Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #4

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các enzym mutase và isomerase là các enzym đồng phân vị trí nội phân tử:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  2. Câu 2:

    Epimerase là enzym đồng phân lập thể:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  3. Câu 3:

    Các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:

    • A. Glucose  Glucose-6-p, Glucose-6-p  Fructose -6-p, Phosphoenolpyruvat Pyruvat
    • B. Glucose  Glucose-6-p,  Fructose -6-p  Fructose 1,6-di p, Phosphoenolpyruvat Pyruvat
    • C. Glucose  Glucose-6-p,  Fructose -6-p  Fructose 1,6-di p, Glyceraldehyd 3-p  1,3di p-Glycerat
    • D. Glucose  Glucose-6-p,  Fructose -6-p  Fructose 1,6-dip, 1,3di p-Glycerat  3-p-Glycerat
  4. Câu 4:

    Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:

    • A. Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase
    • B. Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase
    • C. Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase
    • D. Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase
  5. Câu 5:

    Transcetolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 2C từ cetose tới aldose:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  6. Câu 6:

    Transaldolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 3C từ cetose tới aldose:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  7. Câu 7:

    Glucose máu có nguồn gốc:

    • A. Thức ăn qua đường tiêu hoá
    • B. Thoái hoá glycogen ở gan
    • C. Quá trình tân tạo đường
    • D. Câu A, B và C
  8. Câu 8:

    Phản ứng biến đổi Fructose-1,6 di p thành Glyceraldehyd-3-p cần cung cấp năng lượng:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  9. Câu 9:

    Sự biến đổi của G6P thành F-1,6-diP cần có các enzym sau:

    • A. Phosphoglucosemutase và Phosphorylase
    • B. Phosphoglucosemutase và Aldolase
    • C. Phosphohexo isomerase và phosphofructokinase
    • D. Phosphohexo isomerase và Aldolase
  10. Câu 10:

    Enzym được tìm thấy trong con đường Hexomonophosphat:

    • A. Glucose-6-phosphatase
    • B. Phosphorylase
    • C. Aldolase
    • D. Glucose-6-phosphat dehydrogenase
  11. Câu 11:

    Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần:

    • A. Pyruvat kinase
    • B. Glucose-6-phosphat dehydrogenase
    • C. Cytidin triphosphat
    • D. Uridin triphosphat
  12. Câu 12:

    Glycogen được biến đổi thành glucose-1-p nhờ có:

    • A. UDPG transferase
    • B. Enzym gắn nhánh
    • C. Phosphorylase
    • D. Isomerase
  13. Câu 13:

    Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây:

    • A. Không có ở cơ
    • B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
    • C. Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen
    • D. Enzym cắt nhánh glycogen
  14. Câu 14:

    Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:

    • A. Không có ở cơ
    • B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
    • C. Enzym cắt nhánh glycogen
    • D. Tạo các liên kết $\alpha$ 1-6 trong glycogen
  15. Câu 15:

    Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:

    • A. Không có ở cơ
    • B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
    • C. Tạo các liên kết $\alpha$ 1-4 trong glycogen
    • D. Enzym cắt nhánh glycogen
  16. Câu 16:

    Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:

    • A. Không có ở cơ
    • B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
    • C. Tạo các liên kết $\alpha$ 1-4 trong glycogen
    • D. Enzym cắt nhánh glycogen
  17. Câu 17:

    Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:

    • A. Không có ở cơ
    • B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
    • C. Tạo các liên kết $\alpha$ 1-4 trong glycogen
    • D. Enzym cắt nhánh glycogen
  18. Câu 18:

    Công thức bên là công thức cấu tạo của:

    • A. $\alpha$ D Glucose
    • B. $\beta$ D Galactose.
    • C. $\alpha$ D Fructose.
    • D. $\beta$ D Glucose.
  19. Câu 19:

    Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có:

    • A. H3PO4
    • B. N Acetyl Glucosamin.
    • C. H2SO4
    • D. Acid Gluconic.
  20. Câu 20:

    Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  21. Câu 21:

    Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành vi khuẩn là:

    • A. Nước mắt
    • B. Nước mũi
    • C. Nước bọt
    • D. Các câu A, B, C
  22. Câu 22:

    Các acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln là những acid amin không cần thiết:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Các acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys là những acid amin cần thiết:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

    • A. Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH
    • B. Nhóm -NH2, nhóm -COOH
    • C. Nhóm =NH, nhóm -COOH
    • D. Nhóm -NH2, nhóm -CHO
  25. Câu 25:

    Acid amin trung tính là những acid amin có:

    • A. Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
    • B. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
    • C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
    • D. Không có các nhóm -NH2 và -COOH
  26. Câu 26:

    Acid amin acid là những acid amin:

    • A. Gốc R có một nhóm -NH2
    • B. Gốc R có một nhóm -OH
    • C. Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
    • D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
  27. Câu 27:

    Acid amin base là những acid amin:

    • A. Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
    • B. Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH
    • C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
    • D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
  28. Câu 28:

    là công thức cấu tạo của:

    • A. Threonin
    • B. Serin
    • C. Prolin
    • D. Phenylalanin
  29. Câu 29:

    Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:

    • A. Leu, Ile, Gly, Glu, Cys
    • B. Phe, Trp, Pro, His, Thr
    • C. Tyr, Gly, Val, Ala, Ser
    • D. Gly, Val, Leu, Ile, Cys
  30. Câu 30:

    Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:

    • A. Thr, Cys, Ile, Leu, Phe
    • B. Phe, Tyr, Trp, His, Pro
    • C. Phe, Trp, His, Pro, Met
    • D. Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Các enzym mutase và isomerase là các enzym đồng phân vị trí nội phân tử:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →