Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #38

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các đơn vị monosaccharide được liên kết bởi  liên kết 1-4 glycosidic trong:

    • A. Maltose
    • B. Sucrose
    • C. Cellulose
    • D. Cellobiose
  2. Câu 2:

    Một dissaccharide hình thành bởi sự liên kết 1,1-glycosidic giữa các đơn vị monosaccharide:

    • A. Lactose
    • B. Maltose
    • C. Trehalose
    • D. Sucrose
  3. Câu 3:

    Sự chuyển quay thay đổi trong:

    • A. pH
    • B. Quay quang học
    • C. Độ dẫn điện
    • D. Thuộc tính hóa học
  4. Câu 4:

    Một polysacchharide mà thường được gọi là tinh bột động vật là:

    • A. Glycogen
    • B. Tinh bột
    • C. Inulin
    • D. Dextrin
  5. Câu 5:

    Homopolysaccharide sử dụng để tiêm truyền tĩnh mạch để thay thế huyết tương:

    • A. Agar
    • B. Inulin
    • C. Pectin
    • D. Tinh bột
  6. Câu 6:

    Các polysaccharide được sử dụng trong việc đánh giá tốc độ sự lọc cầu thận (GFR) là:

    • A. Glycogen
    • B. Agar
    • C. Inulin
    • D. Axit Hyaluronic
  7. Câu 7:

    Các đơn vị cấu thành của inulin là:

    • A. Glucose
    • B. Fructose
    • C. Mannose
    • D. Galactose
  8. Câu 8:

    Các polysaccharide được tìm thấy trong bộ xương ngoài của động vật không xương sống là:

    • A. Pectin
    • B. Chitin
    • C. Cellulose
    • D. Chondroitin sulfat
  9. Câu 9:

    Thứ nào sau đây là một heteroglycan?

    • A. Dextrin
    • B. Agar
    • C. Inulin
    • D. Chitin
  10. Câu 10:

    Các glycosaminoglycan không chứa axit uronic là:

    • A. Dermatan sulphate
    • B. Chondroitin sulfat
    • C. Keratan sulphate
    • D. Heparan sulphate
  11. Câu 11:

    Các glycosaminoglycan mà không chứa axit uronic là:

    • A. Axit Hyaluronic
    • B. Heparin
    • C. Chondroitin sulfat
    • D. Dermatan sulphate
  12. Câu 12:

    Keratan sulphate được tìm thấy nhiều trong:

    • A. Cơ tim
    • B. Gan
    • C. Vỏ thượng thận
    • D. Giác mạc
  13. Câu 13:

    Tiểu phần đơn vị của axit hyaluronic là:

    • A. N-acetyl glucosamine và D-glucuronic axit
    • B. N-acetyl galactosamine và D-glucuronic acid
    • C. N-acetyl glucosamine và galactose
    • D. N-acetyl galactosamine và L- axit iduronic
  14. Câu 14:

    Số lượng gần đúng của chi nhánh trong amylopectin là:

    • A. 10
    • B. 20
    • C. 40
    • D. 80
  15. Câu 15:

    Trong amylopectin các khoảng của các đơn vị glucose của mỗi nhánh là:

    • A. 10-20
    • B. 24-30
    • C. 30-40
    • D. 40-50
  16. Câu 16:

    Glucose với hỗn hống natri sinh ra:

    • A. Dulcitol
    • B. Sorbitol
    • C. Mannitol
    • D. Manitol và sorbitol
  17. Câu 17:

    Glucose trong quá trình oxy hóa không sinh:

    • A. Glycoside
    • B. Axit Glucosaccharic
    • C. Axit gluconic
    • D. Acid glucuronic
  18. Câu 18:

    Quá trình oxy hóa của galactose với HNO3 sinh ra:

    • A. Acid Mucic
    • B. Acid glucuronic
    • C. Saccharic axit
    • D. Axit Gluconic
  19. Câu 19:

    Phản ứng dương tínhvới thuốc thử Benedict không được cho bởi:

    • A. Sucrose
    • B. Lactose
    • C. Maltose
    • D. Glucose
  20. Câu 20:

    Tinh bột là một:

    • A. Polysaccharide
    • B. Monosaccharide
    • C. Disaccharide
    • D. None of these
  21. Câu 21:

    Phản ứng dương tính với thuốc thử Seliwanoff được thu với:

    • A. Glucose
    • B. Fructose
    • C. Lactose
    • D. Maltose
  22. Câu 22:

    Osazones không được hình thành với các:

    • A. Glucose
    • B. Fructose
    • C. Sucrose
    • D. Lactose
  23. Câu 23:

    Carbohydrate phong phú nhất trong tự nhiên:

    • A. Tinh bột
    • B. Glycogen
    • C. Cellulose
    • D. Chitin
  24. Câu 24:

    Suy chức năng thận được chỉ định khi lượng PSP bài tiết trong 15 phút đầu tiên là:

    • A. 20%
    • B. 35%
    • C. 40%
    • D. 45%
  25. Câu 25:

    Một dấu hiệu sớm của bệnh thận:

    • A. Suy năng lực của các tiểu quản thực hiện công việc thẩm thấu
    • B. Giảm khả năng bài tiết ở ống tối đa
    • C. Giảm yếu tố lọc
    • D. Giảm dòng huyết tương thận
  26. Câu 26:

    Phép thử ADH dựa trên các phép đo:

    • A. Trọng lượng riêng của nước tiểu
    • B. Hàm lượng urê trong nước tiểu
    • C. Nồng độ urê trong máu
    • D. Số lượng nước tiểu trong ml / phút
  27. Câu 27:

    Trọng lượng riêng của nước tiểu thường dao động từ:

    • A. 0,900-0,999
    • B. 1,003-1,030
    • C. 1,000-1,001
    • D. 1,101-1,120
  28. Câu 28:

    Khối lượng riêng của nước tiểu tăng trong:

    • A. Đái tháo đường
    • B. Viêm cầu thận mãn tính
    • C. Thúc bách Uống nước (một bệnh làm bệnh nhân cảm thấy khát nước và có nhu cầu uống nước liên thục, tham khảo bệnh tiểu đường)
    • D. Tăng calci huyết
  29. Câu 29:

    Trọng lượng riêng của nước tiểu bị cố định ở 1,010 g/ml được tìm thấy trong:

    • A. Bệnh tiểu đường tháo nhạt
    • B. Thúc bách Uống nước
    • C. Viêm bàng quang
    • D. Viêm cầu thận mãn tính
  30. Câu 30:

    Phép thử Addis là thước đo của:

    • A. Suy năng lực của các tiểu quản thực hiện công việc thẩm thấu
    • B. Chức năng bài tiết của gan
    • C. Chức năng bài tiết của gan
    • D. Hoạt động của các tế bào nhu mô của gan
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Các đơn vị monosaccharide được liên kết bởi  liên kết 1-4 glycosidic trong:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →