Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #23

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Fumarat:

    1. Được tạo thành trực tiếp từ Succinat.

    2. Được tạo thành trực tiếp từ Glycin

    3. Được tạo thành trực tiếp từ  sự phân huỷ Arginosuccinat

    4. Chuyển thành Malat

    5. Chuyển thành acetyl CoA

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1, 2, 3
    • B. 2, 3, 4
    • C. 3, 4, 5
    • D. 1, 3, 4
  2. Câu 2:

    Glucose 6 phosphat:

    • A. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Glucose 1 phosphat
    • B. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Fructose
    • C. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Lactose
    • D. Được tạo thành trực tiếp từ Fructose 1-6 diphosphat
  3. Câu 3:

    Thể Cetonic:

    1. Thường được tạo ra nhiều do bệnh đái đường

    2. Làm cho pH máu có nguy cơ giảm.

    3. Làm cho pH máu có nguy cơ tăng.

    4. Được tạo thành nhiều do tăng Acetyl CoA do bệnh đái đường

    5. Được tạo thành nhiều do tăng Pyruvat.

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1, 2, 3
    • B. 2, 3, 4
    • C. 3, 4, 5
    • D. 1, 2, 4
  4. Câu 4:

    Cholesterol được tạo thành từ:

    • A. Acetyl CoA
    • B. Oxaloacetate
    • C. Citrate
    • D. Cetonic
  5. Câu 5:

    Creatinin được tạo thành do các acid amin sau:

    • A. Arginin, glycin, cystein.
    • B. Arginin, glycin, methionin.
    • C. Arginin, metnionin, cystein.
    • D. Arginosuccinate, metnionin, cystein.
  6. Câu 6:

    Các chất sau trao đổi amin thành acid amin:

    • A. Oxaloacetate, a cetoglutarate, pyruvate.
    • B. Oxaloacetate, a cetoglutarate, serin.
    • C. Oxaloacetate, fumarate, pyruvate.
    • D. Acetyl CoA, a cetoglutarate, pyruvate.
  7. Câu 7:

    Arginin có thể có những chuyển hoá sau:

    1. Phân huỷ thành urê và ornithin.

    2. Tham gia tạo creatinin

    3. Tạo acid d aminolevulinic

    4. Phân huỷ tạo fumarate.

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1, 2
    • B. 2, 3
    • C. 3, 4
    • D. 1, 3
  8. Câu 8:

    Fumarat có thể liên quan với các quá trình chuyển hoá khác nhau như sau:

    1. Fumarat có thể được tạo thành trực tiếp từ succinate.

    2. Fumarat có thể được tạo thành trực tiếp từ succinyl CoA.

    3. Fumarat hợp nước tạo thành malate.

    4. Fumarat có thể được tạo thành trực tiếp từ sự phân huỷ arginosuccinat.

    5. Fumarat kết hợp với arginin tạo thành arginosuccinat.

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1, 2, 3
    • B. 1, 2, 4
    • C. 2, 3, 4
    • D. 1, 3, 4
  9. Câu 9:

    Bệnh đái tháo đường dẫn tới:

    • A. Thoái hoá glucid theo con đường chuyển hoá năng lượng khó.
    • B. Giảm sự tạo thành oxaloacetat
    • C. Tăng thoái hoá acid béo thành acetyl CoA dẫn tới tăng thể cetonic.
    • D. Tất cả đều đúng
  10. Câu 10:

    Chức năng của các quá trình chuyển hóa chung như sau:

    1. Chu trình Krebs tạo cơ chất cho hydro.

    2. Chu trình Krebs trực tiếp tạo 12 ATP

    3. Hô hấp tế bào giải phóng năng lượng do quá trình vận chuyển H+ và điện tử tới O2.

    4. Quá trình phosphoryl hóa tạo ATP.

    5. Hô hấp tế bào trực tiếp tạo ATP.

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 2, 4, 5
    • B. 3, 4, 5
    • C. 2, 3, 4
    • D. 1, 3, 4.
  11. Câu 11:

    Lipid là nhóm hợp chất:

    • A. Tự nhiên, đồng chất
    • B. Tan trong dung môi phân cực
    • C. Tan hoặc ít tan trong nước
    • D. Tan trong dung môi hữu cơ
  12. Câu 12:

    Lipid có câú tạo chủ yếu là:

    • A. Acid béo
    • B. Alcol
    • C. Este của acid béo và alcol
    • D. Liên kết glucosid
  13. Câu 13:

    Trong lipid có thể chưá các vitamin sau:

    • A. Vitamin C , Vítamin A
    • B. Vitamin B1, B2
    • C. Vitamin PP, B6, B12
    • D. Vitamin A , D, E, K
  14. Câu 14:

    Acid béo bảo hòa có công thức chung:

    • A. CnH2n + 1 COOH
    • B. CnH2n - 1 COOH
    • C. CnH2n +1 OH
    • D. CnH2n - 3 OH
  15. Câu 15:

    Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic:

    • A. C18 : 2; 9 ; 12
    • B. C18 : 3 ; 9 ; 12 ; 15
    • C. C18 : 0
    • D. C20 : 4 ; 5 ; 8 ; 11 ; 14
  16. Câu 16:

    Lipid thuần có cấu tạo:

    • A. Chủ yếu là acid béo
    • B. Este của acid béo và alcol
    • C. Acid béo, alcol, acid phosphoric
    • D. Glycerol, acid béo, cholin
  17. Câu 17:

    Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại:

    • A. Lipid thuần
    • B. Phospholipid
    • C. Lipid tạp
    • D. Steroid
  18. Câu 18:

    Những chất sau đây là lipid thuần:

    • A. Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật
    • B. Cerid, Cerebrosid , gangliosid
    • C. Acid cholic, acid desoxy cholic, acid lithocholic
    • D. Glycerid, cerid, sterid
  19. Câu 19:

    Những chất sau đây là lipid tạp:

    • A. Cerebrosid, triglycerid, sterid
    • B. Cerid, phosphoglycerid, glycolipid
    • C. Glycerid, sterid, glycolipid
    • D. Cererosid, glycolipid, sphingolipid
  20. Câu 20:

    Este của acid béo với sterol gọi là:

    • A. Glycerid
    • B. Cerid
    • C. Sterid
    • D. Cholesterol
  21. Câu 21:

    Chất nào là tiền chất của Vitamin D3:

    • A. Acid mật
    • B. Phospholipid
    • C. Triglycerid
    • D. 7 Dehydrocholesterol
  22. Câu 22:

    Lipoprotein:

    1. Cấu tạo gồm lipid và protein      

    2. Không tan trong nước      

    3. Tan trong nước

    4. Vận chuyển lipid trong máu

    5. Lipid thuần    

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1, 2 ,3
    • B. 1, 2, 4
    • C. 1, 3, 4
    • D. 1, 3, 5
  23. Câu 23:

    Quá trình tiêu hóa lipid nhờ:

    1. Sự nhũ tương của dịch mật, tụy

    2. Sự thủy phân của enzym amylase

    3. Sự thủy phân của enzym lipase

    4. Sự thủy phân của enzym peptidase

    5. Sự thủy phân của enzym phospholipase

    Chọn câu tập hợp đúng:

    • A. 1, 2, 3
    • B. 1, 2, 4
    • C. 1, 3, 5
    • D. 2, 3, 4
  24. Câu 24:

    Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm:

    1. Sterol

    2. Acid béo

    3. Glycerol

    4. Acid phosphoric

    5. Cholin

     

    • A. 1, 2
    • B. 1, 3
    • C. 2, 3
    • D. 3, 4
  25. Câu 25:

    Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ:

    • A. Chylomicron
    • B. VLDL (tiền $\beta$ lipoprotein )
    • C. HDL ($\alpha$ lipoprotein)
    • D. LDL ($\beta$ lipoprotein )
  26. Câu 26:

    Để tổng hợp acid béo palmitic (16 C) cần có sự tham gia của:

    • A. 8 NADPHH+
    • B. 10 NADPHH+
    • C. 12 NADPHH+
    • D. 14 NADPHH+
  27. Câu 27:

    Chọn tập hơp đúng theo thứ tự các phản ứng của quá trình b oxi hóa acid béo bảo hòa sau:

    1. Phản ứng khử hydro lần 1

    2. Phản ứng khử hydro lần 2

    3. Phản ứng kết hợp nước

    4. Phản ứng phân cắt

    • A. 1; 2; 3; 4
    • B. 2; 1; 3; 4
    • C. 1; 3; 2; 4
    • D. 1; 4; 3; 2
  28. Câu 28:

    Số phận Acetyl CoA:

    • A. Tiếp tục thoái hóa trong chu trình Krebs
    • B. Tổng hợp acid béo
    • C. Tạo thành thể Cetonic
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  29. Câu 29:

    Công thức dúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bảo hòa có số C chẵn:

    • A. [( n/2) - 1 ] x 5   + (n/2) x12  - 2   ATP
    • B. [( n/2)  - 1 ] x 5   + (n/2) x12  - 1   ATP
    • C. (n/2) x 5  +  (n/2) x 12  -  2   ATP
    • D. [(n /2) - 1 } x 5  + (n/2) x12    ATP
  30. Câu 30:

    Thoái hóa hoàn  toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP:

    • A. 129 ATP
    • B. 136 ATP
    • C. 130 ATP
    • D. 131 ATP
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Fumarat:

1. Được tạo thành trực tiếp từ Succinat.

2. Được tạo thành trực tiếp từ Glycin

3. Được tạo thành trực tiếp từ  sự phân huỷ Arginosuccinat

4. Chuyển thành Malat

5. Chuyển thành acetyl CoA

Chọn tập hợp đúng:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →