Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #49

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Pentose nào là thành phần của glycoprotein?

    • A. D – Xylose
    • B. D – Galactose
    • C. D – Lyxose
    • D. Câu A và B đúng
  2. Câu 2:

    Pentose có trong gôm arabic, gôm của mận và cherry:

    • A. D – Ribose
    • B. D – Arabinose
    • C. D – Manose
    • D. L – Xylulose
  3. Câu 3:

    Pentose nào là thành phần cấu tạo của acid nucleic và các coenzym như ATP, NAD, NADP và flavoprotein?

    • A. D – Ribulose
    • B. L – Glucose
    • C. D – Ribose
    • D. D – Arabinose
  4. Câu 4:

    Pentose có trong thành phần lyxoflavin được phân lập từ cơ tim:

    • A. D – Lyxose
    • B. D – Manose
    • C. D – Galactose
    • D. D – Fructose
  5. Câu 5:

    Hexose có nguồn gốc từ dịch ép trái cây và từ sự thủy phân đường mía:

    • A. D – Glucose
    • B. D – Fructose
    • C. D – Arabinose
    • D. Cả A và B đúng
  6. Câu 6:

    Hexose nào là thành phần của glycoprotein?

    • A. D – Galactose
    • B. D – Manose
    • C. D – Xylose
    • D. Cả A và B đúng
  7. Câu 7:

    Hexose có nguồn gốc từ sự thủy phân lactose:

    • A. D – Ribose
    • B. D – Xylulose
    • C. D – Galactose
    • D. D – Glucose
  8. Câu 8:

    Nếu cả hai nhóm –OH bán acetal của hai monosaccarid đều tham gia tạo liên kết glycosid thì dissacarid tạo thành:

    • A. Không còn tính khử
    • B. Còn tính khử
    • C. Bán khử
    • D. Tất cả đều đúng
  9. Câu 9:

    Nếu –OH của monosaccarid thứ hai tham gia tạo liên kết glycosid là –OH ancol thì disaccarid tạo thành:

    • A. Không còn tính khử
    • B. Còn tính khử
    • C. Bán khử
    • D. Tất cả đều sai
  10. Câu 10:

    Sản phẩm do sự thủy phân tinh bột thu được là:

    • A. Lactose
    • B. Fructose
    • C. Maltose
    • D. Sucrose
  11. Câu 11:

    Có trong mầm lúa, men bia, kẹo mạch nha là:

    • A. Sucrose
    • B. Lactose
    • C. Glucose
    • D. Maltose
  12. Câu 12:

    Là đường sữa, có nhiều trong sữa của các loài động vật:

    • A. Sucrose
    • B. Lactose
    • C. Glucose
    • D. Maltose
  13. Câu 13:

    Là đường mía, có nhiều trong mía và củ cải đường:

    • A. Sucrose
    • B. Lactose
    • C. Glucose
    • D. Maltose
  14. Câu 14:

    Nhận định đúng về Maltose:

    • A. Là sản phẩm của sự thủy phân tinh bột
    • B. Được liên kết lại với nhau bằng liên kết α-1,4-glycosid
    • C. Có tính khử
    • D. Tất cả đều đúng
  15. Câu 15:

    Nhận định đúng về Lactose:

    • A. Được liên kết lại với nhau bằng liên kết α-1,4-glycosid
    • B. Có tính khử
    • C. Là đường sữa
    • D. Tất cả đều đúng
  16. Câu 16:

    Nhận định đúng về Sucrose:

    • A. Là đường mía
    • B. Được liên kết lại với nhau bằng liên kết α,β-1,2- glycosid
    • C. Không có tính khử
    • D. Tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Saccarose là một chất:

    • A. Hữu triền
    • B. Tả triền
    • C. Cả A và B đúng
    • D. Cả A và B sai
  18. Câu 18:

    Hỗn hợp glucose và fructose là một hỗn hợp chất:

    • A. Hữu triền
    • B. Tả triền
    • C. Cả A và B đúng
    • D. Cả A và B sai
  19. Câu 19:

    Có thể theo dõi sự thủy phân của saccarose bằng:

    • A. Trực quan
    • B. Máy saccarose kế
    • C. Triền quang kế
    • D. Tất cả đều đúng
  20. Câu 20:

    Chất thường gặp nhất trong thành phần của polysaccarid:

    • A. D – Glucose
    • B. L – Glucose
    • C. D –  Maltose
    • D. D – Fructose
  21. Câu 21:

    Nhân định về tinh bột, chọn câu đúng:

    • A. Không tan trong nước
    • B. Cho màu xanh tím với iod
    • C. Cấu tạo bởi 2 loại phân tử là amylose và amylopectin
    • D. Tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Nhận định về tinh bột, chọn câu SAI:

    • A. Tan tốt trong nước
    • B. Cho màu xanh tím với iod
    • C. Cấu tạo bởi 2 loại phân tử là amylose và amylopectin
    • D. Sản phẩm cuối cùng của thủy phân tinh bột là maltose
  23. Câu 23:

    Nhận định nào sai khi nói về tinh bột:

    • A. Không tan trong nước
    • B. Cho màu đỏ nâu với iod
    • C. Cấu tạo bởi 2 loại phân tử là amylose và amylopectin
    • D. Sản phẩm cuối cùng của thủy phân tinh bột là maltose
  24. Câu 24:

    Nhận định về tinh bột, chọn đáp án SAI:

    • A. Không tan trong nước
    • B. Cho màu xanh tím với iod
    • C. Cấu tạo bởi 3 loại phân tử là amylose, cellulose và amylopectin
    • D. Sản phẩm cuối cùng của thủy phân tinh bột là maltose
  25. Câu 25:

    Nhận định về tinh bột, chọn phương án SAI:

    • A. Không tan trong nước
    • B. Cho màu xanh tím với iod
    • C. Cấu tạo bởi 2 loại phân tử là amylose và amylopectin
    • D. Sản phẩm cuối cùng của thủy phân tinh bột là sucrose
  26. Câu 26:

    Tinh bột cấu tạo bởi mấy loại phân tử?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  27. Câu 27:

    Sản phẩm trung gian của sự thủy phân tinh bột là:

    • A. Glycogen
    • B. Chitin
    • C. Dextrin
    • D. Pectin
  28. Câu 28:

    Glycogen là glucid dự trữ của động vật, có nhiều nhất ở:

    • A. Gan
    • B. Cơ
    • C. Tim
    • D. Cả A và B đúng
  29. Câu 29:

    Glycogen cho màu … với iod.

    • A. Xanh tím
    • B. Vàng
    • C. Trắng
    • D. Đỏ nâu
  30. Câu 30:

    Trong y học, chất được dùng để thay thế huyết tương: 

    • A. Glycogen
    • B. Dextran
    • C. Cellulose
    • D. Chitin
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Pentose nào là thành phần của glycoprotein?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →