Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #50

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nhận định về dextran, chọn câu đúng:

    • A. Là homopolysaccarid
    • B. Được nối với nhau bằng nối α-1,6-glycosid
    • C. Có độ nhớt cao
    • D. Tất cả đều đúng
  2. Câu 2:

    Nhận định về dextran, chọn phát biểu đúng:

    • A. Có dây nhánh
    • B. Được dùng làm chất thay thế huyết tương
    • C. Vi khuẩn Leuconostoe mesenteroides có enzym biến đổi sucrose thành dextran
    • D. Tất cả đều đúng
  3. Câu 3:

    Nhận định về cellulose, chọn câu đúng:

    • A. Là một polysaccarid
    • B. Có nhiều trong thiên nhiên
    • C. Là thành phần cấu tạo chính của thực vật
    • D. Tất cả đều đúng
  4. Câu 4:

    Nhận định về cellulose, chọn phát biểu đúng:

    • A. Không có cấu trúc phân nhánh
    • B. Được nối với nhau bằng nối α-1,4-glycosid
    • C. Đối với người không có giá trị dinh dưỡng
    • D. Tất cả đều đúng
  5. Câu 5:

    Nhận định về cellulose, chọn câu SAI:

    • A. Có cấu trúc phân nhánh
    • B. Được nối với nhau bằng nối α-1,4-glycosid
    • C. Đối với người không có giá trị dinh dưỡng
    • D. Ở động vật, một số có enzyme thủy phân cellulose
  6. Câu 6:

    Nhận định về cellulose, chọn phát biểu SAI:

    • A. Không có cấu trúc phân nhánh
    • B. Được nối với nhau bằng nối α-1,6-glycosid
    • C. Đối với người không có giá trị dinh dưỡng
    • D. Ở động vật, một số có enzyme thủy phân cellulose
  7. Câu 7:

    Nhận định về cellulose, chọn câu SAI dưới đây:

    • A. Không có cấu trúc phân nhánh
    • B. Được nối với nhau bằng nối α-1,4-glycosid
    • C. Có giá trị dinh dưỡng cao đối với con người
    • D. Ở động vật, một số có enzyme thủy phân cellulose
  8. Câu 8:

    Sự thủy phân hoàn toàn cellulose trong acid loãng cho những phân tử:

    • A. Glucose
    • B. Cellobiose
    • C. Sorbitol
    • D. Amylodextrin
  9. Câu 9:

    Sự thủy phân không hoàn toàn cellulose trong acid loãng cho một đường đôi:

    • A. Glucose
    • B. Cellobiose
    • C. Sorbitol
    • D. Amylodextrin
  10. Câu 10:

    Nhận định về chitin, chọn câu đúng:

    • A. Là một homopolysaccarid
    • B. Phân bố nhiều trong giới sinh vật
    • C. Cấu tạo lớp vỏ của động vật chân đốt và thân mềm
    • D. Tất cả đều đúng
  11. Câu 11:

    Nhận định về pectin, chọn câu đúng:

    • A. Là một homopolysaccarid
    • B. Có nhiều trong trái cây
    • C. Có giá trị kinh tế với khả năng tạo gel
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Glycosaminoglycan của mô liên kết là:

    • A. Chondroitin sulfat và keratan sulfat
    • B. Dermatan sulfat
    • C. Acid hyaluronic
    • D. Heparin
  13. Câu 13:

    Glycosaminoglycan của da là:

    • A. Chondroitin sulfat và keratan sulfat
    • B. Dermatan sulfat
    • C. Acid hyaluronic
    • D. Heparin
  14. Câu 14:

    Glycosaminoglycan nào là chất chống đông máu tự nhiên?

    • A. Chondroitin sulfat và keratan sulfat
    • B. Dermatan sulfat
    • C. Acid hyaluronic
    • D. Heparin
  15. Câu 15:

    Nhận định về chức năng sinh lý của glycoprotein, chọn câu đúng:

    • A. Tham gia vào cấu tạo mô, màng tế bào
    • B. Thành phần của các dịch nhầy
    • C. Bản chất của các hormone như LH, FSH, TSH…
    • D. Tất cả đều đúng
  16. Câu 16:

    Nhận định về chức năng sinh lý của glycoprotein, chọn phát biểu đúng:

    • A. Hầu hết protein huyết tương đều có bản chất của glycoprotein
    • B. Các dịch sinh lý trong cơ thể như nước tiểu, nước bọt, máu cũng chứa glycoprotein
    • C. Giữ vai trò quan trọng ở màng tế bào như kháng nguyên nhóm máu A, B, O ở màng hồng cầu
    • D. Tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Dựa vào màng tế bào, người ta chia vi khuẩn thành:

    • A. 2 loại
    • B. 3 loại
    • C. 4 loại
    • D. 5 loại
  18. Câu 18:

    Đường nào sau đây không có tính khử:

    • A. Fructose
    • B. Glucose
    • C. Maltose
    • D. Sucrose
  19. Câu 19:

    Đường nào sau đây gọi là đường sữa:

    • A. Galactose
    • B. Lactose
    • C. Glucose
    • D. Maltose
  20. Câu 20:

    Heparin có vai trò:

    • A. Đông máu và làm trong huyết tương
    • B. Chống đông máu và làm đục huyết tương
    • C. Đông máu và làm đục huyết tương
    • D. Chống đông máu và làm trong huyết tương
  21. Câu 21:

    Các chất sau đây khi thủy phân đều cho ra glucose, ngoại trừ:

    • A. Maltose
    • B. Glycogen
    • C. Heparin
    • D. Amylopectin
  22. Câu 22:

    Glucose tham gia vào thành phần cấu tạo các chất sau đây, ngoại trừ:

    • A. Maltose
    • B. Glycogen
    • C. Sucrose
    • D. Mannose
  23. Câu 23:

    Thủy phân succrose thu được:

    • A. Glucose và Mannose
    • B. Mannose và Fructose
    • C. Fructose và Ribose
    • D. Fructose và Glucose
  24. Câu 24:

    Glycogen động vật có chứa:

    • A. Các đơn vị Glucose
    • B. Các đơn vị Ribose
    • C. Các đơn vị Fructose
    • D. Các đơn vị Inulin
  25. Câu 25:

    Chất nào sau đây được xem là chuẩn vàng trong thăm dò chức năng lọc cầu thận:

    • A. Glucose
    • B. Inulin
    • C. Insulin
    • D. Dextrin
  26. Câu 26:

    Nhận định về lactose, chọn câu đúng:

    • A. Có nhiều ở gan
    • B. Không có tính khử
    • C. Là glucid dự trữ ở cơ
    • D. Tham gia điều hòa đường huyết
  27. Câu 27:

    Chọn câu trả lời đúng:

    • A. Fructose là đường 6C mang chức ceton
    • B. Ribose có nhiều trong AND và ARN
    • C. Insulin là chất dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận
    • D. Mannose là đường 5C
  28. Câu 28:

    Nhận định về glycogen, chọn câu SAI:

    • A. Glucid dự trữ ở động và thực vật
    • B. Có nhiều ở gan và cơ
    • C. Không có tính khử
    • D. Trong phân tử có liên kết α-1,4-glycosid và α-1,6-glycosid
  29. Câu 29:

    Đường nào sau đây xuất hiện trong nước tiểu ở phụ nữ gần ngày sinh:

    • A. Glucose
    • B. Galactose
    • C. Lactose
    • D. Sucrose
  30. Câu 30:

    Tinh bột và cellulose khác nhau ở điểm:

    • A. Thành phần hóa học
    • B. Cấu tạo nguyên tử
    • C. Độ tan trong nước
    • D. Phản ứng thủy phân
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Nhận định về dextran, chọn câu đúng:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →