Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #40
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Trong pento niệu vô căn, nước tiểu có chứa:
- A. D-Ribose
- B. D-Xylulose
- C. L-Xylulose
- D. D-Xylose
-
Câu 2:
Galactose huyết bẩm sinh có thể dẫn đến:
- A. Chậm phát triển tâm thần
- B. Đục thủy tinh thể sớm
- C. Chết
- D. Tất cả những điều trên
-
Câu 3:
Uridine diphosphate glucose (UDPG):
- A. Cần cho sự trao đổi chất của galactose
- B. Cần cho tổng hợp acid glucuronic
- C. Một chất nền cho glycogen synthetase
- D. Tất cả những điều trên
-
Câu 4:
Hoạt động xúc tác của nước bọt amylase đòi hỏi sự hiện diện của:
- A. Ion Chloride
- B. ion Bromide
- C. Iodide ion
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 5:
Được tích cực hấp thu ở ruột:
- A. Fructose
- B. Mannose
- C. Galactose
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 6:
Chu kỳ Cori chuyển:
- A. Glucose từ cơ bắp đến gan
- B. Lactate từ cơ bắp đến gan
- C. Lactate từ gan vào cơ bắp
- D. Pyruvate từ gan vào cơ bắp
-
Câu 7:
Thu nạp quá mức ethanol làm tăng tỉ lệ:
- A. NADH : NAD
- B. NAD+ : NADH
- C. FADH2 : FAD
- D. FAD : FADH2
-
Câu 8:
Ethanol làm giảm sự đường hóa (gluconeogenesis: sự hình thành đường trong cơ thể động vật) bằng cách:
- A. Ức chế glucose-6-phosphatase
- B. Ức chế PEP carboxykinase
- C. Chuyển NAD+ thành NADH và giảm sự khả hoạt của pyruvate.
- D. Chuyển NAD+ thành NADH và giảm sự khả hoạt của lactate.
-
Câu 9:
Béo phì tăng nguy cơ:
- A. Tăng huyết áp
- B. Đái tháo đường
- C. Bệnh tim mạch
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 10:
Trên thế giới, vitamin nào thiếu nhiều nhất (~ nhiều người bị thiếu nhất):
- A. Ascorbic acid
- B. Folic acid
- C. Vitamin A
- D. Vitamin D
-
Câu 11:
Khuyên dùng muối iod để phòng chống
- A. Tăng huyết áp
- B. Cường giáp
- C. Bướu cổ địa phương
- D. None of these
-
Câu 12:
Hạn chế muối thường được khuyên cho bệnh
- A. Đái tháo đường
- B. Tăng huyết áp
- C. Xơ gan
- D. Loét bao tử
-
Câu 13:
Chứng đa niệu có thể diễn ra ở
- A. Đái tháo đường
- B. Tiêu chảy
- C. Viêm thận tiểu cầu cấp
- D. Sốt cao
-
Câu 14:
Trọng lượng riêng bình thường của nước tiểu
- A. 1.000–1.010
- B. 1.012–1.024
- C. 1.025–1.034
- D. 1.035–1.045
-
Câu 15:
Trọng lượng riêng của nước tiểu tăng trong tất cả trường hợp sau, trừ
- A. Đái tháo đường
- B. Đái tháo nhạt
- C. Mất nước
- D. Viêm thận tiểu cầu cấp
-
Câu 16:
Trọng lượng riêng của nước tiểu giảm trong trường hợp
- A. Đái tháo đường
- B. Viêm thận tiểu cầu cấp
- C. Tiêu chảy
- D. Viêm thận tiểu cầu mãn tính
-
Câu 17:
Hiện tượng protein niệu nặng xảy ra ở
- A. Viêm thận tiểu cầu cấp
- B. Viêm thận cấp
- C. Xơ thận
- D. Chứng thận hư
-
Câu 18:
Mucopolysaccharide là
- A. Hamopolysaccharide
- B. Hetropolysaccharide
- C. Protein
- D. Amino acid
-
Câu 19:
Bence-Jones protein kết tủa ở
- A. 20°–40° C
- B. 40–-60° C
- C. 60°–80° C
- D. 80°–100° C
-
Câu 20:
Cholesterol huyết tương bị giảm trong
- A. Bướu cổ địa phương
- B. Thyrotoxicosis (Huyết thanh hủy tuyến giáp)
- C. Myxoedema
- D. Cretinism
-
Câu 21:
Số đồng phân của glucose là
- A. 4
- B. 8
- C. 12
- D. 16
-
Câu 22:
Epimer của glucose là
- A. Fructose
- B. Galactose
- C. Ribose
- D. Deoxyribose
-
Câu 23:
Trung gian của hexose monophosphate nhánh
- A. D-Ribolose
- B. D-Arobinose
- C. D-xylose
- D. D-lyxose
-
Câu 24:
Mật ong chứa sản phẩm thủy phân của
- A. Lactose
- B. Maltose
- C. Inulin
- D. Tinh bột
-
Câu 25:
Thuốc thử Benedict sôi không bị khử bởi
- A. Sucrose
- B. Lactose
- C. Maltose
- D. Fructose
-
Câu 26:
Galactose bị oxy hóa bởi HNO3 sinh:
- A. Gluconic acid
- B. Saccharic acid
- C. Saccharo Lactone
- D. Mucic acid
-
Câu 27:
Phép thử phân biệt giữa monosaccharide và dissaccharide và:
- A. Bial’s test
- B. Selwanoff’s test
- C. Barfoed’s test
- D. Hydrolysis test
-
Câu 28:
Cellulose được ghép từ các phân tử:
- A. α-glucose
- B. β-glucose
- C. Cả 2 đều đúng
- D. Cả 2 đều sai
-
Câu 29:
Dung dịch iodine không chuyển màu với:
- A. Cellulose
- B. Tinh bột
- C. Dextrin
- D. Glycogen
-
Câu 30:
Trong glycogen, bao nhiêu đơn vị thì có một nhánh?
- A. 6–12
- B. 8–14
- C. 6–10
- D. 12–18
Câu 1:
Trong pento niệu vô căn, nước tiểu có chứa:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #1
Đề số 1 của môn Hóa Sinh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa Sinh ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #10
Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #11
Đề số 11 bao gồm 63 câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #12
Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 63 câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh, bám sát chương trình, có đáp án.