Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #42

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hiệu ứng Pasteur là:

    • A. Sự ức chế quá trình đường phân
    • B. Có Oxygen
    • C. Ức chế enzyme phosphofructokinase
    • D. Tất cả đều đúng
  2. Câu 2:

    Bao nhiêu ATP sinh ra khi biến phosphoenol pyruvate thành citrate?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 4
    • D. 6
  3. Câu 3:

    Giảm chức năng glutathione trong R.B.Cs để:

    • A. Sinh NADPH
    • B. Chuyển methemoglobin thành hemoglobin
    • C. Sinh NADH
    • D. Giảm các chất oxy hóa như H2O2
  4. Câu 4:

    Phenylalanine là tiền tố của:

    • A. L-DOPA
    • B. Histamine
    • C. Tyrosine
    • D. Throxine
  5. Câu 5:

    Glycogen có mặt trong tất cả các mô trừ:

    • A. Gan
    • B. Não
    • C. Thận
    • D. Bao tử
  6. Câu 6:

    Dạng thông thường của polysaccharide là:

    • A. (C6H10O5)n
    • B. (C6H12C6)n
    • C. (C6H12O5)n
    • D. (C5H10O5)n
  7. Câu 7:

    Chu trình Cori là:

    • A. Tổng hợp glucose
    • B. Tái dụng glucose
    • C. Hấp thu glycose
    • D. Cả (A) và (B)
  8. Câu 8:

    Mọi protein chứa:

    • A. 20 amino acid như nhau
    • B. Amino acid khác nhau
    • C. 300 Amino acid tồn tại trong tự nhiên
    • D. Chỉ một vài amino acid
  9. Câu 9:

    Proteins chứ:

    • A. Chỉ L- α - amino acid
    • B. Chỉ D-amino acid
    • C. DL-Amino acid
    • D. Cả (A) và (B)
  10. Câu 10:

    Amino acid nào không có tính quang hoạt:

    • A. Glycine
    • B. Serine
    • C. Threonine
    • D. Valine
  11. Câu 11:

    Ở pH trung hòa, một hỗn hợp của amino acid trong dung dịch phần lớn là:

    • A. Ion lưỡng cực
    • B. Phân tử vô cực
    • C. Dương và hóa trị một
    • D. Kỵ nước
  12. Câu 12:

    Phát biểu đúng về dung dịch amino acid ở pH sinh lý:

    • A. Mọi amino acid đều chứa cực âm và cực dương
    • B. Mọi amino acid chứa chuỗi bên tích điện dương
    • C. Vài amino acid chỉ chứa cực dương
    • D. Mọi amino acid chứa chuỗi bên tích điện âm
  13. Câu 13:

    pH đẳng điện của alanine là:

    • A. 6.02
    • B. 6.6
    • C. 6.8
    • D. 7.2
  14. Câu 14:

    Khi giá trị pK của aspartic acid là 2.0, 3.9 và 10.0, điểm đẳng điện (pH) là:

    • A. 3.0
    • B. 3.9
    • C. 5.9
    • D. 6.0
  15. Câu 15:

    Một ví dụ amino acid chứa lưu huỳnh:

    • A. 2-Amino-3-mercaptopropanoic acid
    • B. 2-Amino-3-methylbutanoic acid
    • C. 2-Amino-3-hydroxypropanoic acid
    • D. Amino acetic acid
  16. Câu 16:

    Chức năng của albumin huyết tương là:

    • A. Thẩm thấu
    • B. Vận chuyển
    • C. Miễn dịch
    • D. Cả (A ) và (B)
  17. Câu 17:

    Một ví dụ α-amino acid không hiện diện trong protein nhưng thiết yếu cho sự biến dưỡng của động vật có vú là:

    • A. 3-Amino 3-hydroxypropanoic acid
    • B. 2-Amino 3-hydroxybutanoic acid
    • C. 2-Amino 4-mercaptobutanoic acid
    • D. 2-Amino 3-mercaptopropanoic acid
  18. Câu 18:

    Amino acid không thiết yếu:

    • A. Không cấu thành nên protein mô
    • B. Có thể được tổng hợp từ amino acid thiết yếu.
    • C. Không có vai trò trong biến dưỡng
    • D. Có thể được tổng hợp trong cơ thể trong trạng thái bệnh tật
  19. Câu 19:

    Nhiều protein hình cầu ổn định trong dung dịch mặc dù thiếu:

    • A. Nối Disulphide
    • B. Nối Hydrogen
    • C. Salt bonds
    • D. Nối vô cực
  20. Câu 20:

    Protein hình cầu hoàn toàn gấp, cuộn chuỗi polypeptide và tỉ lệ trục (tỉ lệ giữa dài và rộng) là:

    • A. Nhỏ hơn 10 và thường không lớn hơn 3–4
    • B. Thường là 10
    • C. Lớn hơn 10 và thường là 20
    • D. Lớn hơn 10
  21. Câu 21:

    Protein sợi có tỉ lệ trục:

    • A. Ít hơn10
    • B. Ít hơn 10 và thường không lớn hơn 3–4
    • C. Thường là 10
    • D. Lớn hơn 10
  22. Câu 22:

     Mỗi hướng của xoắn α chứa số amino acid (number):

    • A. 3.6
    • B. 3.0
    • C. 4.2
    • D. 4.5
  23. Câu 23:

    Khoảng cách mỗi xoắn α−helix là… nm.

    • A. 0.53
    • B. 0.54
    • C. 0.44
    • D. 0.48
  24. Câu 24:

    Theo chiều dài xoắn α mỗi phần amino acid tiến lên khoảng … nm.

    • A. 0.15
    • B. 0.10
    • C. 0.12
    • D. 0.20
  25. Câu 25:

    Số xoắn có trong 1 phân tử collagen là:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  26. Câu 26:

    Trong protein xoắn α và phiến β là ví dụ về:

    • A. Cấu trúc bậc 1
    • B. Cấu trúc bậc 2
    • C. Cấu trúc bậc 3
    • D. Cấu trúc bậc 4
  27. Câu 27:

    Xoắn alpha của protein là:

    • A. Một cấu trúc phiến
    • B. Tạo chu kì bởi cầu nối disulphide.
    • C. Một chu kì không chu kì
    • D. Được cố định với liên kết hydrogen giữa nhóm NH và CO của chuỗi chính.
  28. Câu 28:

    Cấu trúc bậc 3 của một protein mô tả:

    • A. Trình tự của các acid amine.
    • B. Vị trí của liên kết disulphide
    • C. Khu vực vòng của protein
    • D. Cách thức gấp nếp của protein
  29. Câu 29:

    Trong một phân tử protein liên kết disulphide không bị bẻ gãy bởi:

    • A. Sự khử
    • B. Sự oxy hóa
    • C. Sự biến tính
    • D. Nhiễu xạ tia X
  30. Câu 30:

    Vitamin E có tên gọi hoá học là:

    • A. Philoquinon.
    • B. Uniquinon.
    • C. Canxipherol
    • D. Tocopherol.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Hiệu ứng Pasteur là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →