Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #5

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Acid amin có thể:

    1. Phản ứng chỉ với acid

    2. Phản ứng chỉ với base

    3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base

    4. Tác dụng với Ninhydrin

    5. Cho phản ứng Molisch

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1, 2;
    • B. 2, 3;
    • C. 3, 4;
    • D. 4, 5;
  2. Câu 2:

    Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:

    • A. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys
    • B. Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys
    • C. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro
    • D. Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr
  3. Câu 3:

    Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:

    1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

    2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este

    3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

    4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro

    5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 2, 3, 4;
    • B. 3, 4, 5;
    • C. 1, 3, 4;
    • D. 1, 4, 5.
  4. Câu 4:

    Acid amin acid và amid của chúng là:

    • A. Asp, Asn, Arg, Lys
    • B. Asp, Glu, Gln, Pro
    • C. Asp, Asn, Glu, Gln
    • D. Trp, Phe, His, Tyr
  5. Câu 5:

    Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:

    1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000

    2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000

    3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000

    4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000

    5. Peptid và protein

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 2, 3, 4;
    • B. 3, 4, 5;
    • C. 1, 2, 4;
    • D. 2, 3,5.
  6. Câu 6:

    Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

    • A. Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
    • B. Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
    • C. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
    • D. Peptid, disulfua, hydro, ete, este
  7. Câu 7:

    Công thứclà công thức cấu tạo của:

    • A. Val
    • B. Thr
    • C. Ser
    • D. Cys
  8. Câu 8:

    Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:

    • A. Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp
    • B. Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
    • C. Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys
    • D. Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser
  9. Câu 9:

    Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin:

    1. Có coenzym là pyridoxal phosphat

    2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat

    3. Có coenzym là NAD+

    4. Được gọi với tên chung là: Transaminase

    5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 2, 3;
    • B. 3, 4;
    • C. 4, 5;
    • D. 1, 4
  10. Câu 10:

    Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:

    • A. Thận
    • B. Gan
    • C. Tim
    • D. Đường tiêu hóa
  11. Câu 11:

    Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:

    • A. Rối loạn chuyển hóa Glucid
    • B. Một số bệnh về gan
    • C. Một số bệnh về tim
    • D. Nhiễm trùng đường tiết niệu
  12. Câu 12:

    Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:

    1. Amin

    2. Acid a cetonic

    3. NH3

    4. Acid carboxylic

    5. Aldehyd

     Chọn tập hợp đúng:

    • A. 2, 3;
    • B. 3, 4;
    • C. 4, 5;
    • D. 1, 2;
  13. Câu 13:

    NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:

    • A. Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
    • B. Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
    • C. Muối amonium
    • D. Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat
  14. Câu 14:

    Glutamin tới gan được:

    • A. Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê
    • B. Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc
    • C. Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật
    • D. Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê
  15. Câu 15:

    Glutamin tới thận:

    • A. Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+
    • B. Phân hủy thành urê
    • C. Phân hủy thành carbamyl phosphat
    • D. Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
  16. Câu 16:

    Histamin:

    1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin

    2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin

    3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa

    4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin

    5. Là một amin có gốc R đóng vòng

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1, 2, 3;
    • B. 1, 2, 4;
    • C. 1, 2, 5;
    • D. 1, 3, 5;
  17. Câu 17:

    GOT là viết tắt của enzym mang tên:

    • A. Glutamin  Oxaloacetat  Transaminase
    • B. Glutamat  Ornithin  Transaminase
    • C. Glutamat  Oxaloacetat  Transaminase
    • D. Glutamin  Ornithin  Transaminase
  18. Câu 18:

    GOT xúc tác cho phản ứng:

    • A. Trao đổi hydro
    • B. Trao đổi nhóm amin
    • C. Trao đổi nhóm carboxyl
    • D. Trao đổi nhóm imin
  19. Câu 19:

    GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:

    • A. Alanin  +  $\alpha$ Cetoglutarat $\leftrightarrow$Pyruvat  +  Glutamat
    • B. Alanin  +  Oxaloacetat $\leftrightarrow$ Pyruvat  +  Aspartat
    • C. Aspartat  +  $\alpha$ Cetoglutarat $\leftrightarrow$ Oxaloacetat  +  Glutamat
    • D. Glutamat  +  Phenylpyruvat $\leftrightarrow$   $\alpha$ Cetoglutarat  +  Phenylalanin
  20. Câu 20:

    Các enzym sau có mặt trong chu trình urê:

    • A. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase.
    • B. Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat  synthetase, Fumarase, Arginosuccinase, Arginase.
    • C. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase.
    • D. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Succinase, Arginase.
  21. Câu 21:

    Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:

    • A. Arginin, Glycin, Cystein
    • B. Arginin, Glycin, Methionin
    • C. Arginin, Valin, Methionin
    • D. Arginin, A. glutamic, Methionin
  22. Câu 22:

    Glutathion là 1 peptid:

    • A. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá
    • B. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử
    • C. Được tạo nên từ 3 axit amin
    • D. Câu A, B, C đúng
  23. Câu 23:

    Bệnh bạch tạng là do thiếu:

    • A. Cystein
    • B. Methionin
    • C. Melanin
    • D. Phenylalanin
  24. Câu 24:

    Serotonin được tổng hợp từ:

    • A. Tyrosin
    • B. Tryptophan
    • C. Cystein
    • D. Methionin
  25. Câu 25:

    Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:

    • A. Tyrosin niệu
    • B. Homocystein niệu
    • C. Alcapton niệu
    • D. Phenylceton niệu
  26. Câu 26:

    là công thức cấu tạo:

    • A. Cystein
    • B. Methionin
    • C. Threonin
    • D. Serin
  27. Câu 27:

    Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH:

    1. Threonin

    2. Cystin

    3. Lysin

    4. Cystein

    5. Methionin

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1, 2, 3;
    • B. 2, 3, 4;
    • C. 2, 3, 5;
    • D. 2, 4, 5;
  28. Câu 28:

    Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:

    • A. Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin
    • B. Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin
    • C. Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin
    • D. Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin
  29. Câu 29:

    Cơ chất của Catepsin là:

    • A. Glucid
    • B. Lipid
    • C. Protid
    • D. Hemoglobin
  30. Câu 30:

    Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần:

    1. Albumin       2. Mucoprotein       3. Keratin      4. Lipoprotein        5. Collagen

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1, 2, 3
    • B. 2, 3, 4
    • C. 1, 3, 5
    • D. 2, 4, 5
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Acid amin có thể:

1. Phản ứng chỉ với acid

2. Phản ứng chỉ với base

3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base

4. Tác dụng với Ninhydrin

5. Cho phản ứng Molisch

Chọn tập hợp đúng:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →