Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #37
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Kích hoạt hoặc bất hoạt enzyme được thực hiện bằng cách thay đổi liên kết cộng hóa trị của amino acid:
- A. Tyrosine
- B. Phenylalanine
- C. Lysine
- D. Serine
-
Câu 2:
Enzyme, được sản xuất ở dạng bị bất hoạt trong tế bào sống, được gọi là:
- A. Papain
- B. Lysozyme
- C. Apoenzyme
- D. Proenzyme
-
Câu 3:
Ví dụ về enzyme ngoại bào:
- A. Lactate dehydrogenase
- B. Cytochrome oxidase
- C. Pancreatic lipase
- D. Hexokinase
-
Câu 4:
Một nucleotide tương tự tổng hợp, được dùng trong cấy ghép nội tạng như một chất kiềm chế miễn dịch thải ghép:
- A. Theophylline
- B. Cytarabine
- C. 4-Hydroxypyrazolopyrimidine
- D. 6-Mercaptopurine
-
Câu 5:
Thiếu enzyme nào gây bệnh Farber:
- A. α-Galactosidase
- B. Ceramidase
- C. β-Glucocerebrosidase
- D. Arylsulphatase A.
-
Câu 6:
Thiếu enzyme nào gây bệnh Fabry:
- A. Ceramide trihexosidase
- B. Galactocerebrosidase
- C. Phytanic acid oxidase
- D. Sphingomyelinase
-
Câu 7:
Thiếu enzyme nào gây bệnh Krabbe:
- A. Ceramide lactosidase
- B. Ceramidase
- C. β-Galactosidase
- D. GM1 β-Galactosidase
-
Câu 8:
Bệnh Neimann-Pick gây ra do thiếu enzyme:
- A. Hexosaminidase A và B
- B. Ceramidase
- C. Ceramide lactosidase
- D. Sphingomyelinase
-
Câu 9:
Thiếu ezyme nào gây ra bệnh Gaucher:
- A. α-Fucosidase
- B. β-Galactosidase
- C. β-Glucosidase
- D. Sphingomyelinase
-
Câu 10:
Một Holoenzyme là:
- A. Đơn vị chức năng
- B. Apo enzyme
- C. Coenzyme
- D. Tất cả những thứ trên
-
Câu 11:
Từ arachidonate, sự tổng hợp các prostaglandin được xúc tác bởi:
- A. Cyclooxygenase
- B. Lipoxygenase
- C. Thromboxane synthase
- D. Isomerase
-
Câu 12:
Thuốc không steroid chống viêm như aspirin hành động bằng cách ức chế hoạt động của các enzyme:
- A. Lipoxygenase
- B. Cyclooxygenase
- C. Phospholipase A2
- D. Lipoprotein lipase
-
Câu 13:
Hợp chất có mật độ thấp nhất:
- A. Chylomicron
- B. β-Lipoprotein
- C. α-Lipoprotein
- D. Tiền β-Lipoprotein
-
Câu 14:
Axit béo có thể được vận chuyển vào và ra khỏi màng tế bào bằng:
- A. Vận chuyển tích cực
- B. Tạo điều kiện vận tải
- C. Sự khuếch tán
- D. thẩm thấu ngược
-
Câu 15:
Các enzyme xúc tác vận chuyển điện tử có mặt chủ yếu ở:
- A. Ribosome
- B. Lưới nội chất
- C. Lysosome
- D. Màng trong ti thể
-
Câu 16:
Hồng cầu trưởng thành không chứa:
- A. Enzyme glycolytic
- B. Enzyme HMP shunt
- C. Pyridin nucleotide
- D. ATP
-
Câu 17:
Trong các tế bào động vật có vú rRNA được sản xuất chủ yếu ở:
- A. lưới nội chất
- B. Ribosome
- C. Hạch nhân
- D. Nhân
-
Câu 18:
Thông tin di truyền của DNA hạt nhân được chuyển đến những vị trí tổng hợp protein của:
- A. rRNA
- B. mRNA
- C. tRNA
- D. Polysomes
-
Câu 19:
Các “nhà máy năng lượng” (power house) của tế bào là:
- A. Hạt nhân
- B. Màng tế bào
- C. Ti thể
- D. Lysosome
-
Câu 20:
Các enzym tiêu hóa của hợp chất tế bào (cellular compound) được hạn chế trong:
- A. Lysosome
- B. Ribosome
- C. Peroxisome
- D. Polysomes
-
Câu 21:
Các đường pentose hiện diện chủ yếu ở các cơ tim:
- A. Lyxose
- B. Ribose
- C. Arabinose
- D. Xylose
-
Câu 22:
Hai đường chỉ khác nhau cấu hình xung quanh một nguyên tử carbon được gọi là:
- A. Epimer
- B. anome
- C. đồng phân quang học
- D. đồng phân lập thể
-
Câu 23:
Đồng phân quan trọng nhất của glucose là:
- A. Galactose
- B. Fructose
- C. Arabinose
- D. Xylose
-
Câu 24:
α-D-glucose và β-D-glucose là:
- A. Đồng phân lập thể
- B. Epimer
- C. Anome
- D. cặp Keto-aldo
-
Câu 25:
Các hợp chất có công thức cấu tạo giống nhau nhưng khác nhau về cấu hình không gian được gọi là:
- A. Đồng phân lập thể
- B. Anome
- C. Đồng phân quang học
- D. Epimers
-
Câu 26:
Các đường được tìm thấy trong DNA là:
- A. Xylose
- B. Ribose
- C. Deoxyribose
- D. Ribulose
-
Câu 27:
Các đường được tìm thấy trong RNA là:
- A. Ribose
- B. Deoxyribose
- C. Ribulose
- D. Erythrose
-
Câu 28:
Các đường được tìm thấy trong sữa là:
- A. Galactose
- B. Glucose
- C. Fructose
- D. Lactose
-
Câu 29:
Đường nghịch là:
- A. Lactose
- B. Sucrose
- C. Các sản phẩm thủy phân sucrose
- D. Fructose
-
Câu 30:
Sucrose gồm:
- A. Glucose + glucose
- B. Glucose + fructose
- C. Glucose + galactose
- D. Glucose + mannose
Câu 1:
Kích hoạt hoặc bất hoạt enzyme được thực hiện bằng cách thay đổi liên kết cộng hóa trị của amino acid:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #1
Đề số 1 của môn Hóa Sinh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa Sinh ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #10
Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #11
Đề số 11 bao gồm 63 câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #12
Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 63 câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh, bám sát chương trình, có đáp án.