Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #40

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong pento niệu vô căn, nước tiểu có chứa:

    • A. D-Ribose
    • B. D-Xylulose
    • C. L-Xylulose
    • D. D-Xylose
  2. Câu 2:

    Galactose huyết bẩm sinh có thể dẫn đến:

    • A. Chậm phát triển tâm thần
    • B. Đục thủy tinh thể sớm
    • C. Chết
    • D. Tất cả những điều trên
  3. Câu 3:

    Uridine diphosphate glucose (UDPG):

    • A. Cần cho sự trao đổi chất của galactose
    • B. Cần cho tổng hợp acid glucuronic
    • C. Một chất nền cho glycogen synthetase
    • D. Tất cả những điều trên
  4. Câu 4:

    Hoạt động xúc tác của nước bọt amylase đòi hỏi sự hiện diện của:

    • A. Ion Chloride
    • B. ion Bromide
    • C. Iodide ion
    • D. Tất cả đều đúng
  5. Câu 5:

    Được tích cực hấp thu ở ruột:

    • A. Fructose
    • B. Mannose
    • C. Galactose
    • D. Tất cả đều đúng
  6. Câu 6:

    Chu kỳ Cori chuyển:

    • A. Glucose từ cơ bắp đến gan
    • B. Lactate từ cơ bắp đến gan
    • C. Lactate từ gan vào cơ bắp
    • D. Pyruvate từ gan vào cơ bắp
  7. Câu 7:

    Thu nạp quá mức ethanol làm tăng tỉ lệ:

    • A. NADH : NAD
    • B. NAD+ : NADH
    • C. FADH2 : FAD
    • D. FAD : FADH2
  8. Câu 8:

    Ethanol làm giảm sự đường hóa (gluconeogenesis: sự hình thành đường trong cơ thể động vật) bằng cách:

    • A. Ức chế glucose-6-phosphatase
    • B. Ức chế PEP carboxykinase
    • C. Chuyển NAD+ thành NADH và giảm sự khả hoạt của pyruvate.
    • D. Chuyển NAD+ thành NADH và giảm sự khả hoạt của lactate.
  9. Câu 9:

    Béo phì tăng nguy cơ:

    • A. Tăng huyết áp
    • B. Đái tháo đường
    • C. Bệnh tim mạch
    • D. Tất cả đều đúng
  10. Câu 10:

    Trên thế giới, vitamin nào thiếu nhiều nhất (~ nhiều người bị thiếu nhất):

    • A. Ascorbic acid
    • B. Folic acid
    • C. Vitamin A
    • D. Vitamin D
  11. Câu 11:

    Khuyên dùng muối iod để phòng chống

    • A.  Tăng huyết áp
    • B. Cường giáp
    • C. Bướu cổ địa phương
    • D. None of these
  12. Câu 12:

    Hạn chế muối thường được khuyên cho bệnh

    • A. Đái tháo đường
    • B.  Tăng huyết áp
    • C. Xơ gan
    • D. Loét bao tử
  13. Câu 13:

    Chứng đa niệu có thể diễn ra ở

    • A. Đái tháo đường
    • B. Tiêu chảy
    • C. Viêm thận tiểu cầu cấp
    • D. Sốt cao
  14. Câu 14:

    Trọng lượng riêng bình thường của nước tiểu

    • A. 1.000–1.010
    • B. 1.012–1.024
    • C.  1.025–1.034
    • D. 1.035–1.045
  15. Câu 15:

    Trọng lượng riêng của nước tiểu tăng trong tất cả trường hợp sau, trừ

    • A. Đái tháo đường
    • B. Đái tháo nhạt
    • C. Mất nước
    • D. Viêm thận tiểu cầu cấp
  16. Câu 16:

    Trọng lượng riêng của nước tiểu giảm trong trường hợp

    • A. Đái tháo đường
    • B. Viêm thận tiểu cầu cấp
    • C. Tiêu chảy
    • D. Viêm thận tiểu cầu mãn tính
  17. Câu 17:

    Hiện tượng protein niệu nặng xảy ra ở

    • A. Viêm thận tiểu cầu cấp
    • B. Viêm thận cấp
    • C. Xơ thận
    • D. Chứng thận hư
  18. Câu 18:

    Mucopolysaccharide là

    • A. Hamopolysaccharide
    • B. Hetropolysaccharide
    • C. Protein
    • D. Amino acid
  19. Câu 19:

    Bence-Jones protein kết tủa ở

    • A. 20°–40° C
    • B. 40–-60° C
    • C. 60°–80° C
    • D. 80°–100° C
  20. Câu 20:

    Cholesterol huyết tương bị giảm trong

    • A.  Bướu cổ địa phương
    • B. Thyrotoxicosis (Huyết thanh hủy tuyến giáp)
    • C. Myxoedema
    • D. Cretinism
  21. Câu 21:

    Số đồng phân của glucose là

    • A. 4
    • B. 8
    • C. 12
    • D. 16
  22. Câu 22:

    Epimer của glucose là

    • A. Fructose
    • B. Galactose
    • C. Ribose
    • D. Deoxyribose
  23. Câu 23:

    Trung gian của hexose monophosphate nhánh

    • A. D-Ribolose
    • B. D-Arobinose
    • C. D-xylose
    • D. D-lyxose
  24. Câu 24:

    Mật ong chứa sản phẩm thủy phân của

    • A. Lactose
    • B. Maltose
    • C. Inulin
    • D. Tinh bột
  25. Câu 25:

    Thuốc thử Benedict sôi không bị khử bởi

    • A. Sucrose
    • B. Lactose
    • C. Maltose
    • D. Fructose
  26. Câu 26:

    Galactose bị oxy hóa bởi HNO3 sinh:

    • A. Gluconic acid
    • B. Saccharic acid
    • C. Saccharo Lactone
    • D. Mucic acid
  27. Câu 27:

    Phép thử phân biệt giữa monosaccharide và dissaccharide và:

    • A. Bial’s test
    • B. Selwanoff’s test
    • C. Barfoed’s test
    • D. Hydrolysis test
  28. Câu 28:

    Cellulose được ghép từ các phân tử:

    • A. α-glucose
    • B. β-glucose
    • C. Cả 2 đều đúng
    • D. Cả 2 đều sai
  29. Câu 29:

    Dung dịch iodine không chuyển màu với:

    • A. Cellulose
    • B. Tinh bột
    • C. Dextrin
    • D. Glycogen
  30. Câu 30:

    Trong glycogen, bao nhiêu đơn vị thì có một nhánh?

    • A. 6–12
    • B. 8–14
    • C. 6–10
    • D. 12–18
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trong pento niệu vô căn, nước tiểu có chứa:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →