Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #35

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Một enzyme điều hòa glycolysis là:

    • A. Phosphofructokinase
    • B. Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase
    • C. Phosphotriose isomerase
    • D. Phosphohexose isomerase
  2. Câu 2:

    Enzyme dẫn đến sự phosphoryl hóa năng lượng cao của cơ chất trong đường phân bao gồm thứ nào dưới đây?

    • A. Phosphoglycerate kinase
    • B. Enolase
    • C. Pyruvate Kinase
    • D. Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase
  3. Câu 3:

    Hồng cầu trong điều kiện bình thường và vi sinh vật dưới điều kiện kỵ khí có thể tích trữ:

    • A. NADPH
    • B. Pyruvate
    • C. Phosphoenolpyruvate
    • D. Lactate
  4. Câu 4:

    2, 3-Biphosphoglycerate nồng độ cao, tổ hợp với hemoglobin, gây ra:

    • A. Chuyển đường cong phân ly oxyhemoglobin sang bên trái
    • B. Chuyển của các đường cong phân ly oxyhemoglobin bên phải
    • C. Không thay đổi đường cong phân ly hemoglobin
    • D. Tăng ái lực oxygen
  5. Câu 5:

    Trong hồng cầu, 2, 3-biphosphoglycerate có nguồn gốc từ chất trung gian:

    • A. Glyeraldehyde-3-phosphate
    • B. 1, 3-Biphosphoglycerate
    • C. 3-Phosphoglycerate
    • D. 2-Phosphoglycerate
  6. Câu 6:

    Trong con đường glycolytic, enolpyruvate được chuyển thành ketopyruvate bởi:

    • A. Pyruvate kinase
    • B. Phosphoenolpyruvate
    • C. Pyruvate dehydrogenase
    • D. Tự động
  7. Câu 7:

    Trong con đường glycolytic pathway, iodacetate ức chế hoạt động của enzyme:

    • A. Phosphotriose isomerase
    • B. Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase
    • C. Pyruvate kinase
    • D. Phosphofructokinase
  8. Câu 8:

    Enzyme của con đường glycolic, nhạy cảm với sự ức chế của ion flouride là:

    • A. Hexokinase
    • B. Aldolase
    • C. Enolase
    • D. Pyruvate kinase
  9. Câu 9:

    Các hormone tác động trực tiếp vào niêm mạc ruột và kích thích hấp thụ glucose là:

    • A. Insulin
    • B. Glucagon
    • C. Thyroxine
    • D. Vasopressin
  10. Câu 10:

    Sự hấp thụ Glucose được xúc tiến bởi:

    • A. Vitamin A
    • B. Thiamin
    • C. Vitamin C
    • D. Vitamin K
  11. Câu 11:

    Trong ruột, tốc độ hấp thụ là cao nhất với:

    • A. Glucose và galactose
    • B. Fructose và mannose
    • C. Fructose và pentose
    • D. Mannose và pentose
  12. Câu 12:

    Đường được hấp thụ bởi khuếch tán xúc tiến và cần transporter không phụ thuộc Na:

    • A. Glucose
    • B. Fructose
    • C. Galactose
    • D. Ribose
  13. Câu 13:

    Một carbohydrat không bị tiêu hóa trong ruột người:

    • A. Cellulose
    • B. Tinh bột
    • C. Glycogen
    • D. Maltose
  14. Câu 14:

    Hoạt động của amylase tụy tăng khi có mặt:

    • A. Hydrochloric acid
    • B. Muối mật
    • C. Ion thiocyanate
    • D. Ion calcium
  15. Câu 15:

    Ion hoạt hóa hoạt động amylase nước bọt là:

    • A. Chloride
    • B. Bicarbonate
    • C. Sodium
    • D. Potassium
  16. Câu 16:

    Cơ chất của amylase là:

    • A. Đường mía
    • B. Tinh bột
    • C. Lactose
    • D. Ribose
  17. Câu 17:

    pH tối ưu của lactase là:

    • A. 1.0-2.0
    • B. 5.4–6.0
    • C. 5.0–7.0
    • D. 5.8–6.2
  18. Câu 18:

    pH tối ưu của maltase là:

    • A. 1.0–2.0
    • B. 5.2–6.0
    • C. 5.8–6.2
    • D. 5.4–6.0
  19. Câu 19:

    pH tối ưu của sucrase:

    • A. 5.0–7.0
    • B. 5.8–6.2
    • C. 5.4–6.0
    • D. 8.6
  20. Câu 20:

    pH tối ưu để phân tích tuyến tụy:

    • A. 4.0
    • B. 7.1
    • C. 7.9
    • D. 8.6
  21. Câu 21:

    pH tối ưu để phân tích nước bọt là:

    • A. 6.6–6.8
    • B. 2.0–7.5
    • C. 7.9
    • D. 8.6
  22. Câu 22:

    Một enzyme huyết tương không chức năng là:

    • A. Psudocholinesterase
    • B. Lipoprotein lipase
    • C. Proenzyme đông máu
    • D. Lipase
  23. Câu 23:

    Một ví dụ của enzyme huyết tương chức năng:

    • A. Lipoprotein lipase
    • B. Amylase
    • C. Aminotransferase
    • D. Lactate dehydrogenase
  24. Câu 24:

    Viêm thận cấp đặc trưng bởi:

    • A. Thiếu sự tổng hợp zymogen enzyme
    • B. Tiếp tục giải phóng zymogen enzyme trong ruột
    • C. Sự hoạt động vội vã của zymogen enzyme
    • D. Sự tiềm hoạt của zymogen enzyme
  25. Câu 25:

    Trong viêm tụy cấp, enzyme tăng trong 5 ngày đầu tiên là:

    • A. Serum amylase
    • B. Serum lactic dehydrogenase
    • C. Urinary lipase
    • D. Urinary amylase
  26. Câu 26:

    CK isoenzymes hiện diện trong cơ tim là:

    • A. BB và MB
    • B. MM và MB
    • C. Chỉ BB
    • D. Chỉ MB
  27. Câu 27:

    LDH1 và LDH2 tăng trong:

    • A. Nhồi máu cơ tim
    • B. Bệnh gan
    • C. Bệnh thận
    • D. Bệnh não
  28. Câu 28:

    Vào ngày thứ ba của sự khởi đầu nhồi máu cơ tim cấp tính enzyme nhiều là:

    • A. AST huyết thanh
    • B. CK huyết thanh
    • C. LDH huyết thanh
    • D. ALT huyết thanh
  29. Câu 29:

    Isoenzyme LDH5 cao trong:

    • A. Nhồi máu cơ tim
    • B. Loét hệ thống tiêu hóa
    • C. Bệnh gan
    • D. Bệnh truyền nhiễm
  30. Câu 30:

    Mức ferroxidase huyết thanh giảm trong:

    • A. Bệnh Gaucher
    • B. Xơ gan
    • C. Viêm tụy cấp
    • D. Bệnh Wilson
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Một enzyme điều hòa glycolysis là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →