Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #53

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp là gì?

    • A. VLDLC
    • B. IDLC
    • C. LDLC
    • D. HDLC
  2. Câu 2:

    Lipoprotein có tỷ trọng cao  là gì?

    • A. VLDLC
    • B. IDLC
    • C. LDLC
    • D. HDLC
  3. Câu 3:

    Lipoprotein có tỷ trọng trung gian là:

    • A. VLDLC
    • B. IDLC
    • C. LDLC
    • D. HDLC
  4. Câu 4:

    Nhu cầu lipid hằng ngày chiếm bao nhiêu % khẩu phần ăn?

    • A. 5 – 10%
    • B. 15 – 20%
    • C. 30 – 35%
    • D. 40 – 45%
  5. Câu 5:

    Cung cấp lipid bằng dầu thực vật tốt hơn mỡ động vật là do:

    • A. Mỡ động vật có nhiều acid béo bão hòa
    • B. Dầu thực vật có nhiều acid béo bão hòa
    • C. Mỡ động vật có nhiều acid béo chưa bão hòa
    • D. Dầu thực vật chỉ có liên kết đơn trong công thức
  6. Câu 6:

    Dựa vào cấu trúc, lipid được chia thành:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  7. Câu 7:

    Cho những chất sau đây: glycerid, cerid (sáp), sterid,… thuộc loại:

    • A. Lipid đơn giản
    • B. Lipid phức tạp
    • C. Glucid
    • D. Acid amin
  8. Câu 8:

    Ký hiệu 16:1 (Δ9) có ý nghĩa:

    • A. Hợp chất có 16C
    • B. Có một liên kết đôi
    • C. Liên kết đôi nằm giữa C9 và C10
    • D. Tất cả đều đúng
  9. Câu 9:

    Ký hiệu 18:3 (Δ6,9,12) có bao nhiêu liên kết đôi:

    • A. 3 liên kết
    • B. 6 liên kết
    • C. 9 liên kết
    • D. 12 liên kết
  10. Câu 10:

    Acid béo đặc biệt cần thiết cho quá trình phát triển của tế bào não ở thời kỳ đầu của quá trình sinh trưởng ở trẻ em:

    • A. DHA
    • B. EPA
    • C. PG
    • D. Cả A và B đúng
  11. Câu 11:

    Acid béo không bão hòa nhóm Eicosanoid, chọn câu đúng:

    • A. Là các dẫn xuất của acid Arachidonic
    • B. Gồm 3 nhóm: prostaglandin, thromboxan và leukotrien
    • C. Không vận chuyển vào máu mà tác động lên chính nơi sản sinh ra chúng
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Acid béo không bão hòa nhóm Eicosanoid, chọn câu KHÔNG đúng:

    • A. Là các dẫn xuất của acid Arachidonic
    • B. Gồm 3 nhóm: prostaglandin, thromboxan và leukotrien
    • C. Có tác dụng hóa học kiểu phản ứng với nhau
    • D. Không vận chuyển vào máu mà tác động lên chính nơi sản sinh ra chúng
  13. Câu 13:

    Acid béo không bão hòa nhóm Eicosanoid, chọn câu KHÔNG đúng dưới đây:

    • A. Là các dẫn xuất của acid Arachidonic
    • B. Gồm 2 nhóm: prostaglandin và leukotrien
    • C. Có tác dụng sinh học kiểu hormone
    • D. Không vận chuyển vào máu mà tác động lên chính nơi sản sinh ra chúng
  14. Câu 14:

    Acid béo không bão hòa nhóm Eicosanoid, chọn câu nào KHÔNG đúng dưới đây:

    • A. Là các dẫn xuất của acid Arachidonic
    • B. Gồm 3 nhóm: prostaglandin, thromboxan và leukotrien
    • C. Có tác dụng sinh học kiểu hormone
    • D. Vận chuyển vào máu mà tác động lên chính nơi sản sinh ra chúng
  15. Câu 15:

    Tính chất vật lý của acid béo, chọn câu đúng:

    • A. Là một chất có tính lưỡng cực
    • B. Là một chất có tính phân cực
    • C. Là một chất có tính trung cực
    • D. Không có đáp án đúng
  16. Câu 16:

    Phản ứng dùng để xác định chỉ số iod của một chất béo:

    • A. Phản ứng hydrogen hóa
    • B. Phản ứng halogen hóa
    • C. Phản ứng xà phòng
    • D. Phản ứng oxy hóa
  17. Câu 17:

    Phản ứng dùng để chế biến dầu thành bơ thực vật:

    • A. Phản ứng hydrogen hóa
    • B. Phản ứng halogen hóa
    • C. Phản ứng xà phòng
    • D. Phản ứng oxy hóa
  18. Câu 18:

    Alcol trong thành phần của lipid được chia thành:

    • A. 2 nhóm
    • B. 3 nhóm
    • C. 4 nhóm
    • D. 5 nhóm
  19. Câu 19:

    Alcol của lipid không có nitơ là:

    • A. Cholesterol
    • B. Serin
    • C. Cholin
    • D. Glycerol
  20. Câu 20:

    Đặc điểm về Cholesterol, chọn câu đúng:

    • A. Có trong hầu hết các tế bào của cơ thể
    • B. Là thành phần cấu trúc quan trọng của màng tế bào
    • C. Là tiền chất để tổng hợp hormone steroid
    • D. Tất cả đều đúng
  21. Câu 21:

    Đặc điểm về Cholesterol, chọn câu đúng dưới đây:

    • A. Là chất tiêu biểu của các Sterol động vật
    • B. Là thành phần cấu trúc quan trọng lipoprotein của huyết tương
    • C. Là tiền chất để tổng hợp các acid mật
    • D. Tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Sterol nào dưới tác động của tia cực tím tạo thành vitamin D2:

    • A. Coprosterol
    • B. Ergosterol
    • C. 7-dehydrocholesterol
    • D. Acid mật
  23. Câu 23:

    Sterol nào dưới tác động của tia cực tím tạo thành vitamin D3:

    • A. Coprosterol
    • B. Ergosterol
    • C. 7-dehydrocholesterol
    • D. Muối mật
  24. Câu 24:

    Hormone steroid gồm mấy nhóm chính?

    • A. 2 nhóm
    • B. 3 nhóm
    • C. 4 nhóm
    • D. 5 nhóm
  25. Câu 25:

    Glycerid là lipid:

    • A. Trung gian
    • B. Trung tính
    • C. Trung hòa
    • D. Không có đáp án đúng
  26. Câu 26:

    Khi nói về triglycerid, chọn câu đúng:

    • A. Trong thiên nhiên, phần lớn ở dạng hỗn tạp
    • B. Tồn tại ở dạng đồng phân D hay L
    • C. Có các gốc acid béo giống nhau không đồng phân
    • D. Tất cả đều đúng
  27. Câu 27:

    Khi nói về triglycerid, chọn câu KHÔNG đúng:

    • A. Trong thiên nhiên, phần lớn ở dạng đơn chất
    • B. Tồn tại ở dạng đồng phân D hay L
    • C. Có các gốc acid béo giống nhau không đồng phân
    • D. Tất cả đều sai
  28. Câu 28:

    Khi nói về triglycerid, chọn câu KHÔNG đúng dưới đây:

    • A. Trong thiên nhiên, phần lớn ở dạng hỗn tạp
    • B. Tồn tại ở dạng đồng phân D hay R
    • C. Có các gốc acid béo giống nhau không đồng phân
    • D. Tất cả đều đúng
  29. Câu 29:

    Khi nói về triglycerid, chọn câu nào KHÔNG đúng dưới đây:

    • A. Trong thiên nhiên, phần lớn ở dạng hỗn tạp
    • B. Tồn tại ở dạng đồng phân D hay L
    • C. Có các gốc acid béo khác nhau không đồng phân
    • D. Tất cả đều đúng
  30. Câu 30:

    Chỉ số xà phòng hóa là:

    • A. Số mg KOH cần thiết để xà phòng hóa 1g chất béo
    • B. Số mg KOH cần thiết để trung hòa acid béo tự do của 1g chất béo
    • C. Lượng iod có thể gắn vào 100g lipid
    • D. Tất cả đều đúng
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp là gì?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →