Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #31

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Áp suất riêng phần của CO­2 ở các tế bào:

    1. Tỷ lệ thuận với nồng độ CO­2

    2. Tỷ lệ nghịch với nồng độ H+

    3. Tỷ lệ thuận với nồng độ O2

    4. Tỷ lệ thuận với áp suất riêng phần của O2

    5. Tỷ lệ nghịch với pH

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1,2
    • B. 1,5
    • C. 3,5
    • D. 2,3
  2. Câu 2:

    Độ bão hoà oxy-Hb có đặc điểm:

    1. Tỷ lệ nghịch với pH

    2. Tỷ lệ thuận với pH

    3. Tỷ lệ nghịch với nồng độ H+

    4. Tỷ lệ thuận với p O2

    5. Tỷ lệ thuận với p CO2

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1,3,4
    • B. 2,3,5
    • C. 2,3,4
    • D. 1,3,5
  3. Câu 3:

    Trong cơ thể acid carbonic được hình thành từ nước và CO2 dưới tác dụng của enzym:

    • A. Anhydratase
    • B. Carbonic transferrase
    • C. Anhydrase Bicarbonic
    • D. Anhydrase Carbonic
  4. Câu 4:

    Cơ chế điều hòa thăng bằng acid base của hệ đệm proteinat là:

    • A. Các acid amin base của protein sẽ nhận H+ khi cơ thể bị nhiễm acid
    • B. Các acid amin acid của protein sẽ giải phóng H+ khi cơ thể bị nhiễm kiềm.
    • C. Phần acid của hệ đệm sẽ giải phóng H+ khi cơ thể bị nhiễm kiềm.
    • D. Các câu trên đều đúng.
  5. Câu 5:

    Cơ chế điều hòa thăng bằng acid base của hệ đệm phosphat là:

    • A. Khi cơ thể bị nhiễm acid thì Na2HPO4 sẽ phóng thích H+
    • B. Khi cơ thể bị nhiễm kiềm thì NaH2PO4 sẽ phóng thích H+
    • C. Khi cơ thể bị nhiễm acid thì NaH2PO4 sẽ nhận H+
    • D. Khi cơ thể bị nhiễm acid thì NaH2PO4 sẽ phóng thích H+
  6. Câu 6:

    Cơ chế đệm của hệ đệm Hemoglobine:

    • A. Gắn ion H+ tạo HHb với HHbO2 sau đó lại phân ly như những acid yếu.
    • B. Vận chuyển oxy đến tổ chức và CO2 đào thải qua phổi.
    • C. Có vai trò chủ yếu chống nhiễm acid chuyển hóa tương tự chức năng điều hòa thăng bằng acid base của phổi.
    • D. Các trên đều đúng.
  7. Câu 7:

    Một người ở vùng núi cao lâu ngày có nguy cơ bị:

    • A. Nhiễm kiềm hô hấp
    • B. Nhiễm acid chuyển hóa
    • C. Nhiễm acid hô hấp
    • D. Nhiễm kiềm chuyển hóa
  8. Câu 8:

    Một người bị hẹp môn vị, nôn mữa nhiều và liên tục có nguy cơ bị:

    • A. Nhiễm acid chuyển hóa
    • B. Nhiễm kiềm hô hấp
    • C. Nhiễm kiềm chuyển hóa
    • D. Nhiễm acid hô hấp
  9. Câu 9:

    Khi bị xẹp phổi, bệnh nhân có nguy cơ bị:

    • A. Nhiễm kiềm chuyển hoá.
    • B. Nhiễm acid hô hấp.
    • C. Nhiễm acid chuyển hoá.
    • D. Nhiễm kiềm hô hấp.
  10. Câu 10:

    Khi bị thiếu máu do giảm chức năng vận chuyển oxy của Hb, bệnh nhân có nguy cơ bị:

    • A. Nhiễm kiềm chuyển hoá.
    • B. Nhiễm acid hô hấp.
    • C. Nhiễm acid chuyển hoá.
    • D. Nhiễm kiềm hô hấp.
  11. Câu 11:

    Vai trò chủ yếu của vitamin B6:

    • A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt
    • B. Chống bệnh pellagra
    • C. Tham gia vào quá trình đông máu
    • D. Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl củamột số acid amin
  12. Câu 12:

    Vitamin tham gia cấu tạo coenzymA là:

    • A. Vitamin E
    • B. Vitamin B5
    • C. Vitamin A
    • D. Vitamin B
  13. Câu 13:

    Vitamin D cần thiết cho:

    • A. Quá trình chuyển hóa Ca2+và phospho
    • B. Chuyển hóa muối nước
    • C. Chuyển prothrombin thành thrombin
    • D. Chống thiếu máu
  14. Câu 14:

    Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3:

    • A. Cholesterol
    • B. Acid mật
    • C. 7- Dehydrocholesterol
    • D. Coprosterol
  15. Câu 15:

    Vitamin A có tác dụng chính là:

    • A. Chống bệnh Beri Beri
    • B. Chống bệnh Scorbus
    • C. Chuyển Opsin thành Rhodopsin
    • D. Tham gia cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
  16. Câu 16:

    Vitamin B6 là coenzym của enzym:

    1. Trao đổi nhóm amin

    2. Trao đổi điện tử

    3. Vận chuyển  nhóm -CHO

    4. Khử CO2

    5. Chuyển hóa Tryptophan 

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1, 4, 5
    • B. 2, 4, 5
    • C. 1, 2, 4
    • D. 1, 3, 5
  17. Câu 17:

    Vitamin C có cấu tạo hóa học dẫn xuất từ:

    • A. Glucid
    • B. Lipid
    • C. Protid
    • D. Glycolipid
  18. Câu 18:

    Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh:

    • A. Tê phù Beri Beri
    • B. Scorbus
    • C. Pellagra
    • D. Xerophtalmic (xơ giác mạc)
  19. Câu 19:

    Vitamin B5 là thành phần cấu tạo của coenzym sau:

    • A. NAD+, NADP+
    • B. FMN, FAD
    • C. Pyridoxal phosphat
    • D. Coenzym A
  20. Câu 20:

    Vai trò chủ yếu của vitamin B1:

    • A. Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin
    • B. Tham gia vào quá trình đông máu.
    • C. Chống bệnh pellagra
    • D. Chống bệnh tê phu ì(Beri-Beri).
  21. Câu 21:

    Vitamin PP có tác dụng:

    • A. Chống bệnh Beri - Beri.
    • B. Chống bệnh Scorbus (bệnh chảy máu chân răng)
    • C. Chuyển opsin thành rhodopsin
    • D. Chống bệnh vảy nến (bệnh Pellagra)
  22. Câu 22:

    Chất nào là tiền chất trực tiếp của Vitamin D2:

    • A. Cholesterol
    • B. Acid mật
    • C. Phospholipid
    • D. Ergosterol
  23. Câu 23:

    NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:

    • A. Trao đổi amin
    • B. Trao đổi điện tử
    • C. Trao đổi hydro
    • D. Trao đổi nhóm -CH3
  24. Câu 24:

    Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:

    • A. Vitamin B1
    • B. Vitamin B2
    • C. Vitamin B3
    • D. Vitamin B8
  25. Câu 25:

    Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:

    • A. Nicotinamid
    • B. Biotin
    • C. Acid folic
    • D. Pyridoxal phosphat
  26. Câu 26:

    Phân tử NAD có chứa:

    • A. Một gốc phosphat
    • B. 2 gốc phosphat
    • C. 3 gốc phosphat
    • D. 4 gốc phosphat
  27. Câu 27:

    Acid amin 1  +  Acid a cetonic 2 $\leftrightarrow$  Acid amin 2  +  Acid a cetonic 1. được xúc tác bởi một enzym mà coenzym là:

    • A. Vitamin PP
    • B. Acid folic
    • C. Pyridoxal phosphat
    • D. Vitamin B2
  28. Câu 28:

    Vitamin là:

    • A. Chất cần thiết cuả cơ thể mà cơ thể không tổng hợp được.
    • B. Viatmin là coenzyme.
    • C. Câu A đúng, câu B sai.
    • D. Câu A sai, câu B đúng
  29. Câu 29:

    Vitamin nào sau có vai trò bảo vệ thượng bì:

    • A. Vitamin C
    • B. Vitamin A
    • C. Vitamin B1.
    • D. Vitamin B12.
  30. Câu 30:

    Vitamin nào có vai trò tác dụng lên quá trình lắng đọng Canxi và Photpho ở xương:

    • A. Vitamin D
    • B. Vitamin nhóm B.
    • C. Vitamin tan trong dầu.
    • D. Vitamin C.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Áp suất riêng phần của CO­2 ở các tế bào:

1. Tỷ lệ thuận với nồng độ CO­2

2. Tỷ lệ nghịch với nồng độ H+

3. Tỷ lệ thuận với nồng độ O2

4. Tỷ lệ thuận với áp suất riêng phần của O2

5. Tỷ lệ nghịch với pH

Chọn tập hợp đúng:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →