Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #48

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Monosaccarid là loại:

    • A. Đường đơn
    • B. Tất cả đều đúng
    • C. Đường đa
    • D. Đường đôi
  2. Câu 2:

    Glucid có vai trò quan trọng trong:

    • A. Cấu tạo
    • B. Chuyển hóa
    • C. Bài tiết
    • D. Câu A và B đúng
  3. Câu 3:

    Glucid phân bố rộng rãi ở:

    • A. Thực vật
    • B. Động vật
    • C. Vi sinh vật
    • D. Câu A và B đúng
  4. Câu 4:

    Ở thực vật, glucose được tổng hợp qua quá trình:

    • A. Quang hợp
    • B. Hô hấp
    • C. Bài tiết
    • D. Đồng hóa
  5. Câu 5:

    Ở thực vật, glucose được dự trữ ở dạng:

    • A. Hóa năng
    • B. Tinh bột
    • C. Keo
    • D. Phân tử
  6. Câu 6:

    Ở thực vật, thông qua quá trình quang hợp thì glucose được tổng hợp từ:

    • A. CO2 và O3
    • B. H2O và SO2
    • C. CO2 và H2O
    • D. N2, CO2 và H2O
  7. Câu 7:

    Động vật có thể tổng hợp carbohydrat từ:

    • A. Acid amin
    • B. Glycerol của lipid
    • C. Peptid
    • D. Câu A và B đúng
  8. Câu 8:

    Phần lớn nguồn carbohydrat mà động vật sử dụng là từ:

    • A. Động vật khác
    • B. Thực vật
    • C. Vi sinh vật
    • D. Tất cả đều sai
  9. Câu 9:

    Glucid quan trọng nhất là:

    • A. Glucose
    • B. Maltose
    • C. Lactose
    • D. Saccarose
  10. Câu 10:

    Phần lớn carbohydrat từ thức ăn hấp thụ vào máu là:

    • A. Galactose
    • B. Maltose
    • C. Glucose
    • D. Saccarose
  11. Câu 11:

    Vai trò glucose:

    • A. Tổng hợp ribose và deoxyribose
    • B. Tổng hợp galactose
    • C. Tổng hợp glucoprotein, glucolipd và proteoglycan
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Glucid nào là những glucid đơn giản nhất và chúng còn được gọi là OSE?

    • A. Monosaccarid
    • B. Oligosaccarid
    • C. Polysaccarid
    • D. Tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Loại monosaccarid quan trọng nhất trong thiên nhiên:

    • A. L – glucose
    • B. D – glucose
    • C. D – manose
    • D. D – fructose
  14. Câu 14:

    Loại monosaccarid là nguồn nguyên liệu chính cung cấp năng lượng cho phần lớn sinh vật:

    • A. D – manose
    • B. L – glucose
    • C. D – glucose
    • D. D – fructose
  15. Câu 15:

    Oligosaccarid gồm từ 2 – 10 đơn vị monosaccarid nối lại với nhau bằng nối:

    • A. Oresol
    • B. Acid
    • C. Phối trí
    • D. Osid
  16. Câu 16:

    Tính chất vật lý của các monosaccarid là:

    • A. Chất kết tinh trắng
    • B. Tan trong nước
    • C. Có vị ngọt
    • D. Tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Tính chất vật lý của các monosaccarid, chọn câu SAI:

    • A. Chất kết tinh vàng
    • B. Tan trong nước
    • C. Có vị ngọt
    • D. Có ít nhất 1 ý sai trong 3 ý trên
  18. Câu 18:

    Tính chất vật lý của các monosaccarid, chọn câu SAI dưới đây:

    • A. Chất kết tinh trắng
    • B. Không tan trong nước
    • C. Có vị ngọt
    • D. Có ít nhất 1 ý sai trong 3 ý trên
  19. Câu 19:

    Các dạng đồng phân của monosaccarid:

    • A. Đồng phân D và L
    • B. Đồng phân pyranose và furanose
    • C. Đồng phân epime
    • D. Tất cả đều đúng
  20. Câu 20:

    Hàm lượng glucose trong máu người không đổi chiếm:

    • A. 0,1%
    • B. 1%
    • C. 0,01%
    • D. 0,001%
  21. Câu 21:

    Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

    • A. Saccarose
    • B. Fructose
    • C. Manltose
    • D. Glucose
  22. Câu 22:

    Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

    • A. Glucose và fructose là hai chất đồng phân với nhau
    • B. Glucose và fructose đều tác dụng được với Cu(OH)2/NaOH
    • C. Carbohydrate còn có tên là glucid
    • D. Fructose không tham gia phản ứng tráng bạc
  23. Câu 23:

    Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucose có nhiều nhóm -OH?

    • A. Glucose tác dụng với Na giải phóng H2
    • B. Glucose tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
    • C. Glucose tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng
    • D. Glucose tác dụng với AgNO3/NH3
  24. Câu 24:

     Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucose có nhóm chúc –CHO?

    • A. Glucose tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
    • B. Glucose tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng
    • C. Glucose tác dụng với AgNO3/NH3
    • D. Cả B va C đúng
  25. Câu 25:

    Carbohydrate X tác dụng với Cu(OH)2/NaOH cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng lại tạo kết tủa đỏ gạch. X là:

    • A. Glucose
    • B. Saccarose
    • C. Maltose
    • D. Tất cả đều đúng
  26. Câu 26:

    Trong các phát biểu sau đây có liên quan đến ứng dụng của glucose, phát biểu SAI?

    • A. Trong y học, glucose được dùng làm thuốc tăng lực (huyết thanh glucose) cho người bệnh
    • B. Glucose là nguyên liệu để tổng hợp vitamin C
    • C. Trong công nghiệp, glucose dùng để tráng gương, tráng ruột phích
    • D. Trong công nghiệp ngành dược, glucose dùng để pha chế một số thuốc ở dạng bột hoặc dạng lỏng
  27. Câu 27:

    Có mấy loại dẫn chất acid của monosaccarid?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  28. Câu 28:

    Các dẫn chất acid của monosaccarid:

    • A. Acid aldonic
    • B. Acid aldaric
    • C. Acid uronic
    • D. Tất cả đều đúng
  29. Câu 29:

    Glucuronic là một trong những dẫn chất uronic của glucose và galactose tham gia vào cơ hế khử độc, liên hợp bilirubin tại:

    • A. Lách
    • B. Mật
    • C. Thận
    • D. Gan
  30. Câu 30:

    Pentose nào là chất chuyển hóa trung gian của con đường uronic acid?

    • A. L – Xylolose
    • B. D – Ribulose
    • C. D – Fructose
    • D. D – Arabinose
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Monosaccarid là loại:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →