Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #43
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Có mấy loại tocopherol:
- A. 5 loại.
- B. 6 loại.
- C. 7 loại.
- D. 8 loại.
-
Câu 2:
Vitamin E là loại vitamin có tính chất:
- A. Bảo đảm chức năng bình thường và cấu trúc của mô và cơ quan
- B. Làm cho axit béo chưa no bị oxy hoá.
- C. Vitamin E được điều chế bằng phương pháp tổng hợp thì dễ dàng hơn phương pháp chiết rút.
- D. Tất cả đều sai.
-
Câu 3:
Thiếu vitamin E sẽ dẫn đến hiện tượng:
- A. Đau đầu, rụng tóc
- B. Thiếu máu, tổn thương hệ thần kinh
- C. Đau xương, nhức mỏi.
- D. Chảy máu dưói da.
-
Câu 4:
Thừa vitamin E sẽ dẫn đến:
- A. Cơ quan sinh san bị thoái hoá
- B. Chảy máu cam
- C. Teo cơ
- D. Tất cả đều sai.
-
Câu 5:
Vitamin K có đặc điểm:
- A. Người có khả năng tổng hợp được vitamin K
- B. Khi bị thiếu thời gian đông máu sẽ bị kéo dài
- C. Vitamin K có nhiều trong thịt trắng hơn thịt đỏ
- D. Chỉ có a, b đúng
-
Câu 6:
Filoquinon có tính chất:
- A. Trong môi trường axít bị đun nóng bị phá huỷ nhanh
- B. Trong môi trường kiềm bị đun nóng bị phá huỷ nhanh
- C. Khi đun nóng với dung dịch nứơc dễ dàng bị phá huỷ
- D. Tất cả đều đúng.
-
Câu 7:
Đặc điểm nào sau đây của vitamin K:
- A. Vitamin K1 hình thành ở thực vật
- B. Vitamin K2 là sản phẩm của vi khuẩn gây thối
- C. A, B đúng
- D. A, B sai
-
Câu 8:
Hàm lượng vitamine B1 trong thực phẩm nào là nhiều nhất:
- A. Sữa, thịt, phomat.
- B. Gan, trứng
- C. Nấm men, mầm ngũ cốc
- D. Quả chín và rau xanh.
-
Câu 9:
Bộ phận nào là nơi tích trữ vitamine B1 trong cơ thể:
- A. Gan
- B. Mô mỡ
- C. Gan và mô mỡ
- D. Cơ thể không tích trữ vitamine B1
-
Câu 10:
Chức năng nào là của vitamine B1:
- A. Vận chuyển tế bào thần kinh và tham gia vận chuyển chất béo
- B. Phân hủy glucid tạo năng lượng cho tế bào
- C. Tác động đến sự hình thành tế bào máu và hoạt động của hệ thần kinh.
- D. Là chất cơ bản để tổng hợp AND.
-
Câu 11:
Các biểu hiện do thiếu vitamine B1:
- A. Thiếu máu, tổn thương thần kinh.
- B. Mệt mỏi, chán ăn, ảnh hưởng đến tim và thần kinh.
- C. Tổn thương da, rối loạn tiêu hóa ở trẻ em.
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 12:
Tính nhạy với nhiệt của vitamine B1 trong quá trình bảo quản và chế biến thực phẩm phụ thuộc những yếu tố nào?
- A. Nồng độ pH của môi trường
- B. Thời gian chế biến.
- C. Nồng độ oxy không khí
- D. Tất cả các yếu tố trên
-
Câu 13:
Thừa vitamine B1 có thể dẫn đến:
- A. Mệt mỏi, chán ăn, rối loạn thần kinh.
- B. Tổn thương da, tuyến nhờn.
- C. Rối loạn cảm giác, rối loạn thần kinh.
- D. Không ảnh hưởng gì đến cơ thể.
-
Câu 14:
Tên khoa học của vitamine B3:
- A. Thiamin
- B. Acid pentothenic
- C. Acidnicotonic
- D. Acid folic.
-
Câu 15:
Sau khi được hấp thụ tại ruột non, vitamine B3 vào máu đi khắp cơ thể dưới dạng:
- A. Dạng tự do
- B. Dạng liên kết với vitamine P.
- C. Dạng liên kết với protein
- D. Cả a và b.
-
Câu 16:
Vitamine B3 có vai trò gì tromg cơ thể:
- A. Hoạt động như chất xúc tác trong các quá trình tổng hợp.
- B. Phân giải glucid tạo năng lượng cho tế bào
- C. Tham gia tổng hợp AND.
- D. Vận chuyển tế bào thần kinh và tham gia vận chuyển chất béo.
-
Câu 17:
Vitamine B3 bền với nhiệt và oxy không khí trong môi trường:
- A. Acid.
- B. Kiềm.
- C. Acid và kiềm nóng.
- D. Trung tính.
-
Câu 18:
Thiamin là tên hóa học của:
- A. Vitamin A1
- B. Vitamin B2
- C. Vitamin B1
- D. Vitamin B6
-
Câu 19:
Vitamin B1 thường có trong:
- A. Nấm men bia,mầm ngủ cốc
- B. Mật ong
- C. Mầm ngũ cốc
- D. Thịt bò
-
Câu 20:
Thiếu vitamin B1 sẽ mất dần đến hiện tượng:
- A. Đau Xương, nhức mỏi
- B. Thiếu máu,tổn thương hệ thần kinh
- C. Đau đầu, rụng tóc
- D. Mệt mỏ, chán ăn, vô cảm, tổn thương thần kinh
-
Câu 21:
Vitamin B1 là vtamin:
- A. tan trong nước
- B. Tan trong dung dịch kiềm loãng
- C. Tan trong dầu
- D. Tan trong dung dịch acid
-
Câu 22:
Vitamin nào được phép hấp thụ tại ruột non và tá tràn:
- A. Vitamin B1
- B. Vitamin K
- C. Vitamin B2
- D. Vitamin B12
-
Câu 23:
Vitamin B1 có khả năng:
- A. Chống oxy hóa
- B. Chống bệnh tê phù
- C. Chống còi xương
- D. Chống viên loét
-
Câu 24:
Lượng Vitamin B1 ban đầu có thể bị mất khi bao quản sau 1 năm là:
- A. 10%
- B. 20%
- C. 30%
- D. 40%
-
Câu 25:
Tăng sự phân giải của vitamin B1 dưới tác dụng của nhiệt độ cần có:
- A. Đường Hexose
- B. Nước
- C. Kim loại
- D. Cả ba điều đúng
-
Câu 26:
Vitamin nào sẽ tăng khi thêm nấm mem vào quá trình nhào bột:
- A. Vitamin B1
- B. Vitamin B2
- C. Vitamin B5
- D. Vitamin B6
-
Câu 27:
Vitamin có mấy loại?
- A. 3 loại.
- B. 2 loại.
- C. 4 loại.
- D. 5 loại
-
Câu 28:
Trong gan vitamin A tồn tại dưới dạng:
- A. Tự do
- B. Ester với axit axetic
- C. Ester với axit axetic và axit palmitic.
- D. A và C đúng.
-
Câu 29:
Vitamin A tham gia vào quá trình:
- A. Trao đổi protein, lipid, gluxit, muối khoáng.
- B. Calci hóa mô xương
- C. Cầm máu
- D. Cả 3 đều đúng
-
Câu 30:
Vitamin có nhiều trong:
- A. Thực vật
- B. Vi sinh vật
- C. Động vật.
- D. Thực vật và động vật.
Câu 1:
Có mấy loại tocopherol:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #1
Đề số 1 của môn Hóa Sinh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa Sinh ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #10
Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #11
Đề số 11 bao gồm 63 câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #12
Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 63 câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh, bám sát chương trình, có đáp án.