Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #52

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Điều nào sau đây đúng khi nói về Glycogen:

    • A. Là glucid dự trữ của thực vật
    • B. Là glucid dự trữ của động vật
    • C. Glycogen là glucid dự trữ của thực vật và động vật
    • D. Có tính khử
  2. Câu 2:

    Chọn phương án đúng nhất dưới đây?

    • A. Glycogen là glucid dự trữ của thực vật và động vật
    • B. Glycogen có tính khử
    • C. Glycogen cho màu tím khi tác dụng với iod
    • D. Glycogen trong cấu trúc có liên kết α 1-4 và 1-6 glucosid
  3. Câu 3:

    Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về glycogen:

    • A. Cho màu nâu đỏ khi tác dụng với iod
    • B. Là glucid dự trữ của thực vật
    • C. Không tan trong alcol ethylic
    • D. Khi thủy phân cho ra maltose và glucose
  4. Câu 4:

    Các điều sau đây đúng, NGOẠI TRỪ:

    • A. Fructose là đường 6C mang chức ceton
    • B. Galactose có thể dùng để thay thế huyết tương trong một số trường hợp
    • C. Ribose có nhiều trong AND và ARN
    • D. Glucose là đường có 6C mang chức aldehyd
  5. Câu 5:

    Hãy chọn ý đúng cho glycogen:

    • A. Có màu xanh tím khi tác dụng với iod
    • B. Có màu nâu đỏ khi tác dụng với iod
    • C. Là glucid dự trữ của thực vật
    • D. Có tính khử
  6. Câu 6:

    Glycogen có đặc điểm:

    • A. Có nhiều trong các loại ngũ cốc
    • B. Là một polysaccarid tạp
    • C. Là glucid dự trữ của thực vật
    • D. Không một đặc điểm nào ở trên đúng
  7. Câu 7:

    Liên kết 1, 6-glycosid có trong phân tử:

    • A. Amylose
    • B. Maltose
    • C. Cellulose
    • D. Glycogen
  8. Câu 8:

    Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

    • A. Dextran có độ nhớt cao nên thay thế huyết tương trong một số trường hợp
    • B. Cellulose có giá trị dinh dưỡng với người
    • C. Heparin có chức năng chống đông máu
    • D. Acid hyalunoric có nhiều trong dịch khớp, sụn và gân
  9. Câu 9:

    Điều nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về glycogen:

    • A. Cho màu tím khi tác dụng với iode
    • B. Cấu trúc hóa học giống amylopectin
    • C. Không có tính khử
    • D. Là glucid dự trữ của động vật
  10. Câu 10:

    Tất cả các đường sau đây cấu tạo từ đường glucose, ngoại trừ:

    • A. Acid nucleic
    • B. Glycogen
    • C. Dextran
    • D. Saccarose
  11. Câu 11:

    D-Glucose trong môi trường kiềm cho hỗn hợp gồm các đồng phân sau:

    • A. D-Glucose, D-Fructose, D-Manose
    • B. D-Glucose, D-Fructose, D-Galactose
    • C. D-Glucose, D-Galactose, D-Manose
    • D. D-Fructose, D-Manose, D-Galactose
  12. Câu 12:

    Các monosaccarid nào sau đây cho cùng một osazon:

    • A. D-Glucose, D-Fructose, D-Manose
    • B. D-Glucose, D-Fructose, D-Galactose
    • C. D-Glucose, D-Galactose, D-Manose
    • D. D-Fructose, D-Manose, D-Galactose
  13. Câu 13:

    Khi oxy hóa glucose bằng Cu2+ ta được:

    • A. Acid saccarid
    • B. Acid mucic
    • C. Acid gluconic
    • D. Acid glucuronic
  14. Câu 14:

    Đơn vị cấu tạo của Chondroitin sulfat là disaccarid mà trong thành phần của disaccarid này gồm hai đơn vị là:

    • A. GlcUA, GalNAC
    • B. GalUA, GalNAC
    • C. GlcUA, GalNAC-6S
    • D. GalUA, GalNAC-6S
  15. Câu 15:

    Đơn vị cấu tạo của Acid hyaluronic là disaccarid mà trong thành phần của disaccarid này gồm hai đơn vị là:

    • A. GlcUA, GalNAC
    • B. GalUA, GalNAC
    • C. GlcUA, GalNAC-6S
    • D. GalUA, GalNAC-6S
  16. Câu 16:

    Các chất sau đây là homosaccarid, ngoại trừ:

    • A. Pectin
    • B. Amylopectin
    • C. Chondroitin
    • D. Chitin
  17. Câu 17:

    Tinh bột là gì?

    • A. Là polymer của β-D-Glucose
    • B. Cấu tạo gồm 1/3 amylose và 2/3 amylopectin
    • C. Cấu tạo tương tự glycogen
    • D. Cấu trúc mạch nhánh
  18. Câu 18:

    Những chất nào dưới đây là polymer của α-D-Glucose:

    • A. Pectin
    • B. Tinh bột
    • C. Amylopectin
    • D. Cellulose
  19. Câu 19:

    Oxy hóa galactose bằng tác nhân oxy hóa mạnh thu được:

    • A. Galactonic
    • B. Galacturonic
    • C. Acid mucic
    • D. Tất cả đều sai
  20. Câu 20:

    Nhận định đúng khi nói về đặc điểm của lipid:

    • A. Rất đa dạng về mặt cấu tạo
    • B. Tạo phức hợp với glucid hay với protein
    • C. Phần lớn lipid có chứa acid béo dưới dạng liên kết ester vói alcol
    • D. Tất cả đều đúng
  21. Câu 21:

    Lipid màng còn được gọi là:

    • A. Lipid dự trữ
    • B. Lipid cấu tạo
    • C. Lipid phân tử
    • D. Lipid bán thấm
  22. Câu 22:

    Lipid cấu tạo tập trung nhiều nhất ở:

    • A. Mô thận
    • B. Mô gan
    • C. Mô thần kinh
    • D. Mô niệu quản
  23. Câu 23:

    Trong bữa ăn hằng ngay, giá trị dinh dưỡng cao nhất có trong thức ăn thuộc về:

    • A. Protid
    • B. Lipid
    • C. Glucid
    • D. Peptid
  24. Câu 24:

    Các vitamin trong trong dầu gồm:

    • A. A, C, D, E
    • B. A, D, E, K
    • C. A, B, E, B12
    • D. B, C, K, B12
  25. Câu 25:

    Trong cơ thể, lipid không có vai trò:

    • A. Là thành phần cấu tạo của tế bào
    • B. Bảo vệ và cách nhiệt
    • C. Cung cấp năng lượng
    • D. Chuyển hóa thành protein
  26. Câu 26:

    Lipid dự trữ trong cơ thể dưới dạng:

    • A. Glycolipid
    • B. Triglycerid
    • C. Các acid béo
    • D. Cholesterol
  27. Câu 27:

    Lipid dự trữ trong cơ thể dưới dạng nào?

    • A. Glycolipid
    • B. Mỡ trung tính
    • C. Các acid béo
    • D. Cholesterol
  28. Câu 28:

    Lipd vận chuyển trong cơ thể dưới dạng như thế nào?

    • A. Glycolipid
    • B. Mỡ trung tính
    • C. Các acid béo
    • D. Cholesterol
  29. Câu 29:

    Lipid vận chuyển trong cơ thể dưới dạng:

    • A. Glycolipid
    • B. Triglycerid
    • C. Phospholipid
    • D. Cholesterol
  30. Câu 30:

    Lipoprotein có tỷ trọng thấp là:

    • A. VLDLC
    • B. IDLC
    • C. LDLC
    • D. HDLC
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Điều nào sau đây đúng khi nói về Glycogen:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →