Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #54

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chỉ số acid là:

    • A. Số mg KOH cần thiết để xà phòng hóa 1g chất béo
    • B. Số mg KOH cần thiết để trung hòa acid béo tự do của 1g chất béo
    • C. Lượng iod có thể gắn vào 100g lipid
    • D. Tất cả đều đúng
  2. Câu 2:

    Chỉ số iod là:

    • A. Số mg KOH cần thiết để xà phòng hóa 1g chất béo
    • B. Số mg KOH cần thiết để trung hòa acid béo tự do của 1g chất béo
    • C. Lượng iod có thể gắn vào 100g lipid
    • D. Tất cả đều đúng
  3. Câu 3:

    Chỉ số iod càng …, số nối đôi trong chuỗi acid béo càng …

    • A. Thấp / Ít
    • B. Cao / Ít
    • C. Thấp / Nhiều
    • D. Loãng / Dày đặc
  4. Câu 4:

    Điền vào chỗ trống: Chỉ số iod càng …, số nối đôi trong chuỗi acid béo càng …

    • A. Cao / Ít
    • B. Thấp / Nhiều
    • C. Loãng / Dày đặc
    • D. Cao / Nhiều
  5. Câu 5:

    Nhận định về Lipid phức tạp, chọn câu đúng:

    • A. Có vị trí quan trọng trong cơ thể ở vai trò chuyển hóa trung gian
    • B. Có nhiều trong tế bào gan, não
    • C. Gồm 2 nhóm: Phospholipid và Glycolipid
    • D. Tất cả đều đúng
  6. Câu 6:

    Nhận định về Lipid phức tạp, chọn câu KHÔNG đúng:

    • A. Có vị trí quan trọng trong cơ thể ở vai trò dự trữ
    • B. Có nhiều trong tế bào gan, não
    • C. Gồm 2 nhóm: Phospholipid và Glycolipid
    • D. Tất cả đều đúng
  7. Câu 7:

    Nhận định về Lipid phức tạp, chọn câu nào KHÔNG đúng dưới đây:

    • A. Có vị trí quan trọng trong cơ thể ở vai trò chuyển hóa trung gian
    • B. Có nhiều trong mô và tim
    • C. Gồm 2 nhóm: Phospholipid và Glycolipid
    • D. Tất cả đều đúng
  8. Câu 8:

    Nhận định về Lipid phức tạp, chọn câu KHÔNG đúng dưới đây:

    • A. Có vị trí quan trọng trong cơ thể ở vai trò chuyển hóa trung gian
    • B. Có nhiều trong tế bào gan, não
    • C. Gồm 3 nhóm: Phospholipid, Glycolipid và Glycerid
    • D. Tất cả đều đúng
  9. Câu 9:

    Chất trung gian trong quá trình chuyển hóa lipid:

    • A. Acid phosphatidic
    • B. Cephalin
    • C. Phosphatidyl Serin
    • D. Phosphatidyl Inositol
  10. Câu 10:

    Chất trung gian trong quá trình chuyển hóa lipid là:

    • A. Cardioliphin
    • B. Plasmanogen
    • C. Acid phosphatidic
    • D. Yếu tố hoạt hóa tiểu cầu
  11. Câu 11:

    Apoprotein chủ yếu được tìm thấy trong Lipoprotein có khoảng bao nhiều loại:

    • A. 4
    • B. 5
    • C. 9
    • D. 20
  12. Câu 12:

    Xác định bằng phương pháp siêu ly tâm, Lipoprotein được phân thành bao nhiêu loại: 

    • A. 2
    • B. 5
    • C. 8
    • D. 10
  13. Câu 13:

    Dựa vào phương pháp điện di trên giá polyacrylamide, Lipoprotein được phân thành bao nhiêu loại:

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 6
  14. Câu 14:

    Mỗi loại Lipoprotein có chức năng đặc biệt, phụ thuộc vào:

    • A. Thành phần lipid và hàm lượng apoprotein
    • B. Thành phần apoprotein và hàm lượng lipid
    • C. Thành phần lipo và hàm lượng protein
    • D. Thành phần protein và hàm lượng lipo
  15. Câu 15:

    Lipoprotein có kích thước lớn nhất là:

    • A. Chylomicron
    • B. VLDL
    • C. LDL
    • D. HDL
  16. Câu 16:

    Lipid tan trong:

    • A. Nước
    • B. Dung môi không phân cực
    • C. Dung môi đệm trong nước
    • D. Dung dịch acid
  17. Câu 17:

    Thành phần cấu tạo của một lipid có thể chỉ gồm có:

    • A. 1 acid béo và 1 alcol có trọng lượng phân tử cao
    • B. 1 acid phosphoric và 1 alcol
    • C. 1 acid acetic và 1 alcol
    • D. Glycerol và cholamin
  18. Câu 18:

    Lipid có những chức năng sau, ngoại trừ:

    • A. Tham gia cấu trúc màng
    • B. Dự trữ năng lượng
    • C. Bảo vệ cơ thể
    • D. Thông tin di truyền
  19. Câu 19:

    Tập hợp nào chỉ gồm các lipid đơn giản:

    • A. Monoglycerid, cerid, cephalin
    • B. Diglycerid, sáp, cerid
    • C. Lecithin, sufatid
    • D. Cholesterol, muối mật, cerebrozid
  20. Câu 20:

    Thành phần của cephalin gồm có:

    • A. Acid phosphotidic, serin
    • B. Glycerol, acid béo, cholin
    • C. Cholin, H3PO4
    • D. Acid phosphotidic, ethanolamin
  21. Câu 21:

    Thành phần của lecithin gồm:

    • A. Acid phosphotidic, cholin
    • B. Glycerol, acid béo, cholin
    • C. Cholin, H3PO4
    • D. Acid phosphotidic, ethanolamin
  22. Câu 22:

    Lecithin có một trong những đặc điểm sau:

    • A. Tập trung nhiều ở tổ chức mỡ tạo nên mỡ dự trữ
    • B. Đóng vai trò chống ứ đọng mỡ ở gan
    • C. Không bị thủy phân trong môi trường kiềm
    • D. Trong thành phần không có acid béo
  23. Câu 23:

    Chất nào sau đây không phải là một phospholipid:

    • A. Cerebrozid
    • B. Plasmanogen
    • C. Cephalin
    • D. Lecithin
  24. Câu 24:

    Chất béo trung tính là:

    • A. Monoglycerid
    • B. Diglycerid
    • C. Triglycerid
    • D. Tetraglycerid
  25. Câu 25:

    Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong LDL:

    • A. Triglycerid
    • B. Cholesterol
    • C. Phospholipid
    • D. Acid béo tự do
  26. Câu 26:

    Loại lipoprotein nào sau đây vận chuyển cholesterol dư thừa từ mô ngoại biên về gan:

    • A. HDL
    • B. Chylomicron
    • C. VLDL
    • D. LDL
  27. Câu 27:

    Phospholipid có nhiều trong:

    • A. HDL
    • B. Chylomicron
    • C. VLDL
    • D. LDL
  28. Câu 28:

    Cholesterol có nhiều trong:

    • A. HDL
    • B. Chylomicron
    • C. VLDL
    • D. LDL
  29. Câu 29:

    Acid béo bão hòa (no) là:

    • A. Acid capric
    • B. Acid oleic
    • C. Acid linoleic
    • D. Acid erucic
  30. Câu 30:

    Acid béo bão hòa (no) là gì?

    • A. Acid lactic
    • B. Acid palmitic
    • C. Acid arachidonic
    • D. Acid clupanodonic
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Chỉ số acid là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →