Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #28

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Bệnh Taugier là bệnh giảm $\beta$ lipoprotein nguyên phát.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  2. Câu 2:

    Chọn phát biểu đúng sau đây:

    • A. ATP là hợp chất giàu năng lượng đóng vai trò dự trữ năng lượng cho tế bào
    • B. Hợp chất tạo thành giữa ATP và Creatin được sử dụng trực tiếp để tạo ra năng lượng cung cấp cho tế bào
    • C. ATP – Creatin là nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào
    • D. ATP là hợp chất cao phân tử khi bị phân giải tạo ra nguồn năng lượng <= 5 kcal/mol
  3. Câu 3:

    Cho phản ứng:

     Fructose – 6 -  Phosphate  + ATP → Fructose –1,6 – Biphosphate  + ADP

    Enzime nào xúc tác phản ứng trên:

    • A. Isomerase
    • B. Lyase
    • C. Fructophosphotase
    • D. Phosphofructokinase
  4. Câu 4:

    Hãy cho biết kiểu của phản ứng: Fructose – 6 -  Phosphate  + ATP → Fructose –1,6 – Biphosphate  + ADP

    • A. Phosphoryl hóa
    • B. Khử Phosphoryl
    • C. Phản ứng oxi hóa khử
    • D. Cả A, C đều đúng
  5. Câu 5:

    Cho phản ứng sau: Glucose – 6 – Phosphate → Fructose – 6 – Phosphate. Xúc tác phản ứng trên là:

    • A. Enzime Lyase
    • B. Enzime Isomerase
    • C. Enzime Lipase
    • D. Enzime Tranferase
  6. Câu 6:

    Phản ứng dưới đây xảy ra trong chu trình nào: Glucose – 6 – Phosphate → Fructose – 6 – Phosphate




     

    • A. Chu trình Glycosis
    • B. Chu trình Đường phân
    • C. Chu trình Krebs
    • D. Cả A, B đều đúng
  7. Câu 7:

    Sự tạo thành acetyl_CoA từ pyruvate được xúc tác bởi:

    • A. Pyruvate dehydrogenase
    • B. Acetylaser
    • C. Acetyl dehydrogenase
    • D. Cả 3 sai
  8. Câu 8:

    Chọn phát biểu nào sau đây là đúng:

    • A. Chu trình Krebs tham gia quá trình đồng hóa
    • B. Chu trình Krebs tham gia quá trình dị hóa
    • C. A,b sai
    • D. A,B đúng
  9. Câu 9:

    Pyruvate chuyển đổi thành acetyl CoA trước khi đi vào chu trình Krebs, pyruvate bị:

    • A. Oxy hóa
    • B. Khử
    • C. Cả 2 đúng
    • D. Cả 2 sai
  10. Câu 10:

    Người ta phân biệt các quá trình lên men căn cứ vào:

    • A. Chất tham gia ban đầu
    • B. Các sản sản phẩm cuối cùng
    • C. Các quá trình trung gian
    • D. Cả 3 đều sai
  11. Câu 11:

    Liên kết phosphat là liên kết:

    • A. Giàu năng lượng
    • B. Nghèo năng lượng
    • C. A, B đúng
    • D. A, B sai
  12. Câu 12:

    Quá trình chuyển hóa pyruvate thành acetyl CoA gồm bao nhiêu bước:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  13. Câu 13:

    Chu trình nào là bản chất của sự sống:

    • A. Glycolysis
    • B. Krebs
    • C. Kenvil
    • D. Glyoxylate
  14. Câu 14:

    Amylose là polysaccharide:

    • A. Dễ hòa tan
    • B. Khó hòa tan
    • C. Chỉ hòa tan trong dầu thực vật
    • D. Chỉ hòa tan trong dung môi phân cực
  15. Câu 15:

    Phát biểu nào sau đây đúng:

    • A. Amylose có 2 đầu khử
    • B. Amylosepectin có 1 đầu khử và 1 đầu không khử
    • C. Amylose có 1 đầu khử
    • D. Amylose có 2 đầu không khử
  16. Câu 16:

    Hai thành phần của tinh bột đều chứa các đơn vị cấu tạo:

    • A. Galactose
    • B. Fructose
    • C. Pentose
    • D. Glucose
  17. Câu 17:

    Sự có mặt của các chất nào sau đây làm giảm sự trương phồng của các hạt tinh bột.

    • A. Các đường
    • B. Các monoglyxerit
    • C. Các diglyxerit
    • D. Tất cả đúng
  18. Câu 18:

    Đường maltose có thể thủy phân thành glucose dưới tác dụng của:

    • A. Amylase
    • B. Maltase
    • C. $\alpha$-Glucosidase
    • D. B, C đúng
  19. Câu 19:

    Để điều chế glucose từ tinh bột người ta dùng enzyme nào sau đây để thủy phân tinh bột.

    • A. Amylose
    • B. Amylosse Glucosidase
    • C. Phosphorilaza
    • D. Tất cả sai
  20. Câu 20:

    Chọn phát biểu đúng nhất:

    • A. Saccharose chỉ bị thủy phân bởi enzyme saccharase
    • B. Saccharose không bị thủy phân dưới tác dụng của acid vô cơ và nhiệt độ
    • C. Saccharose ít bị thủy phân trong môi trường acid vô cơ và nhiệt độ
    • D. Saccharose bị thủy phân bởi enzyme invertase và cũng bị thủy phân dưới tác dụng của acid vô cơ và nhiệt độ
  21. Câu 21:

    Chọn câu sai khi nói về maltose:

    • A. Được gọi là đường mạch nha chiết xuất từ lúa mạch
    • B. Ứng dụng nhiều trong công nghệ kẹo dẻo và trong y dược
    • C. Có tính khử nhưng giảm một nửa so với hydro
    • D. Không lên men được bởi nấm men, bị thủy phân trong môi trường acid cho sản phẩm là glucose
  22. Câu 22:

    Chọn câu sai khi nói về rafinose:

    • A. Là 1 trisaccharide cấu tạo từ galactose, glucose, fructose
    • B. Ở dạng tinh thể có vị ngọt, bị thủy phân bởi acid và enzyme invertase
    • C. Có nhiều trong hạt bông và củ cải đường
    • D. Rafinose kém bền với nhiệt hơn so với saccharose
  23. Câu 23:

    Polysaccharide cua vi sinh vật là:

    • A. Chitin
    • B. Agar_agar
    • C. Dextran
    • D. Pectin
  24. Câu 24:

    Chọn phát biểu sai:

    • A. Giai đọan oxy hóa pyruvate thành acetyl CoA  là giai đoạn trung gian giữa quá trình đường phân và chu trình Krebs
    • B. Quá trình đường phân xảy ra trong điều kiện hiếu khí
    • C. Quá trình lên men xảy ra trong môi trưòng yếm khí
    • D. Chu trình Krebs là giai đoạn phân giải hiếu khí có giả phóng năg lượng
  25. Câu 25:

    Sự trương nở của tinh bột phụ thuộc vào:

    • A. Nhiệt độ
    • B. Thời gian
    • C. Nhiệt độ và thời gian
    • D. Độ pH
  26. Câu 26:

    Chọn phát biểu sai sau đây:

    • A. Sự hồ hóa phụ thuộc vào khả năng hấp thụ nước.
    • B. Khi có mặt của đường và rượu thì làm tăng nhiệt độ hồ hóa nên dễ hồ hóa hơn
    • C. Tính nhớt dẻo của tinh bột tăng trong môi trường kiềm
    • D. Khả năng giữ nước của tinh bột càng cao thì độ nhớt dẻo càng cao
  27. Câu 27:

    Chọn phương án đúng nhất?

    • A. Cellulose bền hơn tinh bột rất nhiều vì sợi cellulose có cấu trúc xoắn cuộn
    • B. Cellulose dễ bị thủy phân bởi acid
    • C. Hàm lượng cellulose có trong gỗ ít hơn hàm lượng cellulose có trong bông
    • D. Cellulose rất bền không bị thủy phân
  28. Câu 28:

    Khả năng tạo gel của pectin phụ chủ yếu vào:

    • A. Chiều dài của pectin
    • B. Chiều dài của chuỗi pectin và mức độ mêtyl hóa
    • C. Nhiệt độ
    • D. Các điện tích dương có trong phân tử pectin
  29. Câu 29:

    Trong tự nhiên đường nghịch chuyển có trong:

    • A. Mật ong
    • B. Mía
    • C. Trái cây chín
    • D. Lúa mạch
  30. Câu 30:

    Điền vào chỗ trống. Đường glucose, maltose là những chất có tính…….nên thường có tính hút ẩm…..so với saccharose.

    • A. Khử cao/ cao
    • B. Khử cao/ kém
    • C. Khử thấp/ cao
    • D. Khử thấp/ kém
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Bệnh Taugier là bệnh giảm β\beta lipoprotein nguyên phát.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →