Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #43

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Có mấy loại tocopherol:

    • A. 5 loại.
    • B. 6 loại.
    • C. 7 loại.
    • D. 8 loại.
  2. Câu 2:

    Vitamin E là loại vitamin có tính chất:

    • A. Bảo đảm chức năng bình thường và cấu trúc của mô và cơ quan
    • B. Làm cho axit béo chưa no bị oxy hoá.
    • C. Vitamin E được điều chế bằng phương pháp tổng hợp thì dễ dàng hơn phương pháp chiết rút.
    • D. Tất cả đều sai.
  3. Câu 3:

    Thiếu vitamin E sẽ dẫn đến hiện tượng:

    • A. Đau đầu, rụng tóc
    • B. Thiếu máu, tổn thương hệ thần kinh
    • C. Đau xương, nhức mỏi.
    • D. Chảy máu dưói da.
  4. Câu 4:

    Thừa vitamin E sẽ dẫn đến:

    • A. Cơ quan sinh san bị thoái hoá
    • B. Chảy máu cam
    • C. Teo cơ
    • D. Tất cả đều sai.
  5. Câu 5:

    Vitamin K có đặc điểm:

    • A. Người có khả năng tổng hợp được vitamin K
    • B. Khi bị thiếu thời gian đông máu sẽ bị kéo dài
    • C. Vitamin K có nhiều trong thịt trắng hơn thịt đỏ
    • D. Chỉ có a, b đúng
  6. Câu 6:

    Filoquinon có tính chất:

    • A. Trong môi trường axít bị đun nóng bị phá huỷ nhanh
    • B. Trong môi trường kiềm bị đun nóng bị phá huỷ nhanh
    • C. Khi đun nóng với dung dịch nứơc dễ dàng bị phá huỷ
    • D. Tất cả đều đúng.
  7. Câu 7:

    Đặc điểm nào sau đây của vitamin K:

    • A. Vitamin K1 hình thành ở thực vật
    • B. Vitamin K2 là sản phẩm của vi khuẩn gây thối
    • C. A, B đúng
    • D. A, B sai
  8. Câu 8:

    Hàm lượng vitamine B1 trong thực phẩm nào là nhiều nhất:

    • A. Sữa, thịt, phomat.
    • B. Gan, trứng
    • C. Nấm men, mầm ngũ cốc
    • D. Quả chín và rau xanh.
  9. Câu 9:

    Bộ phận nào là nơi tích trữ vitamine B1 trong cơ thể:

    • A. Gan
    • B. Mô mỡ
    • C. Gan và mô mỡ
    • D. Cơ thể không tích trữ vitamine B1
  10. Câu 10:

    Chức năng nào là của vitamine B1:

    • A. Vận chuyển tế bào thần kinh và tham gia vận chuyển chất béo
    • B. Phân hủy glucid tạo năng lượng cho tế bào
    • C. Tác động đến sự hình thành tế bào máu và hoạt động của hệ thần kinh.
    • D. Là chất cơ bản để tổng hợp AND.
  11. Câu 11:

    Các biểu hiện do thiếu vitamine B1:

    • A. Thiếu máu, tổn thương thần kinh.
    • B. Mệt mỏi, chán ăn, ảnh hưởng đến tim và thần kinh.
    • C. Tổn thương da, rối loạn tiêu hóa ở trẻ em.
    • D. Tất cả đều sai
  12. Câu 12:

    Tính nhạy với nhiệt của vitamine B1 trong quá trình bảo quản và chế biến thực phẩm phụ thuộc những yếu tố nào?

    • A. Nồng độ pH của môi trường
    • B. Thời gian chế biến.
    • C. Nồng độ oxy không khí
    • D. Tất cả các yếu tố trên
  13. Câu 13:

    Thừa vitamine B1 có thể dẫn đến:

    • A. Mệt mỏi, chán ăn, rối loạn thần kinh.
    • B. Tổn thương da, tuyến nhờn.
    • C. Rối loạn cảm giác, rối loạn thần kinh.
    • D. Không ảnh hưởng gì đến cơ thể.
  14. Câu 14:

    Tên khoa học của vitamine B3:

    • A. Thiamin
    • B. Acid pentothenic
    • C. Acidnicotonic
    • D. Acid folic.
  15. Câu 15:

    Sau khi được hấp thụ tại ruột non, vitamine B3 vào máu đi khắp cơ thể dưới dạng:

    • A. Dạng tự do
    • B. Dạng liên kết với vitamine P.
    • C. Dạng liên kết với protein
    • D. Cả a và b.
  16. Câu 16:

    Vitamine B3 có vai trò gì tromg cơ thể:

    • A. Hoạt động như chất xúc tác trong các quá trình tổng hợp.
    • B. Phân giải glucid tạo năng lượng cho tế bào
    • C. Tham gia tổng hợp AND.
    • D. Vận chuyển tế bào thần kinh và tham gia vận chuyển chất béo.
  17. Câu 17:

    Vitamine B3 bền với nhiệt và oxy không khí trong môi trường:

    • A. Acid.
    • B. Kiềm.
    • C. Acid và kiềm nóng.
    • D. Trung tính.
  18. Câu 18:

    Thiamin là tên hóa học của:

    • A. Vitamin A1
    • B. Vitamin B2
    • C. Vitamin B1
    • D. Vitamin B6
  19. Câu 19:

    Vitamin B1 thường có trong:

    • A. Nấm men bia,mầm ngủ cốc
    • B. Mật ong
    • C. Mầm ngũ cốc
    • D. Thịt bò
  20. Câu 20:

    Thiếu vitamin B1 sẽ mất dần đến hiện tượng:

    • A. Đau Xương, nhức mỏi
    • B. Thiếu máu,tổn thương hệ thần kinh
    • C. Đau đầu, rụng tóc
    • D. Mệt mỏ, chán ăn, vô cảm, tổn thương thần kinh
  21. Câu 21:

    Vitamin B1 là vtamin:

    • A. tan trong nước
    • B. Tan trong dung dịch kiềm loãng
    • C. Tan trong dầu
    • D. Tan trong dung dịch acid
  22. Câu 22:

    Vitamin nào được phép hấp thụ tại ruột non và tá tràn:

    • A. Vitamin B1
    • B. Vitamin K
    • C. Vitamin B2
    • D. Vitamin B12
  23. Câu 23:

    Vitamin B1 có khả năng:

    • A. Chống oxy hóa
    • B. Chống bệnh tê phù
    • C. Chống còi xương
    • D. Chống viên loét
  24. Câu 24:

    Lượng Vitamin B1 ban đầu có thể bị mất khi bao quản sau 1 năm là:

    • A. 10%
    • B. 20%
    • C. 30%
    • D. 40%
  25. Câu 25:

    Tăng sự phân giải của vitamin B1 dưới tác dụng của nhiệt độ cần có:

    • A. Đường Hexose
    • B. Nước
    • C. Kim loại
    • D. Cả ba điều đúng
  26. Câu 26:

    Vitamin nào sẽ tăng khi thêm nấm mem vào quá trình nhào bột:

    • A. Vitamin B1
    • B. Vitamin B2
    • C. Vitamin B5
    • D. Vitamin B6
  27. Câu 27:

    Vitamin có mấy loại?

    • A. 3 loại.
    • B. 2 loại.
    • C. 4 loại.
    • D. 5 loại
  28. Câu 28:

    Trong gan vitamin A tồn tại dưới dạng:

    • A. Tự do
    • B. Ester với axit axetic
    • C. Ester với axit axetic và axit palmitic.
    • D. A và C đúng.
  29. Câu 29:

    Vitamin A tham gia vào quá trình:

    • A. Trao đổi protein, lipid, gluxit, muối khoáng.
    • B. Calci hóa mô xương
    • C. Cầm máu
    • D. Cả 3 đều đúng
  30. Câu 30:

    Vitamin có nhiều trong:

    • A. Thực vật
    • B. Vi sinh vật
    • C. Động vật.
    • D. Thực vật và động vật.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Có mấy loại tocopherol:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →