Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #41

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Một nhánh của amylopectin thì khoảng bao nhiêu đơn vị glucose:

    • A. 14–20
    • B. 24–30
    • C. 34–40
    • D. 44–50
  2. Câu 2:

    N-acetylneuraminic acid là ví dụ của:

    • A. Sialic acid
    • B. Mucic acid
    • C. Glucuronic acid
    • D. Hippuric acid
  3. Câu 3:

    Sự hấp thụ glucose có thể bị giảm trong chứng:

    • A. Phù thủng
    • B. Viêm thận
    • C. Còi xương
    • D. Viêm tủy xương
  4. Câu 4:

    Enzyme nối nhánh hoạt động trên glycogen khi chuỗi glycogen được kéo dài giữa bao nhiêu đơn vị glucose?

    • A. 1 và 6
    • B. 2 và 7
    • C. 3 và 9
    • D. 6 và 11
  5. Câu 5:

    Citrate biến thành isocitrate bởi aconitase thứ chứa:

    • A. Ca++
    • B. Fe++
    • C. Zn++
    • D. Mg++
  6. Câu 6:

    Phản ứng succinyl COA thành succinate cần:

    • A. CDP
    • B. ADP
    • C. GDP
    • D. NADP+
  7. Câu 7:

    UDPG bị oxy hóa thành UDP glucuronic acid bởi UDP dehydrogenase với sự có mặt của:

    • A. FAD+
    • B. NAD+
    • C. NADP+
    • D. ADP+
  8. Câu 8:

    Sự chuyển alanine thành glucose được gọi là:

    • A. Đường giải
    • B. Sự oxid hóa decarboxyl hóa
    • C. Tác dụng động lực đặc hiệu
    • D. Đường hóa
  9. Câu 9:

    Đường huyết gia tăng hoạt động các hormone vỏ thận dựa vào:

    • A. Gluconeogenesis
    • B. Glycogenolysis
    • C. Glucagon-like activity
    • D. Ức chế tiểu cầu thận
  10. Câu 10:

    Trong điều kiện kỵ khí, đường phân 1 mole glucose thu được __ mole ATP

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 8
    • D. 30
  11. Câu 11:

    Cerebroside nhiều nhất:

    • A. Glucose
    • B. Fructose
    • C. Galactose
    • D. Arabinose
  12. Câu 12:

    Đường mía (sucrose) được tiêm vào máu thì:

    • A. Biến thành frutose
    • B. Biến thành glucose
    • C. Không bị tác động đáng kể
    • D. Chuyển thành glucose và fructose
  13. Câu 13:

    Mô chứa nhiều glycogen nhất

    • A. Cơ và thận
    • B. Thận và gan
    • C. Gan và cơ
    • D. Não và gan
  14. Câu 14:

    Sự đường hóa gia tăng trong trường hợp nào:

    • A. Đái tháo nhạt
    • B. Đái tháo đường
    • C. Nhược giáp
    • D. Bệnh gan
  15. Câu 15:

    Tiểu đường sinh lý gặp ở:

    • A. Tiểu đường do thận
    • B. Tiểu đường do ăn quá nhiều dưỡng chất
    • C. Đái tháo đường
    • D. Tiểu đường do Alloxan
  16. Câu 16:

    Số phân tử ATP sinh ra bởi sự oxy hóa toàn phần acetyl CoA trong chu trình TCA là:

    • A. 6
    • B. 8
    • C. 10
    • D. 12
  17. Câu 17:

    Cơ tạo lactic acid từ glucose. Hiện tượng này là:

    • A. Đường giải thiếu khí
    • B. Oxy hóa
    • C. Oxidative phosphorylation
    • D. Đường giải kỵ khí
  18. Câu 18:

    Glucose vào tế bào bởi:

    • A. Vận chuyển không phụ thuộc insulin
    • B. Vận chuyển phụ thuộc insulin
    • C. Vận chuyển trung gian enzyme
    • D. Cả (A) và (B)
  19. Câu 19:

    Sự thủy phân của Glucose-6-phosphate được xúc tác bởi một phosphatase đặc trưng chỉ tìm thấy ở:

    • A. Gan, ruột và thận
    • B. Não, lách và tuyến thượng thận
    • C. Cơ vân
    • D. Huyết tương
  20. Câu 20:

    Sự hình thành citrate từ oxalo acetate và acetyl CoA là:

    • A. Sự ô xy hóa
    • B. Sự khử
    • C. Sự ngưng tụ
    • D. Sự thủy giải
  21. Câu 21:

    Hai trường hợp mà sự đường hóa gia tăng:

    • A. Đái tháo đường và xơ vữa động mạch
    • B. Đang ăn cơm và nhiễm độc tuyến giáp
    • C. Đái tháo đường và sự thiếu ăn
    • D. Hấp thu cồn và hút thuốc lá
  22. Câu 22:

    Tổng glycogen trong cơ thể là khoảng ______ gm.

    • A. 100
    • B. 200
    • C. 300
    • D. 500
  23. Câu 23:

    Tổng Glucose trong cơ thể là khoảng ________ gm.

    • A. 10–15
    • B. 20–30
    • C. 40–50
    • D. 60–80
  24. Câu 24:

    Tổng hợp Glucose từ amino acids được gọi là:

    • A. Đường giải
    • B. Đường hóa
    • C. Sự tạo glucogen
    • D. Sự tạo thành lipid
  25. Câu 25:

    Trong trạng thái nghỉ ngơi, hầu hết glucose bị đốt cháy như một “nhiên liệu” được dùng bởi:

    • A. Gan
    • B. Não
    • C. Thận
    • D. Mô mỡ
  26. Câu 26:

    Sự thủy giải của Glucose-6-P được xúc tác bởi một phosphatase không diễn ra ở:

    • A. Gan
    • B. Thận
    • C. Cơ
    • D. Ruột non
  27. Câu 27:

    Yếu tố cần thiết cho sự chuyển glucose thành glycogen ở gan:

    • A. Lactic acid
    • B. GTP
    • C. CTP
    • D. UTP
  28. Câu 28:

    So với trạng thái nghỉ ngơi, sự co cơ mạnh cho thấy:

    • A. Tăng chuyển đổi pyruvate thành lactate
    • B. Giảm sự oxy hóa pyruvate thành CO2 và nước
    • C. Giảm tỉ lệ NADH/NAD+
    • D. Giảm nồng độ AMP
  29. Câu 29:

    Phân tử nào sau đây không thể làm tăng sự tổng hợp glucose?

    • A. Lactate
    • B. Glycerol
    • C. α-ketoglutarate
    • D. Acetyl CoA
  30. Câu 30:

    Sự chuyển pyruvate thành acetyl CoA và CO2:

    • A. Là khả nghịch
    • B. Có sự góp mặt của lipoic acid
    • C. Dựa vào coenzyme biotin
    • D. Xảy ra trong cytosol
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Một nhánh của amylopectin thì khoảng bao nhiêu đơn vị glucose:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →