ thuộc vào chế độ ăn như ure
    • B. Bình thường: Creatinin máu 40-80 mmol/l ở nam và 53-97 mmol/l ở nữ
    • C. Tăng trong suy thận
    • D. Giảm trong viêm cơ
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →