Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #25

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các chất sauCholesterol, 7.Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:

    • A. Glycerid
    • B. Cerid
    • C. Sterol
    • D. Sterid
  2. Câu 2:

    Acid mật thuộc loại nào:

    • A. Sterid
    • B. Sterol
    • C. Dẫn xuất nhân Steroid
    • D. Glycolipid
  3. Câu 3:

    Chất nào sau là Acid mật:

    • A. Cheno cholic
    • B. Desoxy cholic
    • C. Acid lithocholic
    • D. Tất cả đều đúng
  4. Câu 4:

    Chất n.hexacozanol:

    • A. Sterol
    • B. Alcol cao phân tử
    • C. Tham gia cấu tạo Sterid
    • D. Tham gia cấu tạo Glucid
  5. Câu 5:

    Chất n.octacozanol:

    • A. Alcol cao phân tử
    • B. Sterol
    • C. Vitamin F
    • D. Aminoalcol
  6. Câu 6:

    Lipase thuỷ phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:

    • A. Acid béo.
    • B. Monoglycerid
    • C. Diglycerid
    • D. Tất cả đều đúng
  7. Câu 7:

    Ethanolamin là chất thuộc loại:

    • A. Sterid
    • B. Glycerol
    • C. Sterol
    • D. Aminoalcol
  8. Câu 8:

    Chất có công thức C18:2;9,12 có tên:

    • A. Acid linoleic
    • B. Acid linolenic
    • C. Acid arachidonic
    • D. Acid oleic
  9. Câu 9:

    Chất có công thức C18:3; 9,12, 15 có tên:

    • A. Acid linoleic
    • B. Acid linolenic
    • C. Acid arachidonic
    • D. Acid oleic
  10. Câu 10:

    Chất có công thức C20:4; 5, 8, 11, 14 có tên:

    • A. Acid linoleic
    • B. Acid linolenic
    • C. Acid arachidonic
    • D. Acid oleic
  11. Câu 11:

    Chất có công thức CnH2n + 1COOH:

    • A. Acid béo bảo hoà
    • B. Acid béo chưa bảo hoà
    • C. Hydratcarbon
    • D. Câu A, B, C đều đúng
  12. Câu 12:

    Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo sau:

    • A. CnH2n + 1COOH
    • B. CnH2n - 1COOH
    • C. CnH2n - 3COOH
    • D. CnH2n - 5COOH
  13. Câu 13:

    Acid linolenic thuộc công thức cấu tạo sau:

    • A. CnH2n - 1COOH
    • B. CnH2n - 3COOH
    • C. CnH2n + 1COOH
    • D. CnH2n - 7COOH
  14. Câu 14:

    Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:

    • A. CnH2n - 3COOH
    • B. CnH2n - 5COOH
    • C. CnH2n - 1COOH
    • D. CnH2n - 7COOH
  15. Câu 15:

    Acid béo chưa bảo hoà có một liên kết đôi gọi là:

    • A. Monoethenoid
    • B. Polyethenoid
    • C. Câu A và B đúng
    • D. Câu A và B sai
  16. Câu 16:

    Chất nào sau tan trong lipid:

    • A. Vitamin A
    • B. Vitamin D
    • C. Vitamin E
    • D. Tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Vitamin tan trong lipid là:

    • A. Vitamin  B1, B6, B12
    • B. Biotin, Niacin
    • C. Cholecalciferol, Tocoferol, Retinol
    • D. Vitamin C, B12
  18. Câu 18:

    Chất nào sau thuộc loại aminoalcol tham gia cấu tạo phospholipid:

    • A. Cholin, ethanolamine, serin
    • B. Pyridoxine
    • C. Acid cholic
    • D. Linoleic
  19. Câu 19:

    Chất cephalin còn có tên là:

    • A. Ethanolamine
    • B. Cholin
    • C. Inositol
    • D. Phosphatidyl ethanolamine
  20. Câu 20:

    Chất lexithine còn có tên là:

    • A. Serin
    • B. Ethanolamine
    • C. Inositol
    • D. Phosphatidyl Cholin
  21. Câu 21:

    Car diolipin còn có tên là:

    • A. Diphosphatidyl glycerol
    • B. Phosphatidyl Cholin
    • C. Phosphatidyl ethanolamine
    • D. Câu A, B, C đúng
  22. Câu 22:

    Lipid có vai trò:

    • A. Cung cấp và dự trữ năng lượng
    • B. Tham gia cấu tạo màng tế bào
    • C. Các chất hoạt tính sinh học: hoocmon sinh dục.
    • D. Câu A, B, C đúng
  23. Câu 23:

    Lipid tiêu hoá nhờ:

    • A. Nhũ tương hoá lipid
    • B. Enzym phospholipase
    • C. Cholestesrolesterare
    • D. Tất cả đều đúng
  24. Câu 24:

    Lipase thuỷ phân Lipid:

    • A. Phospholipid
    • B. Triglycerid
    • C. Cholesterid
    • D. Câu A, B, C đúng
  25. Câu 25:

    Enzym phospholipase thuỷ phân:

    • A. Sterid
    • B. Cholesterid
    • C. Phospholipid
    • D. Protid
  26. Câu 26:

    Cholestesrol esterase thuỷ phân:

    • A. Sterid
    • B. Cholestesrolester
    • C. Glycolipid
    • D. Lipoprotein
  27. Câu 27:

    Khi nồng độ triglycerid huyết thanh > 200 mg/dl, bệnh nhân này cần được lưu ý để điều trị. Nồng độ này tương ứng với:

    • A. 2,23 mmol/l.
    • B. 2,3 mmol/l.
    • C. 3,2 mmol/l.
    • D. 5,17 mmol/l.
  28. Câu 28:

    Khi nồng độ cholesterol huyết thanh > 260 mg/dl, bệnh nhân này cần được lưu ý để điều trị. Nồng độ này tương ứng với:

    • A. 2,23 mmol/l.
    • B. 5,17 mmol/l.
    • C. 6,7 mmol/l.
    • D. 5,7 mmol/l.
  29. Câu 29:

    VLDL là lipoprotein có:

    • A. Tỷ trọng rất thấp từ 1,063-1,210
    • B. Tỷ trọng thấp từ 1,019-1,063
    • C. Tỷ trọng rất thấp từ 1,006-1,019
    • D. Tỷ trọng rất thấp từ 0,95-1,006
  30. Câu 30:

    Apolipoprotein A1 có vai trò:

    • A. Gắn LDL với LDL-receptor
    • B. Hoạt hoá enzym L.C.A.T
    • C. Hoạt hoá enzym lipoprotein lipase
    • D. Vận chuyển cholesterol đi vào trong tế bào ngoại biên
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Các chất sauCholesterol, 7.Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →