Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #36

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Mức lipase huyết thanh tăng trong:

    • A. Bệnh Paget
    • B. Bệnh Gaucher
    • C. Viêm tụy cấp
    • D. Đái tháo đường
  2. Câu 2:

    Mức alkaline phosphatase huyết thanh tăng trong:

    • A. Giảm hoạt động tuyến giáp
    • B. Ung thư tuyến tiền liệt
    • C. Tăng năng lực tuyến cận giáp
    • D. Thiếu máu cơ tim
  3. Câu 3:

    Mức acid phosphatase huyết thanh tăng trong:

    • A. Ung thư tuyến tiền liệt di căn
    • B. Nhồi máu cơ tim
    • C. Bệnh Wilson
    • D. Bệnh gan
  4. Câu 4:

    Trong giai đoạn đầu của thiếu máu cục bộ cơ tim chỉ số nhạy nhất là việc đo các hoạt động của:

    • A. CPK
    • B. SGPT
    • C. SGOT
    • D. LDH
  5. Câu 5:

    Alkaline phosphatase thông thường của huyết thanh hoạt động khoảng từ:

    • A. 1.0–5.0 KA đơn vị/100 ml
    • B. 5.0–13.0 KA đơn vị/100 ml
    • C. 0.8–2.3 KA đơn vị/100 ml
    • D. 13.0–21.0 KA đơn vị/100 ml
  6. Câu 6:

    Acid phosphatase thông thường của huyết thanh hoạt động khoảng từ:

    • A. 5.0–13.0 KA đơn vị/100 ml
    • B. 1.0–5.0 KA đơn vị/100 ml
    • C. 13.0–18.0 KA đơn vị/100 ml
    • D. 0.2–0.8 KA đơn vị/100 ml
  7. Câu 7:

    Yếu tố tác động tới hoạt động của enzyme:

    • A. Nồng độ
    • B. pH
    • C. Nhiệt độ
    • D. Tất cả những thứ trên
  8. Câu 8:

    Giá trị bình thường của CPK trong huyết thanh dao động khoảng:

    • A. 4–60 IU/L
    • B. 60–250 IU/L
    • C. 4–17 IU/L
    • D. > 350 IU/L
  9. Câu 9:

    Isoenzyme của LDH:

    • A. Khác biệt chỉ ở 1 amino acid
    • B. Khác biệt ở hoạt động xúc tác
    • C. Tồn tại ở 5 dạng phụ thuộc lượng monomer M và H
    • D. Diễn ra như 1 monomer
  10. Câu 10:

    Isoenzyme có thể đặc trưng bởi:

    • A. Protein thiếu hoạt động enzym cần thiết cho sự hoạt hóa của enzyme
    • B. Enzyme phân giải protein kích hoạt bằng thủy phân
    • C. Enzyme với cấu trúc bậc một đồng nhất
    • D. Các enzyme tương tự xúc tác cho nhiều phản ứng khác nhau
  11. Câu 11:

    Isoenzyme là:

    • A. Các hình thức khác nhau về mặt hóa học, miễn dịch và tính điện di của một loại enzyme
    • B. Các hình thức khác nhau của một loại enzyme tương tự trong tất cả các thuộc tính
    • C. Xúc tác cho các phản ứng khác nhau
    • D. Có cấu trúc bậc 4 như enzyme
  12. Câu 12:

    A coenzyme chứa vòng dị tính thơm:

    • A. TPP
    • B. Lipoic acid
    • C. Coenzyme Q
    • D. Biotin
  13. Câu 13:

    Một coenzyme chứa vòng dị tính không thơm:

    • A. ATP
    • B. NAD
    • C. FMN
    • D. Biotin
  14. Câu 14:

    Cocarboxylase là:

    • A. Thiamine pyrophosphate
    • B. Pyridoxal phosphate
    • C. Biotin
    • D. CoA
  15. Câu 15:

    Một ví dụ về hydrogen transferring coenzyme là:

    • A. CoA
    • B. NAD+
    • C. Biotin
    • D. TPP
  16. Câu 16:

    pH tối ưu của hầu hết enzyme là:

    • A. Giữa 2 và 4
    • B. Giữa 5 và 9
    • C. Giữa 8 và 12
    • D. Trên 12
  17. Câu 17:

    Enzyme tham gia cùng 2 cơ chất là:

    • A. Glutamine synthetase
    • B. Aldolase
    • C. Gunaine deaminas
    • D. Arginase
  18. Câu 18:

    Một enzyme sử dụng chất nhận hydrogen như cơ chất:

    • A. Xanthine oxidase
    • B. Aldehyde oxidase
    • C. Catalase
    • D. Tryptophan oxygenase
  19. Câu 19:

    Enzyme dùng một số cơ chất khác, không dùng oxygen như chất nhận hydrogen là:

    • A. Tyrosinase
    • B. Succinate dehydrogenase
    • C. Uricase
    • D. Cytochrome oxidase
  20. Câu 20:

    Một enzyme xúc tác sự oxi hóa khử, dùng oxygen như chất nhận hydrogen là:

    • A. Cytochrome oxidase
    • B. Lactate dehydrogenase
    • C. Malate dehydrogenase
    • D. Succinate dehydrogenase
  21. Câu 21:

    Trong sự ức chế hoạt động enzyme không cạnh tranh, tác nhân ức chế:

    • A. Làm tăng Km
    • B. Làm giảm Km
    • C. Không tác động đến Km
    • D. Làm tăng Km
  22. Câu 22:

    Trong ức chế cạnh tranh hoạt động enzyme:

    • A. Rõ ràng Km bị giảm
    • B. Rõ ràng Km tăng
    • C. Vmax tăng
    • D. Vmax giảm
  23. Câu 23:

    Trong enzyme kinetic, Km chỉ ra:

    • A. Nồng độ cơ chất để đạt được một nửa Vmax
    • B. Hằng số phân ly của phức enzyme-cơ chất
    • C. Nồng độ enzyme
    • D. Một nửa nồng độ cơ chất để đạt được Vmax
  24. Câu 24:

    Ở enzyme kinetics Vmax phản ánh:

    • A. Tổng số của enzyme hoạt động
    • B. Nồng độ cơ chất
    • C. Một nửa nồng độ cơ chất
    • D. Phức enzyme-cơ chất
  25. Câu 25:

    Trong sự ức chế hoạt động enzyme cạnh tranh:

    • A. Cấu trúc của chất ức chế thường giống cơ chất
    • B. Chất ức chế làm giảm rõ ràng Km
    • C. Km vẫn không bị tác động
    • D. Chất ức chế làm giảm Vmax mà không tác động Km
  26. Câu 26:

    Trong ức chế hoạt động enzyme không cạnh tranh khả nghịch:

    • A. Chất ức chế rất giống cơ chất
    • B. Ức chế làm giảm vận tốc tối đa có thể đạt được với một số lượng nhất định của enzyme
    • C. Km giảm
    • D. Km giảm
  27. Câu 27:

    Một chất cảm ứng được chứng minh là không xuất hiện trong:

    • A. Enzyme dị lập thể
    • B. Enzyme cơ cấu
    • C. Enzyme bị ức chế
    • D. Enzyme đồng hoạt
  28. Câu 28:

    Chất cảm ứng không xuất hiện ở loại enzyme:

    • A. Enzyme dị lập thể
    • B. Enzyme cơ cấu
    • C. Enzyme cộng tác (?)
    • D. Enzyme đồng phân enzyme
  29. Câu 29:

    Mô hình Fischer “chìa khóa-ổ khóa ” về hoạt động của enzyme ngụ ý rằng:

    • A. Vị trí hoạt động được bổ sung về hình dạng của cơ chất chỉ sau khi tương tác
    • B. Vị trí hoạt động bổ sung về hình dạng của cơ chất
    • C. Cơ chất thay đổi cấu tạo trước khi tương tác vị trí hoạt động.
    • D. Vị trí hoạt động rất linh động và điều chỉnh cơ chất.
  30. Câu 30:

    Các enzyme có thể thêm nước vào một liên kết đôi carbon-carbon hoặc loại bỏ nước để tạo ra một liên kết đôi mà không bẻ gãy liên kết:

    • A. Hydratase
    • B. Hydroxylase
    • C. Hydrolase
    • D. Esterase
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Mức lipase huyết thanh tăng trong:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →