Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #20

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận:

    1. Ure, creatinin máu

    2. Protien niệu

    3. Acid Uric máu

    4. Protein niệu, Protid máu

    5. Độ thanh lọc Creatinin

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1,4,5
    • B. 1,2,5
    • C. 2,3,5
    • D. 3,4,5
  2. Câu 2:

    Công thức tính độ thanh lọc (Clearance):

    • A. $C = \frac{{UP}}{V}$
    • B. $C = \frac{{UV}}{P}$
    • C. $C = \frac{{VP}}{U}$
    • D. $C = \frac{V}{{UP}}$
  3. Câu 3:

    Cấu trúc của hormon là những:

    • A. Protein
    • B. Dẫn xuất của acid amin
    • C. Steroid
    • D. A, B,C đều đúng
  4. Câu 4:

    Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với:

    • A. AMP vòng
    • B. Receptor
    • C. ADN
    • D. Adenyl cyclase
  5. Câu 5:

    Adrenalin sau khi gắn vào receptor có tác dụng hoạt hoá trực tiếp:

    • A. ATP
    • B. Adenyl cyclase
    • C. Proteinkinase
    • D. Phosphorylase
  6. Câu 6:

    Vùng dưới đồi tiết ra:

    • A. Các RF
    • B. Các IF
    • C. GH
    • D. A và B đúng
  7. Câu 7:

    Tuyến yên tiết ra:

    • A. ACTH, GH, TSH, FSH, LH, P, MSH.
    • B. ACTH, GH, TSH, P, LH, CRF.
    • C. ACTH, GH, MRF, P, LH, CRF.
    • D. PIF, GH, TSH, P, LH, MSH.
  8. Câu 8:

    Adrenalin có tác dụng tăng đường huyết do tăng AMPv:

    • A. Dẫn tới hoạt hoá glycogen synthetase, ức chế phosphorylase.
    • B. Dẫn tới ức chế glycogen synthetase, hoạt hoá phosphorylase.
    • C. Dẫn tới hoạt hoá proteinkinase.
    • D. B, C đều đúng.
  9. Câu 9:

    Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm steroid thông qua việc:

    • A. Tăng tổng hợp enzym
    • B. Giảm tổng hợp enzym.
    • C. Ức chế enzym.
    • D. Tất cả đều sai
  10. Câu 10:

    Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon có thể chia thành các nhóm:

    • A. Glucid, steroid, dẫn xuất của acid amin
    • B. Dẫn xuất của acid amin, peptid, glicid.
    • C. Steroid, dẫn xuất của acid amin, lipid
    • D. Peptid, dẫn xuất của acid amin và steroid
  11. Câu 11:

    Hormon của vùng dưới đồi thuộc nhóm:

    • A. Steroid
    • B. Glucid
    • C. Acid amin
    • D. Peptid
  12. Câu 12:

    Hormon của tuyến yên thuộc nhóm:

    • A. Steroid
    • B. Peptid
    • C. Glucid
    • D. Acid amin
  13. Câu 13:

    Adrenalin là một hormon thuộc nhóm:

    • A. Acid amin
    • B. Glucid
    • C. Peptid
    • D. Dẫn xuất của acid amin
  14. Câu 14:

    Hormon tuyến tuỵ thuộc nhóm:

    • A. Peptid
    • B. Glucid
    • C. Amin
    • D. Steroid
  15. Câu 15:

    Hormon giáp trạng thuộc nhóm:

    • A. Glucid
    • B. Amin
    • C. Steroid
    • D. Dẫn xuất của acid amin.
  16. Câu 16:

    Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm:

    • A. Glucid
    • B. Amin
    • C. Peptid
    • D. Steroid
  17. Câu 17:

    Hormon tuỷ thượng thận thuộc nhóm:

    • A. Peptid
    • B. Glucid
    • C. Acid amin
    • D. Dẫn xuất của acid amin.
  18. Câu 18:

    Hormon rau thai thuộc nhóm:

    • A. Steroid
    • B. Peptid
    • C. Glucid
    • D. Acid amin
  19. Câu 19:

    Hormon cận giáp trạng thuộc nhóm:

    • A. Steroid
    • B. Peptid
    • C. Glucid
    • D. Acid amin
  20. Câu 20:

    Hormon tiêu hoá thuộc nhóm:

    • A. Steroid
    • B. Peptid
    • C. Glucid
    • D. Acid amin
  21. Câu 21:

    Receptor của hormon steroid:

    • A. Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất
    • B. Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
    • C. Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào
    • D. Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào
  22. Câu 22:

    Receptor của hormon thuộc nhóm peptid và dẫn xuất acid amin:

    • A. Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào
    • B. Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất
    • C. Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
    • D. Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào
  23. Câu 23:

    Hormon tuyến giáp được tổng hợp từ:

    • A. Tyrosin tự do
    • B. Tyrosin trong phân tử globulin
    • C. Tyrosin trong phân tử albumin
    • D. Tyrosin trong phân tử fibrin
  24. Câu 24:

    Hormon tuyến giáp thoái hoá bằng cách:

    • A. Khử iod
    • B. Liên hợp với một số chất qua OH phenol.
    • C. Trao đổi amin hoặc khử amin oxy hoá
    • D. A, B, C đều đúng.
  25. Câu 25:

    Catecholamin gồm:

    • A. Noradrenalin và aldosteron
    • B. Glucagon và prolactin
    • C. Noradrenalin và prolactin
    • D. Adrenalin và noradrenalin
  26. Câu 26:

    Thoái hoá Adrenalin, Noradrenalin do 2 enzym:

    • A. MAO và COMT
    • B. COMT và  ATPase
    • C. Proteinkinase và MAO.
    • D. COMT và phosphorylase
  27. Câu 27:

    VMA (acid vanillyl mandelic):

    • A. Là sản phẩm thoái hoá của catecholamin
    • B. Có ý nghĩa trong chẩn đoán u tuỷ thượng thận.
    • C. Có ý nghĩa trong chẩn đoán u thần kinh.
    • D. A, B, C đều đúng.
  28. Câu 28:

    COMT và MAO có vai trò xúc tác khác nhau như sau:

    • A. COMT xúc tác cho phản ứng vận chuyển gắn nhóm -CH3 vào nhóm -OH của nhân catechol.
    • B. MAO xúc tác cho phản ứng oxy hoá nhóm amin.
    • C. MAO xúc tác cho phản ứng vận chuyển gắn nhóm -CH3 vào nhóm -OH của nhân catechol.
    • D. A, B đều đúng.
  29. Câu 29:

    Hormon tuyến giáp gồm các hormon:

    • A. Thyroxin
    • B. Triiodothyronin.
    • C. Tyrosin
    • D. A và B
  30. Câu 30:

    Nếu căn cứ vào số nguyên tử C trong phân tử hormon, steroid được chia làm 3 nhóm, trong đó những steroid có:

    1. 18 C được gọi là estran

    2. 19 C được gọi là androstan

    3. 20 C được gọi là pregnan

    4. 21 C được gọi là pregnan

    5. 27 C được gọi là cholestan

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1, 2, 3.
    • B. 1, 2, 4.
    • C. 2, 3, 4.
    • D. 1, 3, 4.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận:

1. Ure, creatinin máu

2. Protien niệu

3. Acid Uric máu

4. Protein niệu, Protid máu

5. Độ thanh lọc Creatinin

Chọn tập hợp đúng:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →