Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #44
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Nhu cầu của vitamin A:
- A. Giới tính, độ tuổi.
- B. Nhiệt độ, nồng độ, giới tính.
- C. Giới tính, độ tuổi, độ pH
- D. Ánh sáng, oxy.
-
Câu 2:
Vitamin A bị phá vỡ trong:
- A. Môi trường axit và kiềm
- B. Môi trường trung tính và axit.
- C. Chỉ trong môi trường axit
- D. Môi trường trung tính và kiềm.
-
Câu 3:
Calcipherol là tên gọi của:
- A. Vitamin D.
- B. Vitamin B1.
- C. Vitamin A
- D. Vitamin K.
-
Câu 4:
Vitamin D2 là dẫn xuất:
- A. Colesterol
- B. Axit amin
- C. Ergosterol.
- D. Cả 3 đều sai.
-
Câu 5:
Vitamin D tích trữ trong:
- A. Gan, tuyến yên, thận
- B. Hồng cầu, bạch cầu,mô mỡ
- C. Gan, mô mỡ, tuyến tụy
- D. Gan, mô mỡ
-
Câu 6:
Cơ thể thiếu Vitamin D sẽ:
- A. Tê phù, viêm loét, còi xương
- B. Tổn thương thần kinh, gãy xương
- C. Khoáng hóa xương,còi xương.
- D. Đau đầu, hóa sừng.
-
Câu 7:
Cơ thể thừa Vitamin D sẽ:
- A. Nôn, bồn chồn.
- B. Đau đầu, giảm chức năng hoạt động của thận
- C. Giảm chức năng hoạt động của thận, có thể bị tủa calci
- D. A và C đúng
-
Câu 8:
Vitamin D bị phân hủy trong:
- A. Môi trường axit, kiềm.
- B. Có mặt oxy, axit vô cơ
- C. Môi trường trung tính.
- D. Axit vô cơ.
-
Câu 9:
Vai trò vitamin D:
- A. Tăng khả năng hấp thụ Ca và P trong của xương và ruột.
- B. Giảm nồng độ Ca và P trong máu và xương.
- C. Tăng nồng độ Ca và P trong máu và xương.
- D. A và C đúng
-
Câu 10:
Vitamin A là vitamin:
- A. Tan trong chất béo
- B. Tan trong nước
- C. Có tác dụng đối với thị giác
- D. A và B đúng
-
Câu 11:
Retinol là tên hóa học của:
- A. Vitamin A
- B. Vitamin B1
- C. Vitamin B2
- D. Vitamin B6
-
Câu 12:
Vitamin A có nhiều trong:
- A. Trứng
- B. Thịt lợn
- C. Thịt gà
- D. Tất cả đều đúng.
-
Câu 13:
Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:
- A. Vitamin là nhóm chất (bắt buộc) cần thiết cho họat động sinh sống của bất kỳ cơ thể nào
- B. Vitamin là chất (bắt buộc) cần thiết cho họat động sinh sống với cơ thể người
- C. Vitamin là chất (bắt buộc) cần thiết cho họat động sinh sống với cơ thể người và động vật
- D. Vitamin là nhóm chất (bắt buộc) cần thiết cho họat động sinh sống với cơ thể người và động vật
-
Câu 14:
Chọn câu đúng nhất:
- A. Caroten là chất tiền thân của vitamin A
- B. Caroten có tên là provitamin A
- C. Caroten là chất tiền thân của vitamin A hay gọi là provitamin A
- D. Cả ba câu trên đều sai
-
Câu 15:
Các vitamin được tổng hợp chủ yếu ở:
- A. Động vật
- B. Thực vật
- C. Vi sinh vật
- D. Cả 3 đáp án trên
-
Câu 16:
Bệnh scorbut xảy ra là do thiếu:
- A. Vitamin A
- B. Vitamin B
- C. Vitamin C
- D. Vitamin D
-
Câu 17:
Điều nào sau đây sai khi nói về vitamin C:
- A. Là chất khử mạnh
- B. Tạo nên sức đề kháng, chống stress
- C. Tan trong chất béo
- D. Bền trong môi trường trung tính và môi trường axit.
-
Câu 18:
Khi thủy phân $\beta$-caroten, số vitamin A thu được
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 19:
Vitamin nào bị mất đi khi gia nhiệt thông thường:
- A. Vitamin A
- B. Vitamin D
- C. Vitamin E
- D. Vitamin PP
-
Câu 20:
Tìm đáp án sai:
- A. Vitamin là những chất hữu cơ mà cơ thể có nhu cầu cao
- B. Vitamin được xem như là những coenzyme.
- C. Động vật không đủ khả năng tổng hợp vitamin cho nhu cầu dinh dưỡng.
- D. Cung cấp thừa vitamin gây rối loạn trong quá trình trao đổi chất
-
Câu 21:
Chon đáp án sai: các loại vitamin tan được trong chất béo:
- A. Vitamin A
- B. Vitamin nhóm B
- C. Vitamin C
- D. Vitamin D
-
Câu 22:
Vitamin E có nhiều trong:
- A. Thực vật
- B. Động vật
- C. Vi sinh vật
- D. Kí sinh trùng
-
Câu 23:
Dẫn xuất naphtoquinon là vitamin:
- A. D
- B. A
- C. E
- D. K
-
Câu 24:
Vitamin nào không xảy ra hiện tượng thừa trong cơ thể:
- A. A, B1, K, E
- B. A, E, B2, B3
- C. B8, B9, B12, K
- D. E, B8, B9, B12
-
Câu 25:
Vitamin được dự trữ trong gan:
- A. C
- B. PP
- C. B6
- D. Không có loại nào
-
Câu 26:
Vitamin nào là chất oxy hóa khử mạnh:
- A. A
- B. D
- C. C
- D. H
-
Câu 27:
Vitamin cần cho sự đề kháng:
- A. A
- B. C
- C. E
- D. B
-
Câu 28:
Có màu vàng sáng, ít tan trong nước, nhạy với nhiệt:
- A. Acid pantothenic
- B. Thiamin
- C. Riboflavin
- D. Biotin
-
Câu 29:
Vitamin K dễ bị phân hủy nhanh dưới tác dụng của:
- A. Chất oxy hóa
- B. Nhiệt độ
- C. Tia tử ngoại
- D. Cả 3 tác nhân trên
-
Câu 30:
Vitamin nào được dự trữ qua hồng cầu và bạch cầu:
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
Câu 1:
Nhu cầu của vitamin A:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #1
Đề số 1 của môn Hóa Sinh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa Sinh ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #10
Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #11
Đề số 11 bao gồm 63 câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #12
Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 63 câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh, bám sát chương trình, có đáp án.