Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #44

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nhu cầu của vitamin A:

    • A. Giới tính, độ tuổi.
    • B. Nhiệt độ, nồng độ, giới tính.
    • C. Giới tính, độ tuổi, độ pH
    • D. Ánh sáng, oxy.
  2. Câu 2:

    Vitamin A bị phá vỡ trong:

    • A. Môi trường axit và kiềm
    • B. Môi trường trung tính và axit.
    • C. Chỉ trong môi trường axit
    • D. Môi trường trung tính và kiềm.
  3. Câu 3:

    Calcipherol là tên gọi của:

    • A. Vitamin D.
    • B. Vitamin B1.
    • C. Vitamin A
    • D. Vitamin K.
  4. Câu 4:

    Vitamin D2 là dẫn xuất:

    • A. Colesterol
    • B. Axit amin
    • C. Ergosterol.
    • D. Cả 3 đều sai.
  5. Câu 5:

    Vitamin D tích trữ trong:

    • A. Gan, tuyến yên, thận
    • B. Hồng cầu, bạch cầu,mô mỡ
    • C. Gan, mô mỡ, tuyến tụy
    • D. Gan, mô mỡ
  6. Câu 6:

    Cơ thể thiếu Vitamin D sẽ:

    • A. Tê phù, viêm loét, còi xương
    • B. Tổn thương thần kinh, gãy xương
    • C. Khoáng hóa xương,còi xương.
    • D. Đau đầu, hóa sừng.
  7. Câu 7:

    Cơ thể thừa Vitamin D sẽ:

    • A. Nôn, bồn chồn.
    • B. Đau đầu, giảm chức năng hoạt động của thận
    • C. Giảm chức năng hoạt động của thận, có thể bị tủa calci
    • D. A và C đúng
  8. Câu 8:

    Vitamin D bị phân hủy trong:

    • A. Môi trường axit, kiềm.
    • B. Có mặt oxy, axit vô cơ
    • C. Môi trường trung tính.
    • D. Axit vô cơ.
  9. Câu 9:

    Vai trò vitamin D:

    • A. Tăng khả năng hấp thụ Ca và P trong của xương và ruột.
    • B. Giảm nồng độ Ca và P trong máu và xương.
    • C. Tăng nồng độ Ca và P trong máu và xương.
    • D. A và C đúng
  10. Câu 10:

    Vitamin A là vitamin:

    • A. Tan trong chất béo
    • B. Tan trong nước
    • C. Có tác dụng đối với thị giác
    • D. A và B đúng
  11. Câu 11:

    Retinol là tên hóa học của:

    • A. Vitamin A
    • B. Vitamin B1
    • C. Vitamin B2
    • D. Vitamin B6
  12. Câu 12:

    Vitamin A có nhiều trong:

    • A. Trứng
    • B. Thịt lợn
    • C. Thịt gà
    • D. Tất cả đều đúng.
  13. Câu 13:

    Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:

    • A. Vitamin là nhóm chất (bắt buộc) cần thiết cho họat động sinh sống của bất kỳ cơ thể nào
    • B. Vitamin là chất (bắt buộc) cần thiết cho họat động sinh sống với cơ thể người
    • C. Vitamin là chất (bắt buộc) cần thiết cho họat động sinh sống với cơ thể người và động vật
    • D. Vitamin là nhóm chất (bắt buộc) cần thiết cho họat động sinh sống với cơ thể người và động vật
  14. Câu 14:

    Chọn câu đúng nhất:

    • A. Caroten là chất tiền thân của vitamin A
    • B. Caroten có tên là provitamin A
    • C. Caroten là chất tiền thân của vitamin A hay gọi là provitamin A
    • D. Cả ba câu trên đều sai
  15. Câu 15:

    Các vitamin được tổng hợp chủ yếu ở:

    • A. Động vật
    • B. Thực vật
    • C. Vi sinh vật
    • D. Cả 3 đáp án trên
  16. Câu 16:

    Bệnh scorbut xảy ra là do thiếu:

    • A. Vitamin A
    • B. Vitamin B
    • C. Vitamin C
    • D. Vitamin D
  17. Câu 17:

    Điều nào sau đây sai khi nói về vitamin C:

    • A. Là chất khử mạnh
    • B. Tạo nên sức đề kháng, chống stress
    • C. Tan trong chất béo
    • D. Bền trong môi trường trung tính và môi trường axit.
  18. Câu 18:

    Khi thủy phân $\beta$-caroten, số vitamin A thu được

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  19. Câu 19:

    Vitamin nào bị mất đi khi gia nhiệt thông thường:

    • A. Vitamin A
    • B. Vitamin D
    • C. Vitamin E
    • D. Vitamin PP
  20. Câu 20:

    Tìm đáp án sai:

    • A. Vitamin là những chất hữu cơ mà cơ thể có nhu cầu cao
    • B. Vitamin được xem như là những coenzyme.
    • C. Động vật không đủ khả năng tổng hợp vitamin cho nhu cầu dinh dưỡng.
    • D. Cung cấp thừa vitamin gây rối loạn trong quá trình trao đổi chất
  21. Câu 21:

    Chon đáp án sai: các loại vitamin tan được trong chất béo:

    • A. Vitamin A
    • B. Vitamin nhóm B
    • C. Vitamin C
    • D. Vitamin D
  22. Câu 22:

    Vitamin E có nhiều trong:

    • A. Thực vật
    • B. Động vật
    • C. Vi sinh vật
    • D. Kí sinh trùng
  23. Câu 23:

    Dẫn xuất naphtoquinon là vitamin:

    • A. D
    • B. A
    • C. E
    • D. K
  24. Câu 24:

    Vitamin nào không xảy ra hiện tượng thừa trong cơ thể:

    • A. A, B1, K, E
    • B. A, E, B2, B3
    • C. B8, B9, B12, K
    • D. E, B8, B9, B12
  25. Câu 25:

    Vitamin được dự trữ trong gan:

    • A. C
    • B. PP
    • C. B6
    • D. Không có loại nào
  26. Câu 26:

    Vitamin nào là chất oxy hóa khử mạnh:

    • A. A
    • B. D
    • C. C
    • D. H
  27. Câu 27:

    Vitamin cần cho sự đề kháng:

    • A. A
    • B. C
    • C. E
    • D. B
  28. Câu 28:

    Có màu vàng sáng, ít tan trong nước, nhạy với nhiệt:

    • A. Acid pantothenic
    • B. Thiamin
    • C. Riboflavin
    • D. Biotin
  29. Câu 29:

    Vitamin K dễ bị phân hủy nhanh dưới tác dụng của:

    • A. Chất oxy hóa
    • B. Nhiệt độ
    • C. Tia tử ngoại
    • D. Cả 3 tác nhân trên
  30. Câu 30:

    Vitamin nào được dự trữ qua hồng cầu và bạch cầu:

    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Nhu cầu của vitamin A:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →